Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kalamata - Levadiakos · 13.04.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 31
Th 4 13 thg 4 2022 - 08:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
67’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Hình thức gần đây

Kalamata Kalamata
Levadiakos Levadiakos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kalamata Kalamata
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    20
  • Felype Hebert Felype Hebert
    6
  • 10 Tatos A. Tatos A.
    4
  • 28 Grivas F. Grivas F.
    4
  • 15 Markovski M. Markovski M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng PAE PS Kalamata ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng APO Levadiakos FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

PAE PS Kalamata đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

PAE PS Kalamata đã bất bại 8 trận gần đây nhất trên sân nhà.

APO Levadiakos FC đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levadiakos Levadiakos 32 72 22 6 4 68:19
2
Kallithea Kallithea 32 65 19 8 5 46:19
3
Kalamata Kalamata 32 61 19 7 6 51:20
4
Kissamikos Kissamikos 32 55 14 13 5 46:25
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Tư 13 tháng 4 2022

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kalamata Kalamata
Levadiakos Levadiakos
#
Bàn thắng
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    20
  • Felype Hebert Felype Hebert
    6
  • 10 Tatos A. Tatos A.
    4
  • 28 Grivas F. Grivas F.
    4
  • 15 Markovski M. Markovski M.
    2
  • 8 Anastasopoulos N. Anastasopoulos N.
    2
  • 40 Borges H. Borges H.
    2
  • Bakayoko M. Bakayoko M.
    2
  • 7 Pavlidis C. Pavlidis C.
    1
  • 14 Papatolios A. Papatolios A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
  • 10 Vrakas G. Vrakas G.
    4
  • 26 Barbosa Barbosa
    4
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    3
  • 32 Konstantinidis D. Konstantinidis D.
    2
  • 37 Linardos P. Linardos P.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close