Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Juventus - Lazio · 08.02.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 24
CN 8 thg 2 2026 - 14:45
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Boga J.) Kalulu P.
goals-icon
90+6’
2 : 2
(McKennie W.) Openda L.
change-icon
84’
2 : 2
(Locatelli M.) Miretti F.
change-icon
84’
2 : 2
83’
1 : 3
goals-icon
Patric (Nielsen O.)
81’
1 : 3
77’
1 : 3
goals-icon
Romagnoli A. (Gila M.)
(Koopmeiners T.) Kelly L.
change-icon
77’
2 : 2
(Cambiaso A.) Boga J.
change-icon
77’
2 : 2
65’
1 : 3
goals-icon
Noslin T. (Pedro)
65’
1 : 3
goals-icon
Cancellieri M. (Isaksen G.)
(Cambiaso A.) McKennie W.
goals-icon
59’
1 : 2
47’
0 : 2
goals-icon
Isaksen G. (Cataldi D.)
0 : 1
46’
0 : 2
(Cabal J.) Zhegrova E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
goals-icon
Pedro (Maldini D.)
33’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
63%
Sở hữu bóng
37%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Juventus Juventus
Lazio Lazio
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juventus Juventus
Lazio Lazio
#
Bàn thắng
  • 10 Yildiz K. Yildiz K.
    10
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    7
  • 30 David J. David J.
    6
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    5
  • 3 Bremer Bremer
    4
#
Bàn thắng
  • 18 Isaksen G. Isaksen G.
    5
  • 9 Pedro Pedro
    5
  • 22 Cancellieri M. Cancellieri M.
    4
  • 14 Noslin T. Noslin T.
    4
  • 10 Zaccagni M. Zaccagni M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Juventus Turin và SS Lazio là 2-0. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây khi Juventus Turin chơi trên sân nhà, Juventus Turin đã thắng 21 trận, có 9 trận hòa trong khi SS Lazio thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 68-35 nghiêng về phía Juventus Turin.

Trong 79 lần gặp nhau gần đây, Juventus Turin đã thắng 41 trận, có 17 trận hòa trong khi SS Lazio thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 124-83 nghiêng về phía Juventus Turin.

Trận thắng gần đây nhất của SS Lazio trên sân của Juventus Turin là ở năm 2017.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Juventus Turin) và 1-1 (sân của SS Lazio).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Juventus và Lazio, là một phần của Giải Serie A (Ý), được lên lịch vào 08.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Juventus

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Juventus không vẽ

Juventus

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Juventus không vẽ

Juventus Lazio

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Lazio

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Lazio không vẽ

Lazio

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie A Lazio không vẽ

Juventus

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Juventus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Milan Milan 38 70 20 10 8 53:35
6
Juventus Juventus 38 69 19 12 7 61:34
7
Atalanta Atalanta 38 59 15 14 9 51:36
8
Bologna 1909 Bologna 1909 38 56 16 8 14 49:46
9
Lazio Lazio 38 54 14 12 12 41:40
10
Udinese Calcio Udinese Calcio 38 50 14 8 16 45:48
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Chủ Nhật 08 tháng 2 2026
Ý

Ý, Turin,

Allianz Stadium

Trọng tài
Guida Marco Ý

Sự tham dự

41405

Đội hình

Juventus Juventus
Lazio Lazio
Thống Kê Chính
2.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
63%
Sở hữu bóng
37%
34
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
89% 558/630
Đường chuyền
316/389 81%
8
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
34
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
2
1.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
13
Sút xa khung thành
5
20
Cú sút trong Vùng
6
14
Cú sút ngoài Vùng
3
13
Các cú đánh bị chặn
2
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
89% 558/630
Đường chuyền
316/389 81%
47% 16/34
Đường Chuyền Dài
21/56 38%
82% 163/199
Đường chuyền ở phần ba cuối
36/62 58%
2.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.64
30% 11/37
Chuyền bóng
1/2 50%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
50
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
7
Ngoại vi
1
4
Đá phạt
10
8
Đá phạt góc
1
29
Ném biên
10
Phòng thủ
10
Fouls
4
0
Thẻ vàng
2
51
Trận đấu tay đôi thắng
52
61% 14/23
Tranh bóng
20/24 83%
8
Phá bóng
33
7
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
6
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.76
-1.72
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juventus Juventus
Lazio Lazio
#
Bàn thắng
  • 10 Yildiz K. Yildiz K.
    10
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    7
  • 30 David J. David J.
    6
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    5
  • 3 Bremer Bremer
    4
  • 13 Boga J. Boga J.
    4
  • 19 Ulien K. Ulien K.
    3
  • 7 Conceicao F. Conceicao F.
    3
  • 18 Kostic F. Kostic F.
    3
  • 27 Cambiaso A. Cambiaso A.
    3
#
Bàn thắng
  • 18 Isaksen G. Isaksen G.
    5
  • 9 Pedro Pedro
    5
  • 22 Cancellieri M. Cancellieri M.
    4
  • 14 Noslin T. Noslin T.
    4
  • 10 Zaccagni M. Zaccagni M.
    3
  • 32 Cataldi D. Cataldi D.
    3
  • 24 Taylor K. Taylor K.
    3
  • 6 Guendouzi M. Guendouzi M.
    2
  • 11 Castellanos V. Castellanos V.
    2
  • 26 Basic T. Basic T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 1 0.68 - 0.31 2 30/33(91%) - -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.6 76 - 0.08 1 0.59 2 20/23(87%) - -
player-stats-img
Boga J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 14 - 0.04 1 0.08 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Cataldi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - 1 0.01 - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 - 0.09 - 0.43 8 51/55(93%) - -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 84 - 0.71 - 0.1 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 45 - - - 0.01 - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Isaksen G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 65 1 0.25 - - 3 7/13(54%) - -
player-stats-img
Basic T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 45 - 0.05 - 0.2 1 17/18(94%) - -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
7.3 64 1 0.06 - 0.01 1 20/22(91%) - -
player-stats-img
Provedel I.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 29/49(59%) - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 77 - 0.12 - 0.09 2 57/64(89%) - -
player-stats-img
Nielsen O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 83 - - - 0.01 - 41/43(95%) - -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.1 - 0.01 2 53/57(93%) - -
player-stats-img
Gila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 77 - - - 0.01 - 48/57(84%) - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.15 1 19/21(90%) - -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.07 - 0.01 3 22/25(88%) - -
player-stats-img
Maldini D.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 0.04 - 16/21(76%) - -
player-stats-img
Marusic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Taylor K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.23 - 0.02 1 27/33(82%) 1 -
player-stats-img
Noslin T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 26 - 0.28 - 0.05 1 10/13(77%) - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.16 - 0.07 2 68/81(84%) - -
player-stats-img
Cancellieri M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 25 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 13 - 0.12 - - 1 11/13(85%) - -
player-stats-img
Locatelli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 83 - 0.17 - 0.05 2 75/84(89%) - -
player-stats-img
Romagnoli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 13 - - - - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.2 - 0.07 1 18/26(69%) - -
player-stats-img
Di Gregorio M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Dele-Bashiru F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - 0.24 - 0.13 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.09 - 0.01 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - 0.1 - - 2 - - -
player-stats-img
Patric
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/4(25%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
8 3 0.06 - 5 - 4 4
player-stats-img
Isaksen G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.03 - 2 1 2 1
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.22 1 1 - 1 2
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - 2 2 -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 1 1
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.41 - 1 1 2 -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Locatelli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - - 2
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 -
player-stats-img
Basic T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Boga J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Dele-Bashiru F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 0.67 1 - 1 1 -
player-stats-img
Noslin T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Taylor K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cancellieri M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cataldi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Gregorio M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maldini D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marusic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nielsen O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Patric
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Provedel I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romagnoli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
14 51/55(93%) - - - 0.43 31/33(94%) 93 1/1(100%) 2/6(33%) 4/9(44%) - 1
player-stats-img
Isaksen G.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/13(54%) - - - - 1/5(20%) 36 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
4 18/26(69%) - 1 - 0.07 12/18(67%) 17 - - - - 1
player-stats-img
Dele-Bashiru F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 5/7(71%) - - - 0.13 3/4(75%) 17 - - - - -
player-stats-img
Maldini D.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/21(76%) - - 1 0.04 3/6(50%) 42 - - 1/5(20%) 2 1
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
2 53/57(93%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 43 - - - 1 -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/30(90%) - - - 0.01 6/6(100%) 43 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 20/23(87%) 1 - 1 0.59 14/18(78%) 35 - 3/7(43%) - - -
player-stats-img
Noslin T.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - 0.05 3/5(60%) 16 - - - - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/21(90%) - - - 0.15 6/7(86%) 60 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/25(88%) - - - 0.01 13/16(81%) 42 2/2(100%) 1/6(17%) 1/4(25%) - 1
player-stats-img
Cancellieri M.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 2/4(50%) 12 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/33(91%) 2 - - 0.31 9/11(82%) 40 1/1(100%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/13(85%) - - - - - 17 - - - - -
player-stats-img
Marusic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - - 1/2(50%) 35 - - - - -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.1 13/14(93%) 28 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
1 20/22(91%) - - - 0.01 3/3(100%) 26 - - - - -
player-stats-img
Taylor K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.02 5/6(83%) 47 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 68/81(84%) - - - 0.07 26/33(79%) 53 1/3(33%) - - - 2
player-stats-img
Basic T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - 0.2 1/1(100%) 25 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Boga J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) 1 - 1 0.08 4/4(100%) 19 - 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Cataldi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/42(88%) - - 1 0.01 3/4(75%) 43 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Di Gregorio M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - - 13 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Gila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/57(84%) - - - 0.01 2/3(67%) 70 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 57/64(89%) - - - 0.09 6/10(60%) 74 3/5(60%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Locatelli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 75/84(89%) - - - 0.05 21/26(81%) 56 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 15 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nielsen O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/43(95%) - - - 0.01 2/2(100%) 61 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Patric
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/4(25%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Provedel I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/49(59%) - - - - 1/9(11%) 33 9/29(31%) - - - -
player-stats-img
Romagnoli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cambiaso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/2(50%) 6/12(50%) 1 3/6(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Yildiz K.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/1(100%) 5/13(38%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Isaksen G.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/1(100%) 3/12(25%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Bremer
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/7(86%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Maldini D.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 2/9(22%) 2 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Tavares N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 7/9(78%) - 4/4(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Cancellieri M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) - 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Nielsen O.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/6(33%) 2/2(67%) - 1/2(50%) - 6 - - -
player-stats-img
Cabal J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
David J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zhegrova E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) 2/1(100%) - 3/4(75%) - 5 - 1 -
player-stats-img
Kalulu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 2/2(100%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Locatelli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 1/3(33%) - 2 1 - -
player-stats-img
McKennie W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/5(40%) 1/1(100%) 4 - 1 - - - -
player-stats-img
Ulien K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Cataldi D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - - - 8 - - -
player-stats-img
Marusic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Boga J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Dele-Bashiru F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Noslin T.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Taylor K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Miretti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Basic T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Romagnoli A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kelly L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedro
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Provedel I.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Di Gregorio M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Openda L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Patric
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Provedel I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.15 6 0.15 - - 4 -
player-stats-img
Di Gregorio M.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.72 - 0.28 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close