Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Liechtenstein - Wales · 15.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 2
83’
0 : 2
goals-icon
Johnson B. (Thomas S.)
(Hasler A.) Wolfinger S.
change-icon
81’
1 : 1
(Sele A.) Schlegel S.
change-icon
81’
1 : 1
79’
0 : 2
77’
0 : 2
goals-icon
Cullen L. (James J.)
(Luque Notaro F.) Pizzi W.
change-icon
74’
1 : 1
68’
1 : 1
66’
1 : 1
65’
0 : 2
goals-icon
Brooks D. (James D.)
65’
0 : 2
goals-icon
Koumas L. (Harris T.)
65’
0 : 2
goals-icon
Colwill R. (Broadhead N.)
63’
0 : 2
61’
0 : 1
goals-icon
James J. (James D.)
0 : 0
(Salanovic D.) Saglam F.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
45+2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.39
23%
Sở hữu bóng
77%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Liechtenstein Liechtenstein
Wales Wales
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Liechtenstein Liechtenstein
Wales Wales

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 7 James D. James D.
    6
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    5
  • 7 Brooks D. Brooks D.
    2
  • 13 Moore K. Moore K.
    2
  • 6 Rodon J. Rodon J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Liechtenstein đã có 6 trận thua liên tiếp ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Bạn có biết rằng Xứ Wales ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Liechtenstein đã thua 10 trận liên tiếp.

Liechtenstein đã không thể thắng trong 11 trận gần đây nhất.

Liechtenstein đã thua 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Liechtenstein vs Wales trong Châu Âu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu sẽ bắt đầu vào 15.11 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Liechtenstein Wales bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Wales

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wales trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Wales

2 / 6 của trận đấu cuối cùng Wales in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong thất bại

Liechtenstein

1 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Liechtenstein trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Wales

2 / 6 trận đấu cuối cùng Wales trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group J
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bỉ Bỉ 8 18 5 3 0 29:7
2
Wales Wales 8 16 5 1 2 21:11
3
Bắc Macedonia Bắc Macedonia 8 13 3 4 1 13:10
4
Kazakhstan Kazakhstan 8 8 2 2 4 9:13
5
Liechtenstein Liechtenstein 8 0 0 0 8 0:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 15 tháng 11 2025
Sân quốc Liechtenstein

Sân quốc Liechtenstein, Vaduz,

Rheinpark Stadion

Trọng tài
Xhaja Juxhin Albania

Đội hình

Liechtenstein Liechtenstein
Wales Wales
Thống Kê Chính
0.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.39
23%
Sở hữu bóng
77%
3
Tổng số cú sút
18
0
Những cú sút vào khung thành
7
67% 133/200
Đường chuyền
637/695 92%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
3
Tổng số cú sút
18
0
Những cú sút vào khung thành
7
0
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.45
3
Sút xa khung thành
8
2
Cú sút trong Vùng
12
1
Cú sút ngoài Vùng
6
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
67% 133/200
Đường chuyền
637/695 92%
37% 17/46
Đường Chuyền Dài
24/33 73%
46% 12/26
Đường chuyền ở phần ba cuối
216/266 81%
0.29
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.49
50% 2/4
Chuyền bóng
9/41 22%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
3
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
3
Ngoại vi
3
5
Đá phạt
9
2
Đá phạt góc
7
24
Ném biên
20
Phòng thủ
9
Fouls
5
2
Thẻ vàng
3
32
Trận đấu tay đôi thắng
44
43% 6/14
Tranh bóng
4/5 80%
2
Cắt bóng
5
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
0
2.45
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0
1.45
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Liechtenstein Liechtenstein
Wales Wales

Không có dữ liệu có sẵn

#
Bàn thắng
  • 7 James D. James D.
    6
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    5
  • 7 Brooks D. Brooks D.
    2
  • 13 Moore K. Moore K.
    2
  • 6 Rodon J. Rodon J.
    2
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    2
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    2
  • 33 Davies B. Davies B.
    1
  • 26 Matondo R. Matondo R.
    1
  • 7 Thomas S. Thomas S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close