Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levadiakos - A.P.S. Zakynthos · 27.02.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
54’
4 : 0
51’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
33’
2 : 0
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Khác
3
Đá phạt góc
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levadiakos Levadiakos
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
#
Bàn thắng
  • Chimelo Rodriguez W. Chimelo Rodriguez W.
    8
  • Eduardo Manso de Carvalho C. Eduardo Manso de Carvalho C.
    3
  • 20 Bazan H. Bazan H.
    3
  • 11 Laboglou E. Laboglou E.
    2
  • Ferreira Cunha J. Ferreira Cunha J.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng APO Levadiakos FC ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

APO Levadiakos FC đã bất bại 14 trận gần đây nhất trên sân nhà.

APO Levadiakos FC đã không ghi bàn 1 trận trong 9 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

APS Zakynthos đã không ghi bàn 5 trận trong 8 trận đấu sân khách ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

Thành tích sân nhà của APO Levadiakos FC mùa giải này là: 6-3-0.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levadiakos Levadiakos 32 72 22 6 4 68:19
2
Kallithea Kallithea 32 65 19 8 5 46:19
3
Kalamata Kalamata 32 61 19 7 6 51:20
15
A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis 32 29 7 8 17 24:50
16
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos 32 15 6 6 20 24:58
17
Rodos Rodos 32 13 7 6 19 24:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 27 tháng 2 2022
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Khác
3
Đá phạt góc
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
  • 10 Vrakas G. Vrakas G.
    4
  • 26 Barbosa Barbosa
    4
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    3
  • 32 Konstantinidis D. Konstantinidis D.
    2
  • 37 Linardos P. Linardos P.
    2
#
Bàn thắng
  • Chimelo Rodriguez W. Chimelo Rodriguez W.
    8
  • Eduardo Manso de Carvalho C. Eduardo Manso de Carvalho C.
    3
  • 20 Bazan H. Bazan H.
    3
  • 11 Laboglou E. Laboglou E.
    2
  • Ferreira Cunha J. Ferreira Cunha J.
    2
  • 6 Ghanassy Y. Ghanassy Y.
    1
  • Kallivokas G. Kallivokas G.
    1
  • Nikolakopoulos A. Nikolakopoulos A.
    1
  • Sourbis S. Sourbis S.
    1
  • Dasis C. Dasis C.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close