Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Skoda Xanthi - PO Triglia · 13.04.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 31
Th 4 13 thg 4 2022 - 08:00
Hoàn thành
3
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
3 : 3
76’
2 : 3
53’
2 : 2
49’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
2
Đá phạt góc
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
PO Triglia PO Triglia
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
PO Triglia PO Triglia
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
#
Bàn thắng
  • 15 Tomas M. Tomas M.
    10
  • 11 Jubitana D. Jubitana D.
    8
  • 10 Bastakos M. Bastakos M.
    4
  • 14 Aleksic K. Aleksic K.
    4
  • 6 Papasterianos A. Papasterianos A.
    3

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng P.O.T Iraklis ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

AO Xanthi FC đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

AO Xanthi FC đã bất bại 9 trận gần đây nhất trên sân nhà.

AO Xanthi FC đã không ghi bàn 5 trận trong 14 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
6
Olympiacos Piraeus II Olympiacos Piraeus II 32 51 14 9 9 40:31
7
PO Triglia PO Triglia 32 48 11 15 6 51:29
8
P.A.O.K. II P.A.O.K. II 32 44 11 11 10 41:32
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Tư 13 tháng 4 2022
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
2
Đá phạt góc
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
PO Triglia PO Triglia
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1
#
Bàn thắng
  • 15 Tomas M. Tomas M.
    10
  • 11 Jubitana D. Jubitana D.
    8
  • 10 Bastakos M. Bastakos M.
    4
  • 14 Aleksic K. Aleksic K.
    4
  • 6 Papasterianos A. Papasterianos A.
    3
  • 15 Patralis E. Patralis E.
    3
  • 11 Tocka G. Tocka G.
    2
  • 33 Chrusciel S. Chrusciel S.
    2
  • 20 Kakko G. Kakko G.
    2
  • 3 Pilios S. Pilios S.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close