Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kilmarnock - Ross County · 26.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Wales B.) Cameron I.
change-icon
90’
3 : 0
(Murray F.) McKenzie R.
change-icon
87’
3 : 0
(Anderson B.) Watkins M.
change-icon
80’
3 : 0
(Armstrong D.) Ramsay C.
change-icon
80’
3 : 0
76’
2 : 1
goals-icon
Phillips K. (Ashworth Z.)
69’
2 : 0
65’
1 : 1
59’
1 : 1
goals-icon
Nisbet J. (Allardice S.)
57’
1 : 1
53’
1 : 1
goals-icon
Samuel A. (Kenneh N.)
46’
1 : 1
goals-icon
Efete M. (Lopata K.)
1 : 0
Hiệp 1
36’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.43
42%
Sở hữu bóng
58%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kilmarnock Kilmarnock
Ross County Ross County
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Ross County Ross County
#
Bàn thắng
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    11
  • 23 Watkins M. Watkins M.
    4
  • 12 Watson D. Watson D.
    4
  • 10 Kennedy M. Kennedy M.
    4
  • 7 Murray F. Murray F.
    4
#
Bàn thắng
  • 38 Hale R. Hale R.
    14
  • 26 White J. White J.
    6
  • 4 Akil Wright Akil Wright
    4
  • 4 Nisbet J. Nisbet J.
    4
  • 10 Chilvers N. Chilvers N.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Trong 22 lần gặp nhau gần đây khi Kilmarnock FC chơi trên sân nhà, Kilmarnock FC đã thắng 11 trận, có 3 trận hòa trong khi Ross County thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 31-29 nghiêng về phía Kilmarnock FC.

Trong 40 lần gặp nhau gần đây, Kilmarnock FC đã thắng 15 trận, có 7 trận hòa trong khi Ross County thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 56-49 nghiêng về phía Ross County.

Ross County đã thua 4 trận liên tiếp.

Ross County đã thua 3 trận liên tiếp trên sân khách.

Kilmarnock FC đã không thể thắng trong 3 trận đấu với Ross County gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland) sắp tới giữa Kilmarnock và Ross County sẽ diễn ra vào 26.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Kilmarnock v Ross County và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Kilmarnock

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kilmarnock trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kilmarnock

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock in Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc trong thất bại

Ross County

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Ross County trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ross County

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Ross County trong Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ross County

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng Scotland

Kilmarnock

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Kilmarnock trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 26 tháng 4 2025
Trọng tài
Walsh Nick Scotland: Scotland
Kilmarnock Kilmarnock
Ross County Ross County
Thống Kê Chính
1.13
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.43
42%
Sở hữu bóng
58%
13
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
1
57% 155/274
Đường chuyền
272/393 69%
5
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
9
3
Những cú sút vào khung thành
1
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
6
Sút xa khung thành
4
11
Cú sút trong Vùng
5
2
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
4
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
57% 155/274
Đường chuyền
272/393 69%
37% 29/79
Đường Chuyền Dài
30/91 33%
38% 44/117
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/126 52%
1.05
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.78
35% 7/20
Chuyền bóng
5/15 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
0
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
17
5
Đá phạt góc
4
31
Ném biên
37
Phòng thủ
17
Fouls
13
0
Thẻ vàng
2
69
Trận đấu tay đôi thắng
56
67% 8/12
Tranh bóng
5/10 50%
12
Cắt bóng
10
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kilmarnock Kilmarnock
Ross County Ross County
#
Bàn thắng
  • 19 Anderson B. Anderson B.
    11
  • 23 Watkins M. Watkins M.
    4
  • 12 Watson D. Watson D.
    4
  • 10 Kennedy M. Kennedy M.
    4
  • 7 Murray F. Murray F.
    4
  • 24 Wales B. Wales B.
    3
  • 11 Armstrong D. Armstrong D.
    3
  • 9 Vassell K. Vassell K.
    2
  • 31 Polworth L. Polworth L.
    2
  • 4 Wright J. Wright J.
    2
#
Bàn thắng
  • 38 Hale R. Hale R.
    14
  • 26 White J. White J.
    6
  • 4 Akil Wright Akil Wright
    4
  • 4 Nisbet J. Nisbet J.
    4
  • 10 Chilvers N. Chilvers N.
    3
  • 9 Samuel A. Samuel A.
    2
  • 11 Phillips K. Phillips K.
    2
  • 27 Campbell E. Campbell E.
    1
  • 20 Efete M. Efete M.
    1
  • 3 Harmon G. Harmon G.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close