Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vélez Sársfield - Club Atletico Lanus · 21.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
0 : 2
89’
0 : 2
(Garcia J.) Veron A.
change-icon
86’
1 : 1
(Mammana E.) Silveor T.
change-icon
86’
1 : 1
83’
0 : 2
goals-icon
Valois Y. (Carrera R.)
83’
0 : 2
goals-icon
Watson F. (Eduardo Salvio)
83’
0 : 2
goals-icon
Perez G. (Medina A.)
(Robertone L.) Pellegrini M.
change-icon
78’
1 : 1
(Florian Monzon) Romero B.
change-icon
78’
1 : 1
71’
0 : 1
goals-icon
Izquierdoz C. (Eduardo Salvio)
67’
0 : 1
goals-icon
Besozzi L. (Bou W.)
(Godoy D.) Valdes D.
change-icon
67’
1 : 0
60’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
34’
1 : 0
31’
0 : 1
goals-icon
Cabrera B. (Aquino D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.09
59%
Sở hữu bóng
41%
10
Tổng số cú sút
16
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
#
Bàn thắng
  • 23 Florian Monzon Florian Monzon
    6
  • 22 Lanzini M. Lanzini M.
    3
  • 11 Pellegrini M. Pellegrini M.
    3
  • 4 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 50 Andrada T. Andrada T.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Velez Sarsfield và Atletico Lanus khi Velez Sarsfield chơi trên sân nhà là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Velez Sarsfield chơi trên sân nhà, Velez Sarsfield đã thắng 12 trận, có 5 trận hòa trong khi Atletico Lanus thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-12 nghiêng về phía Velez Sarsfield.

Trong 45 lần gặp nhau gần đây, Velez Sarsfield đã thắng 19 trận, có 12 trận hòa trong khi Atletico Lanus thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-48 nghiêng về phía Velez Sarsfield.

Trận thắng gần đây nhất của Atletico Lanus trên sân của Velez Sarsfield là ở năm 2021.

Bạn có biết rằng Velez Sarsfield ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Vélez Sársfield và Club Atletico Lanus, là một phần của Superliga (Argentina), được lên lịch vào 21.03 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Vélez Sársfield

10 / 10 of last matches Vélez Sársfield in all competitions had less than 3 goals

Vélez Sársfield

10 / 10 of last matches Vélez Sársfield in Superliga had less than 3 goals

Club Atletico Lanus

8 / 10 of last matches Club Atletico Lanus in all competitions had less than 3 goals

Club Atletico Lanus

8 / 10 of last matches Club Atletico Lanus in Superliga had less than 3 goals

Vélez Sársfield

9 / 10 of last matches Vélez Sársfield in all competitions scored at least 1 goal

Vélez Sársfield

9 / 10 of last matches Vélez Sársfield in Superliga scored at least 1 goal

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Primera LPF 2026, Apertura, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
Boca Juniors Boca Juniors 16 30 8 6 2 22:9
3
Vélez Sársfield Vélez Sársfield 16 28 7 7 2 18:12
4
Talleres de Cordoba Talleres de Cordoba 16 26 7 5 4 17:13
5
CA Independiente Avellaneda CA Independiente Avellaneda 16 24 6 6 4 24:20
6
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus 16 24 6 6 4 18:15
7
San Lorenzo de Almagro San Lorenzo de Almagro 16 22 5 7 4 14:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Argentina

Argentina, Buenos Aires,

Jose Amalfitani

Trọng tài
Dovalo Pablo Argentina

Đội hình

Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
Thống Kê Chính
0.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.09
59%
Sở hữu bóng
41%
10
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
7
80% 395/491
Đường chuyền
238/340 70%
4
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
10
Tổng số cú sút
16
5
Những cú sút vào khung thành
7
0.92
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.69
5
Sút xa khung thành
6
3
Cú sút trong Vùng
9
7
Cú sút ngoài Vùng
7
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 395/491
Đường chuyền
238/340 70%
49% 31/63
Đường Chuyền Dài
33/67 49%
71% 114/161
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/145 64%
0.78
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.6
10% 2/21
Chuyền bóng
8/20 40%
Tấn công
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
0
Ngoại vi
2
18
Đá phạt
12
4
Đá phạt góc
2
20
Ném biên
25
Phòng thủ
12
Fouls
18
1
Thẻ vàng
3
62
Trận đấu tay đôi thắng
53
50% 9/18
Tranh bóng
11/14 79%
29
Phá bóng
38
12
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
5
0.69
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.92
-0.31
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.92

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vélez Sársfield Vélez Sársfield
Club Atletico Lanus Club Atletico Lanus
#
Bàn thắng
  • 23 Florian Monzon Florian Monzon
    6
  • 22 Lanzini M. Lanzini M.
    3
  • 11 Pellegrini M. Pellegrini M.
    3
  • 4 Garcia J. Garcia J.
    2
  • 50 Andrada T. Andrada T.
    1
  • 21 Gordon J. Gordon J.
    1
  • 9 Romero B. Romero B.
    1
  • 8 Robertone L. Robertone L.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Aquino D. Aquino D.
    5
  • 10 Moreno M. Moreno M.
    3
  • 24 Izquierdoz C. Izquierdoz C.
    2
  • 23 Carrera R. Carrera R.
    2
  • 9 Bou W. Bou W.
    2
  • 19 Castillo R. Castillo R.
    1
  • 6 Marcich S. Marcich S.
    1
  • 11 Eduardo Salvio Eduardo Salvio
    1
  • 19 Valois Y. Valois Y.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
8.7 90 - - - 0.01 - 17/31(55%) 1 -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.08 - 0.01 1 15/26(58%) - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 83 - 0.1 - 0.12 3 20/28(71%) - -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.05 - 0.13 2 24/32(75%) - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 78 - 0.05 - 0.02 3 40/50(80%) 1 -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.05 - 0.02 1 33/40(83%) - -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.21 - 45/48(94%) - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 86 - - - 0.01 - 46/55(84%) - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 20/27(74%) - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
7.2 83 - 0.3 1 0.12 3 20/24(83%) - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 13/26(50%) - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
7 23 - 0.19 - - 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 83 - 0.07 - 0.03 2 25/39(64%) - -
player-stats-img
Pellegrini M.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 12 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 30 - - - 0.01 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 11/17(65%) 1 -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.12 - 0.05 2 48/51(94%) - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 67 - 0.09 - 0.04 2 16/20(80%) - -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.08 - 46/55(84%) - -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 12 - 0.14 - 0.05 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 60 - 0.18 - 0.02 2 7/12(58%) - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 23 - 0.03 - 0.07 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.01 - 0.08 1 36/45(80%) - -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
5.9 78 - 0.05 - 0.04 2 16/23(70%) - -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 67 - 0.01 - 0.02 1 4/15(27%) - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 87 - - - 0.02 - 37/48(77%) - -
player-stats-img
Perez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 4/4(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 2 - 1 2 1
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 1 1 - 1 2
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 2 - - - 3
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.61 1 - - 1 1
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.14 1 - - 1 1
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - 1 1
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - 1 2 -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.04 - - 1 1 1
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 1 1
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - 1 1 -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pellegrini M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Perez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/12(58%) - - - 0.02 4/8(50%) 31 2/3(67%) 1/3(33%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/15(27%) - - - 0.02 2/9(22%) 31 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 45/48(94%) - - - 0.21 25/26(96%) 71 2/3(67%) 1/10(10%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/28(71%) 1 - - 0.12 13/20(65%) 47 1/3(33%) 1/3(33%) - 2 1
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
3 20/24(83%) - 1 1 0.12 13/15(87%) 47 1/1(100%) 1/3(33%) 5/6(83%) - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 36/45(80%) - - - 0.08 12/16(75%) 67 4/4(100%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - 0.01 4/5(80%) 15 - - - - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/12(67%) - - - - 1/3(33%) 20 - - - - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/20(80%) - - - 0.04 7/10(70%) 34 1/1(100%) - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/40(83%) - - - 0.02 10/14(71%) 50 6/6(100%) - - 2 -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
2 16/23(70%) - - - 0.04 9/14(64%) 29 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/32(75%) - - - 0.13 8/13(62%) 67 - 4/7(57%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/39(64%) - - - 0.03 12/20(60%) 54 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 0.05 1/2(50%) 3 - - - - -
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 48/51(94%) - 1 - 0.05 15/15(100%) 81 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/17(65%) - - - 0.03 5/5(100%) 46 - 1/2(50%) - 2 -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/26(58%) - - - 0.01 3/10(30%) 38 3/11(27%) - - 1 -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/55(84%) - - - 0.08 5/9(56%) 65 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Pellegrini M.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - 2 -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/27(74%) - - - 0.01 2/4(50%) 42 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/48(77%) - - - 0.02 6/10(60%) 67 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - 0.03 12/15(80%) 64 1/5(20%) - 2/2(100%) 4 -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/31(55%) - - - 0.01 6/9(67%) 43 9/23(39%) - - - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/55(84%) - - - 0.01 5/6(83%) 74 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/26(50%) - - - - 1/9(11%) 40 9/22(41%) - - - -
player-stats-img
Perez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/50(80%) - - - 0.02 9/15(60%) 70 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - 0.07 5/7(71%) 19 - - - - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 4 - - - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 2/2(100%) 5 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Aliendro R.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/5(60%) 3/11(27%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
Carrera R.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 5/10(50%) 2/6(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Andrada T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 5/11(45%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Godoy D.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/6(83%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Guidara T.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/7(29%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Cardozo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 5/10(50%) 4 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Eduardo Salvio
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/12(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Florian Monzon
Phía trước player-stats-team-img
11 1/6(17%) 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Gomez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 7/10(70%) 1 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Robertone L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 9/11(82%) 1 4/7(57%) 2 3 - - -
player-stats-img
Cabrera B.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 2/9(22%) 3 - 1 1 - - -
player-stats-img
Garcia J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/5(40%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lanzini M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Medina A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Aquino D.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Bou W.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/4(75%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Canale J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Mammana E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 2 14 - 1 -
player-stats-img
Marcich S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) 1 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Magallan L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Pellegrini M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Besozzi L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Izquierdoz C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Watson F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Valdes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Valois Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Perez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Romero B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Silveor T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Veron A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Losada N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.9 5 0.9 - - 4 -
player-stats-img
Montero A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.37 6 0.63 1 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close