Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Volos NFC - Kallithea · 18.05.2025

Siêu Giải đấu

Siêu Giải đấu

Vòng 9
CN 18 thg 5 2025 - 13:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
0 : 3
goals-icon
Vrakas G. (Loukinas G.)
90+2’
0 : 3
goals-icon
Vasilogiannis A. (Metaxas D.)
87’
0 : 3
82’
0 : 3
goals-icon
Nikolic N. (Manthatis G.)
82’
0 : 3
goals-icon
Soiri P. (Alfarela M.)
77’
0 : 3
74’
0 : 3
goals-icon
Ndiaye M. (Lebon K.)
72’
0 : 2
goals-icon
Alfarela M. (Loukinas G.)
72’
1 : 1
(de Kamps J.) Conde P.
change-icon
71’
1 : 1
(Ferrari F.) Assehnoun J.
change-icon
71’
1 : 1
60’
0 : 2
0 : 1
(Katsikas S.) Tasiouras E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
27’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
61%
Sở hữu bóng
39%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Volos NFC Volos NFC
Kallithea Kallithea
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volos NFC Volos NFC
Kallithea Kallithea
#
Bàn thắng
  • 9 Koszta M. Koszta M.
    6
  • 32 Mendieta J. Mendieta J.
    4
  • 99 Conde P. Conde P.
    4
  • 7 Lamprou L. Lamprou L.
    4
  • 10 Anor J. Anor J.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Alfarela M. Alfarela M.
    9
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    5
  • 28 Valbuena M. Valbuena M.
    3
  • 30 Giani E. Giani E.
    3
  • 23 Soiri P. Soiri P.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Volos NPS ghi 55% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Kallithea FC Athén đã phải nhật 3 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Giải vô địch quốc gia.

Khi chơi trên sân nhà, Volos NPS đã giữ sạch lưới cho đến thời điểm này của mùa giải.

Volos NPS đã không ghi bàn 1 trận trong 4 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Kallithea FC Athén đã không ghi bàn 0 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Volos NFC vs Kallithea trong Hy Lạp Siêu Giải đấu sẽ bắt đầu vào 18.05 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Volos NFC Kallithea bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Volos NFC

3 / 10của trận đấu cuối cùng Volos NFC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Volos NFC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Volos NFC in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Volos NFC Kallithea

2 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Kallithea

3 / 10của trận đấu cuối cùng Kallithea trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Kallithea

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kallithea in Siêu Giải đấu kết thúc trong một trận hòa

Volos NFC Kallithea

2 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Panetolikos Panetolikos 36 48 13 9 14 29:31
3
Volos NFC Volos NFC 36 39 11 6 19 36:52
4
Panserraikos Panserraikos 36 37 10 7 19 40:61
5
Kallithea Kallithea 36 36 8 12 16 36:52
6
Lamia Lamia 36 20 4 8 24 21:64
Super League
# Đội T Dim T V Đ B
11
Panserraikos Panserraikos 26 28 8 4 14 30:47
10
Levadiakos Levadiakos 26 28 6 10 10 30:34
12
Volos NFC Volos NFC 26 22 6 4 16 20:42
13
Kallithea Kallithea 26 21 4 9 13 24:40
14
Lamia Lamia 26 15 3 6 17 14:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 18 tháng 5 2025
Hy Lạp

Hy Lạp, Volos,

Panthessaliko

Trọng tài
Sidiropoulos Anastasios Hy Lạp

Đội hình

Volos NFC Volos NFC
Kallithea Kallithea
Thống Kê Chính
0.88
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.84
61%
Sở hữu bóng
39%
14
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
5
85% 404/473
Đường chuyền
222/296 75%
6
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
5
0.31
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.94
10
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
8
7
Cú sút ngoài Vùng
1
2
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
85% 404/473
Đường chuyền
222/296 75%
55% 27/49
Đường Chuyền Dài
24/59 41%
77% 98/128
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/72 54%
0.82
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.78
15% 3/20
Chuyền bóng
4/11 36%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
2
Ngoại vi
2
14
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
3
26
Ném biên
20
Phòng thủ
13
Fouls
14
1
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
51
53% 9/17
Tranh bóng
10/16 63%
3
Cắt bóng
6
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
1.94
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.31
-0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.31

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Volos NFC Volos NFC
Kallithea Kallithea
#
Bàn thắng
  • 9 Koszta M. Koszta M.
    6
  • 32 Mendieta J. Mendieta J.
    4
  • 99 Conde P. Conde P.
    4
  • 7 Lamprou L. Lamprou L.
    4
  • 10 Anor J. Anor J.
    3
  • 20 Comba M. Comba M.
    2
  • 30 Hermannsson H. Hermannsson H.
    2
  • 6 Sundgren D. Sundgren D.
    2
  • 18 Gil N. Gil N.
    2
  • 26 Glavcic N. Glavcic N.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Alfarela M. Alfarela M.
    9
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    5
  • 28 Valbuena M. Valbuena M.
    3
  • 30 Giani E. Giani E.
    3
  • 23 Soiri P. Soiri P.
    3
  • 77 Isimat-Mirin N. Isimat-Mirin N.
    2
  • 95 Lebon K. Lebon K.
    2
  • 28 Uldrikis R. Uldrikis R.
    1
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    1
  • 11 Kenourgios N. Kenourgios N.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Siêu Giải đấu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close