Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sandnes Ulf - KFUM · 16.09.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
80’
1 : 2
goals-icon
Hadzic A. (Okeke O.)
(Austbo A.) Aune J.
change-icon
76’
2 : 1
(Delaveris F.) Memedov A.
change-icon
76’
2 : 1
71’
1 : 2
goals-icon
Ghaedamini K. (Hjorth J.)
71’
1 : 2
goals-icon
Njie M. (Sandal S.)
60’
1 : 2
53’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
39’
1 : 1
goals-icon
Hummelvoll-Nunez J. (Hình phạt)
38’
2 : 0
(Hoiland T.) Austbo A.
goals-icon
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
7
3
Sút xa khung thành
3
2
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sandnes Ulf Sandnes Ulf
KFUM KFUM
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sandnes Ulf Sandnes Ulf
KFUM KFUM
#
Bàn thắng
  • 10 Hoiland T. Hoiland T.
    12
  • 17 Moldskred M. Moldskred M.
    8
  • 19 Memedov A. Memedov A.
    5
  • 9 Diaw M. Diaw M.
    4
  • 18 Ramsland M. Ramsland M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Hummelvoll-Nunez J. Hummelvoll-Nunez J.
    11
  • 7 Rasch R. Rasch R.
    6
  • 6 Svindland R. Svindland R.
    6
  • 7 Okeke O. Okeke O.
    5
  • 8 Hestnes S. Hestnes S.
    4

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Sandnes Ulf chơi trên sân nhà, Sandnes Ulf đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi KFUM Oslo thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-9 nghiêng về phía Sandnes Ulf.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Sandnes Ulf đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi KFUM Oslo thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-21 nghiêng về phía Sandnes Ulf.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Sandnes Ulf) và 3-2 (sân của KFUM Oslo).

Bạn có biết rằng Sandnes Ulf ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Sandnes Ulf ghi 6% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Sandnes Ulf và KFUM, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Na Uy), được lên lịch vào 16.09 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Sandnes Ulf

8 / 10 of last matches Sandnes Ulf in all competitions had less than 3 goals

Sandnes Ulf

8 / 10 of last matches Sandnes Ulf in Giải hạng nhất quốc gia had less than 3 goals

KFUM

8 / 10 of last matches KFUM in all competitions had less than 3 goals

KFUM

7 / 10 of last matches KFUM in Giải hạng nhất quốc gia had less than 3 goals

Sandnes Ulf

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sandnes Ulf trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sandnes Ulf

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sandnes Ulf trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1st Division
# Đội T Dim T V Đ B
1
Fredrikstad Fredrikstad 30 64 18 10 2 50:23
2
KFUM KFUM 30 58 17 7 6 51:31
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 52 16 4 10 53:39
10
Moss Moss 30 38 10 8 12 37:40
11
Sandnes Ulf Sandnes Ulf 30 37 10 7 13 42:45
12
Asane Asane 30 37 9 10 11 41:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 16 tháng 9 2023
Na Uy

Na Uy, Sandnes,

Sandnes Stadion

Trọng tài
Hafezi Mohammad Na Uy
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
12
5
Những cú sút vào khung thành
7
3
Sút xa khung thành
3
2
Ảnh bị chặn
2
5
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
8
Fouls
9
2
Thẻ vàng
1
Khác
9
Ném phạt thành công
8
4
Đá phạt góc
5
24
Ném biên
26

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sandnes Ulf Sandnes Ulf
KFUM KFUM
#
Bàn thắng
  • 10 Hoiland T. Hoiland T.
    12
  • 17 Moldskred M. Moldskred M.
    8
  • 19 Memedov A. Memedov A.
    5
  • 9 Diaw M. Diaw M.
    4
  • 18 Ramsland M. Ramsland M.
    3
  • 17 Halgunset I. Halgunset I.
    3
  • 22 Taddese H. Taddese H.
    2
  • 15 Jensen H. Jensen H.
    2
  • 3 Berger E. Berger E.
    1
  • 15 Hay K. Hay K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Hummelvoll-Nunez J. Hummelvoll-Nunez J.
    11
  • 7 Rasch R. Rasch R.
    6
  • 6 Svindland R. Svindland R.
    6
  • 7 Okeke O. Okeke O.
    5
  • 8 Hestnes S. Hestnes S.
    4
  • 23 Akinyemi A. Akinyemi A.
    3
  • 10 Njie M. Njie M.
    3
  • 17 Teodor Haltvik Teodor Haltvik
    3
  • 4 Sandal S. Sandal S.
    2
  • 16 Hjorth J. Hjorth J.
    1

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close