Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - Kalmar · 02.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 0
88’
1 : 0
(Horberg F.) Alievski E.
change-icon
87’
1 : 0
(Nehme A.) Lofberg E.
change-icon
79’
1 : 0
(Ruuska O.) Kack J.
change-icon
79’
1 : 0
74’
0 : 1
goals-icon
Djoro A. (Saetra L.)
(Asani A.) Bohman F.
change-icon
70’
1 : 0
61’
0 : 1
goals-icon
Kalinauskas T. (Sosseh G.)
61’
0 : 1
goals-icon
Stolt M. (Olusanya A.)
59’
0 : 1
46’
0 : 1
46’
0 : 1
goals-icon
Sabriye A. (Atanga I.)
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

48%
Sở hữu bóng
52%
11
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
Kalmar Kalmar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Kalmar Kalmar
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Olusanya A. Olusanya A.
    6
  • 39 Saetra L. Saetra L.
    6
  • 9 Stolt M. Stolt M.
    6
  • 27 Kalinauskas T. Kalinauskas T.
    5
  • 21 Magashy A. Magashy A.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Kalmar FF là 1-2. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà, Trelleborgs FF đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Kalmar FF thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-11 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Kalmar FF thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-26 nghiêng về phía Kalmar FF.

Bạn có biết rằng Trelleborgs FF ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng Kalmar FF ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển) sắp tới giữa Trelleborgs và Kalmar sẽ diễn ra vào 02.08 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Trelleborgs v Kalmar và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Trelleborgs

4 / 10của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Trelleborgs

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Trelleborgs Kalmar

1 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Kalmar

5 / 10của trận đấu cuối cùng Kalmar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Kalmar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kalmar in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Trelleborgs Kalmar

1 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 65 20 5 5 62:30
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 02 tháng 8 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Andersen Nanna Lof Đan Mạch
Trelleborgs Trelleborgs
Kalmar Kalmar
Thống Kê Chính
48%
Sở hữu bóng
52%
11
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
3
Đá phạt góc
10
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
2
8
Sút xa khung thành
5
Tấn công
3
Đá phạt góc
10
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Kalmar Kalmar
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
  • 19 Engstrom H. Engstrom H.
    2
  • 29 Wendt K. Wendt K.
    2
  • 16 Asani A. Asani A.
    1
  • 11 Culum A. Culum A.
    1
  • 22 Martinsson F. Martinsson F.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Olusanya A. Olusanya A.
    6
  • 39 Saetra L. Saetra L.
    6
  • 9 Stolt M. Stolt M.
    6
  • 27 Kalinauskas T. Kalinauskas T.
    5
  • 21 Magashy A. Magashy A.
    3
  • 47 Keita A. Keita A.
    3
  • 99 Sosseh G. Sosseh G.
    3
  • 33 Mamatsashvili S. Mamatsashvili S.
    3
  • 23 Ylatupa S. Ylatupa S.
    2
  • 3 Overby S. Overby S.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close