Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Roda JC Kerkrade - PSV Eindhoven · 08.12.2023

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 18
Th 6 8 thg 12 2023 - 14:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
2 : 2
goals-icon
Simons J. (Jimenez M.)
(Daneels L.) Vossebelt N.
change-icon
77’
3 : 1
(Ould Chikh W.) Van Der Heide A.
change-icon
77’
3 : 1
(Zauner E.) Bangura M.
change-icon
69’
3 : 1
60’
2 : 2
goals-icon
Abed T. (Uneken J.)
51’
2 : 1
48’
1 : 2
46’
1 : 2
goals-icon
Jansen K. (Tytens R.)
1 : 1
Hiệp 1
44’
1 : 2
42’
1 : 1
36’
0 : 2
goals-icon
Peersman K. (Bars E.)
33’
0 : 2
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
0
Thẻ vàng
2
Khác
10
Đá phạt góc
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 7 Zauner E. Zauner E.
    12
  • 10 Ould Chikh W. Ould Chikh W.
    12
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    8
  • 14 Daneels L. Daneels L.
    7
  • 26 Van Der Heide A. Van Der Heide A.
    7
#
Bàn thắng
  • 7 Simons J. Simons J.
    11
  • 10 Nassoh M. Nassoh M.
    10
  • 9 Uneken J. Uneken J.
    8
  • 9 Van Duiven J. Van Duiven J.
    6
  • 15 Gilbert D. Gilbert D.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và Jong PSV Eindhoven là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Roda JC Kerkrade chơi trên sân nhà, Roda JC Kerkrade đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Roda JC Kerkrade đã thắng 2 trận, có 8 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-22 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.

Trận thắng gần đây nhất của Jong PSV Eindhoven trên sân của Roda JC Kerkrade là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Roda JC Kerkrade) và 5-1 (sân của Jong PSV Eindhoven).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Hà Lan Eerste Divisie sắp tới bao gồm trận đấu giữa Roda JC Kerkrade và PSV Eindhoven sẽ diễn ra vào 08.12 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Roda JC Kerkrade

7 / 10 of last matches Roda JC Kerkrade in all competitions had less than 2 goals

Roda JC Kerkrade

8 / 10 of last matches Roda JC Kerkrade in Eerste Divisie had less than 2 goals

Roda JC Kerkrade PSV Eindhoven

4 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

PSV Eindhoven

7 / 10 of last matches PSV Eindhoven in all competitions had less than 2 goals

PSV Eindhoven

6 / 10 of last matches PSV Eindhoven in Eerste Divisie had less than 2 goals

Roda JC Kerkrade

4 / 10của trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
2
Groningen Groningen 38 75 22 9 7 71:30
3
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 75 21 12 5 69:34
4
Dordrecht Dordrecht 38 69 18 15 5 74:51
15
AFC Ajax II AFC Ajax II 38 40 10 10 18 54:69
16
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 40 11 7 20 63:81
17
Telstar Telstar 38 35 9 8 21 47:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 08 tháng 12 2023
Trọng tài
Teuben Stan Hà Lan
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
0
Thẻ vàng
2
Khác
10
Đá phạt góc
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 7 Zauner E. Zauner E.
    12
  • 10 Ould Chikh W. Ould Chikh W.
    12
  • 10 Sejk V. Sejk V.
    8
  • 14 Daneels L. Daneels L.
    7
  • 26 Van Der Heide A. Van Der Heide A.
    7
  • 39 Schmid M. Schmid M.
    6
  • 25 Ouaissa S. Ouaissa S.
    4
  • 8 Muller J. Muller J.
    4
  • 11 Bangura M. Bangura M.
    2
  • 29 Guclu M. Guclu M.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Simons J. Simons J.
    11
  • 10 Nassoh M. Nassoh M.
    10
  • 9 Uneken J. Uneken J.
    8
  • 9 Van Duiven J. Van Duiven J.
    6
  • 15 Gilbert D. Gilbert D.
    5
  • 55 Abed T. Abed T.
    4
  • 18 Land T. Land T.
    4
  • 20 Bars E. Bars E.
    2
  • 22 Van De Blaak E. Van De Blaak E.
    2
  • 10 Babadi I. Babadi I.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close