Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Karlsruher - 1. Koln · 01.03.2025

2. Liga

2. Liga

Vòng 24
Th 7 1 thg 3 2025 - 14:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
1 : 1
89’
2 : 0
(Jung S.) Pedrosa R.
change-icon
87’
2 : 0
(Kaufmann M.) Ben Farhat L.
change-icon
87’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Waldschmidt L. (Ljubicic D.)
81’
1 : 1
79’
2 : 0
(Rapp N.) Jensen L.
change-icon
78’
2 : 0
(Burnic D.) Heusser R.
change-icon
63’
2 : 0
(Gunther L.) Herold D.
change-icon
63’
2 : 0
57’
1 : 1
goals-icon
Denis Huseinbasic (Schmied J.)
(Bàn phản lưới nhà) Hubers T.
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 0
39’
0 : 1
goals-icon
Rondic I. (Maina L.)
22’
0 : 1
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
11
1
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Karlsruher Karlsruher
1. Koln 1. Koln
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Karlsruher Karlsruher
1. Koln 1. Koln
#
Bàn thắng
  • 10 Wanitzek M. Wanitzek M.
    13
  • 8 Zivzivadze B. Zivzivadze B.
    12
  • 24 Schleusener F. Schleusener F.
    6
  • 5 Jensen L. Jensen L.
    4
  • 28 Franke M. Franke M.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    10
  • 19 Downs D. Downs D.
    10
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    8
  • 11 Kainz F. Kainz F.
    5
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Karlsruher SC và Koln khi Karlsruher SC chơi trên sân nhà là 3-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Karlsruher SC chơi trên sân nhà, Karlsruher SC đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi Koln thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-11 nghiêng về phía Karlsruher SC.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây, Karlsruher SC đã thắng 11 trận, có 6 trận hòa trong khi Koln thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-37 nghiêng về phía Koln.

Bạn có biết rằng Karlsruher SC ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Koln ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Karlsruher và 1. Koln sẽ diễn ra vào 01.03 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Karlsruher

9 / 10 of last matches Karlsruher in all competitions scored at least 1 goal

Karlsruher

9 / 10 of last matches Karlsruher in 2. Liga scored at least 1 goal

Karlsruher 1. Koln

5 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

1. Koln

8 / 10 of last matches 1. Koln in all competitions scored at least 1 goal

1. Koln

8 / 10 of last matches 1. Koln in 2. Liga scored at least 1 goal

Karlsruher

8 / 10 of last matches Karlsruher in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
1
1. Koln 1. Koln 34 61 18 7 9 53:38
2
Hamburger SV Hamburger SV 34 59 16 11 7 78:44
3
Elversberg Elversberg 34 58 16 10 8 64:37
7
1. Kaiserslautern 1. Kaiserslautern 34 53 15 8 11 56:55
8
Karlsruher Karlsruher 34 52 14 10 10 57:55
9
Hannover 96 Hannover 96 34 51 13 12 9 41:36
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 01 tháng 3 2025
Đức

Đức, Karlsruhe,

Wildparkstadion

Trọng tài
Hempel Richard Đức
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
5
Tổng số mũi chích ngừa
11
1
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
2
1
Ảnh bị chặn
4
5
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
16
Fouls
15
4
Thẻ vàng
3
Khác
16
Ném phạt thành công
19
3
Đá phạt góc
2
3
Ngoại vi
1
21
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Karlsruher Karlsruher
1. Koln 1. Koln
#
Bàn thắng
  • 10 Wanitzek M. Wanitzek M.
    13
  • 8 Zivzivadze B. Zivzivadze B.
    12
  • 24 Schleusener F. Schleusener F.
    6
  • 5 Jensen L. Jensen L.
    4
  • 28 Franke M. Franke M.
    3
  • 19 Ben Farhat L. Ben Farhat L.
    3
  • 17 Hunziker A. Hunziker A.
    2
  • 7 Burnic D. Burnic D.
    2
  • 2 Jung S. Jung S.
    2
  • 22 Kobald C. Kobald C.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    10
  • 19 Downs D. Downs D.
    10
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    8
  • 11 Kainz F. Kainz F.
    5
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4
  • 37 Maina L. Maina L.
    3
  • 4 Hubers T. Hubers T.
    3
  • 8 Denis Huseinbasic Denis Huseinbasic
    3
  • 6 Martel E. Martel E.
    3
  • 29 Thielmann J. Thielmann J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close