Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Torino - Lecce · 01.02.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 23
CN 1 thg 2 2026 - 06:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 0
(Adams C.) Njie A.
change-icon
90’
2 : 0
89’
1 : 1
goals-icon
Ngom O. (Ramadani Y.)
78’
1 : 1
goals-icon
Sala A. (Pierotti S.)
77’
1 : 1
goals-icon
N'Dri K. (Sottil R.)
(Zapata D.) Kulenovic S.
change-icon
77’
2 : 0
71’
1 : 1
(Lazaro V.) Obrador R.
change-icon
70’
2 : 0
(Casadei C.) Anjorin F.
change-icon
70’
2 : 0
(Ilkhan E.) Prati M.
change-icon
70’
2 : 0
65’
1 : 1
goals-icon
Gaspar K. (Coelho Oliveira T.)
65’
1 : 1
goals-icon
Banda L. (Gandelman O.)
1 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 0
(Vlasic N.) Adams C.
goals-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
42%
Sở hữu bóng
58%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Torino Torino
Lecce Lecce
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Torino Torino
Lecce Lecce
#
Bàn thắng
  • 18 Simeone G. Simeone G.
    11
  • 10 Vlasic N. Vlasic N.
    8
  • 19 Adams C. Adams C.
    6
  • 22 Casadei C. Casadei C.
    6
  • 91 Zapata D. Zapata D.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Banda L. Banda L.
    5
  • 99 Cheddira W. Cheddira W.
    4
  • 9 Stulic N. Stulic N.
    4
  • 29 Coulibaly L. Coulibaly L.
    3
  • 11 N'Dri K. N'Dri K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Torino FC và US Lecce là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Torino FC chơi trên sân nhà, Torino FC đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi US Lecce thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-11 nghiêng về phía Torino FC.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Torino FC đã thắng 9 trận, có 7 trận hòa trong khi US Lecce thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-28 nghiêng về phía Torino FC.

Trận thắng gần đây nhất của US Lecce trên sân của Torino FC là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Torino FC) và 1-0 (sân của US Lecce).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Torino vs Lecce trong Ý Giải Serie A sẽ bắt đầu vào 01.02 lúc 06:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Torino Lecce bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Torino

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Torino trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Torino

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Torino trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Torino Lecce

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Lecce

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Lecce trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lecce

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Lecce trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Torino

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Torino trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 49 14 7 17 46:50
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
13
Parma Parma 38 45 11 12 15 28:46
16
Genoa Genoa 38 41 10 11 17 41:51
17
Lecce Lecce 38 38 10 8 20 28:50
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:30

Chủ Nhật 01 tháng 2 2026
Ý

Ý, Turin,

Stadio Olimpico Grande Torino

Trọng tài
Sozza Simone Ý

Sự tham dự

6000

Đội hình

Torino Torino
Lecce Lecce
Thống Kê Chính
1.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.64
42%
Sở hữu bóng
58%
17
Tổng số cú sút
14
5
Những cú sút vào khung thành
2
74% 240/323
Đường chuyền
343/435 79%
3
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
14
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.71
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.11
7
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
5
5
Cú sút ngoài Vùng
9
5
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
74% 240/323
Đường chuyền
343/435 79%
44% 26/59
Đường Chuyền Dài
27/64 42%
62% 49/79
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/140 71%
0.94
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
33% 4/12
Chuyền bóng
5/31 16%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
4
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
8
14
Ném biên
33
Phòng thủ
14
Fouls
12
2
Thẻ vàng
2
73
Trận đấu tay đôi thắng
48
50% 15/30
Tranh bóng
5/13 38%
43
Phá bóng
15
8
Cắt bóng
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.71
0.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.71

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Torino Torino
Lecce Lecce
#
Bàn thắng
  • 18 Simeone G. Simeone G.
    11
  • 10 Vlasic N. Vlasic N.
    8
  • 19 Adams C. Adams C.
    6
  • 22 Casadei C. Casadei C.
    6
  • 91 Zapata D. Zapata D.
    3
  • 13 Maripan G. Maripan G.
    2
  • 16 Ngonge C. Ngonge C.
    1
  • 23 Coco S. Coco S.
    1
  • 4 Prati M. Prati M.
    1
  • 92 Njie A. Njie A.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Banda L. Banda L.
    5
  • 99 Cheddira W. Cheddira W.
    4
  • 9 Stulic N. Stulic N.
    4
  • 29 Coulibaly L. Coulibaly L.
    3
  • 11 N'Dri K. N'Dri K.
    2
  • 44 Coelho Oliveira T. Coelho Oliveira T.
    2
  • 10 Berisha M. Berisha M.
    2
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    2
  • 22 Camarda F. Camarda F.
    1
  • 23 Sottil R. Sottil R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 36/48(75%) - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.54 - 25/32(78%) 1 -
player-stats-img
Lazaro V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 70 - 0.06 - 0.09 1 14/23(61%) - -
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 70 - 0.05 - 0.01 1 12/21(57%) - -
player-stats-img
Ilkhan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 70 - 0.06 - 0.04 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.26 - - 1 28/34(82%) - -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 89 1 0.62 - 0.04 2 23/29(79%) - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 23/32(72%) - -
player-stats-img
Coulibaly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.21 - 0.01 2 27/31(87%) - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 20 - - - 0.03 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Zapata D.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 78 - 0.45 - 0.01 4 12/13(92%) - -
player-stats-img
Melo Veiga D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.02 1 45/69(65%) - -
player-stats-img
Gaspar K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 25 - - - - - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Gandelman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 65 - 0.02 - 0.03 1 16/19(84%) - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 25/34(74%) - -
player-stats-img
Pierotti S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 77 - 0.11 - 0.03 2 18/19(95%) - -
player-stats-img
Falcone W.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 18/35(51%) - -
player-stats-img
Banda L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 25 - 0.05 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Siebert J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 43/49(88%) - -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.13 - 0.17 3 8/11(73%) - -
player-stats-img
Ramadani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 89 - 0.07 - 0.05 3 43/51(84%) 1 -
player-stats-img
Anjorin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 20 - 0.09 - 0.01 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Sottil R.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 77 - 0.06 - 0.26 2 20/20(100%) - -
player-stats-img
Coelho Oliveira T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 65 - - - 0.01 - 28/32(88%) 1 -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - 0.08 - - 2 2/6(33%) 1 -
player-stats-img
Sala A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Gallo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.01 - 0.05 1 32/42(76%) - -
player-stats-img
Cheddira W.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.06 - 0.03 1 9/16(56%) - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 12 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
N'Dri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 13 - - - 0.07 - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Ngom O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Njie A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.02 - - 1 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zapata D.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.74 1 1 1 3 1
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Ramadani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.01 1 1 - - 3
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.89 1 - - 2 -
player-stats-img
Coulibaly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Pierotti S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 1 1
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Sottil R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Anjorin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Banda L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Cheddira W.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gallo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gandelman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - - 1
player-stats-img
Ilkhan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Lazaro V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 - - - 1 1 -
player-stats-img
Melo Veiga D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Njie A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coelho Oliveira T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Falcone W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gaspar K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
N'Dri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ngom O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sala A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Siebert J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Coulibaly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 27/31(87%) - - - 0.01 11/14(79%) 57 3/5(60%) - - 4 -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 8/11(73%) - - - 0.17 4/7(57%) 27 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Zapata D.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/13(92%) 1 1 - 0.01 5/6(83%) 31 1/1(100%) - - 3 2
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/32(78%) 2 - 1 0.54 11/13(85%) 55 1/1(100%) - 3/4(75%) 2 -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
2 23/29(79%) - 1 - 0.04 10/11(91%) 42 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/21(57%) 1 - - 0.01 3/8(38%) 39 2/3(67%) - - 1 1
player-stats-img
Cheddira W.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/16(56%) - - - 0.03 5/10(50%) 28 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/34(82%) - 1 - - - 51 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pierotti S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/19(95%) - - - 0.03 8/9(89%) 42 - - 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Anjorin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Banda L.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 20 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Gallo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/42(76%) - - - 0.05 11/16(69%) 62 2/7(29%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Ilkhan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - 0.04 4/6(67%) 41 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Lazaro V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/23(61%) - - - 0.09 - 47 2/5(40%) 2/4(50%) 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Melo Veiga D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/69(65%) - - - 0.02 14/24(58%) 106 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/6(33%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Ramadani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - - 0.05 12/15(80%) 59 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Siebert J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/49(88%) - - - 0.01 5/6(83%) 62 6/7(86%) - - 2 -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/48(75%) - - - - 1/7(14%) 72 3/11(27%) - - 2 -
player-stats-img
Coelho Oliveira T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 38 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
Falcone W.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/35(51%) - - - - 1/8(13%) 45 6/23(26%) - - - -
player-stats-img
Gandelman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.03 9/11(82%) 31 - - - - -
player-stats-img
Gaspar K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - - 2/2(100%) 32 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/34(74%) - - - 0.01 3/3(100%) 48 8/13(62%) - - - -
player-stats-img
N'Dri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.07 3/5(60%) 16 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Ngom O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Njie A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.03 2/2(100%) 15 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/32(72%) - - - - 1/3(33%) 44 5/14(36%) - - - -
player-stats-img
Sala A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 1/3(33%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Sottil R.
Phía trước player-stats-team-img
- 20/20(100%) - - - 0.26 12/12(100%) 42 - 3/14(21%) - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pierotti S.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 1/4(25%) 6/17(35%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Lazaro V.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/4(25%) 9/11(82%) 1 5/5(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Vlasic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/4(75%) 9/11(82%) 1 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Coulibaly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/3(67%) 8/11(73%) - 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Cheddira W.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/7(43%) 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Coco S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/7(57%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Siebert J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/7(43%) 3/6(50%) 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Gandelman O.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/5(40%) 1/7(14%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Marianucci L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - 3/10(30%) 4 2/3(67%) 3 4 - - -
player-stats-img
Zapata D.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/5(60%) 4/5(80%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Casadei C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Maripan G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 3/3(100%) 1 2/2(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Coelho Oliveira T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Ramadani Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gaspar K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Ilkhan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 1/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kulenovic S.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/6(17%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Obrador R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Sottil R.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Adams C.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
N'Dri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Anjorin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Banda L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Melo Veiga D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Prati M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Sala A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Gallo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Njie A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Pedersen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Falcone W.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ngom O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Falcone W.
Thủ môn player-stats-team-img
0.71 3 1.71 1 - 4 1
player-stats-img
Paleari A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.11 2 0.11 - 1 6 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close