Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Georgia - Tây Ban Nha · 15.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Davitashvili Z.) Abuashvili G.
change-icon
85’
1 : 4
80’
0 : 5
goals-icon
Pino Y. (Torres F.)
(Mekvabishvili A.) Tsitaishvili H.
change-icon
72’
1 : 4
(Zivzivadze B.) Kvilitaia G.
change-icon
72’
1 : 4
71’
0 : 5
goals-icon
Iglesias B. (Oyarzabal M.)
63’
0 : 4
goals-icon
Oyarzabal M. (Torres F.)
62’
0 : 4
62’
0 : 4
goals-icon
Lopez F. (Merino M.)
(Tabatadze I.) Kvernadze G.
change-icon
57’
1 : 3
57’
0 : 4
46’
0 : 4
goals-icon
Llorente M. (Porro P.)
(Goglichidze S.) Kashia G.
change-icon
46’
1 : 3
0 : 3
Hiệp 1
35’
0 : 3
goals-icon
Torres F. (Oyarzabal M.)
22’
0 : 2
goals-icon
Zubimendi M. (Ruiz F.)
11’
0 : 1
goals-icon
Oyarzabal M. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.51
39%
Sở hữu bóng
61%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Georgia Georgia
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Georgia Georgia
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
#
Bàn thắng
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    2
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    1
  • 20 Gagnidze N. Gagnidze N.
    1
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    1
  • 14 Kochorashvili G. Kochorashvili G.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Merino M. Merino M.
    6
  • 10 Oyarzabal M. Oyarzabal M.
    6
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 7 Torres F. Torres F.
    2
  • 3 Cucurella M. Cucurella M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Tây Ban Nha đã từng thắng 6 trận trong 9 trận đã đấu với Georgia.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Georgia đã thắng 1 trận, có 0 trận hòa trong khi Tây Ban Nha thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-5 nghiêng về phía Tây Ban Nha.

Tây Ban Nha đã có 4 trận thắng liên tiếp ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Bạn có biết rằng Tây Ban Nha ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Tây Ban Nha đã thắng 4 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu sắp tới bao gồm trận đấu giữa Georgia và Tây Ban Nha sẽ diễn ra vào 15.11 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Georgia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Georgia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Georgia

1 / 4 của trận đấu cuối cùng Georgia trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Georgia

3 / 10 trận đấu cuối cùng Georgia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Tây Ban Nha

3 / 10 trận đấu cuối cùng Tây Ban Nha trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Georgia

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Georgia không thua

Georgia

1 / 4 của các trận đấu cuối cùng trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu Georgia không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Tây Ban Nha Tây Ban Nha 6 16 5 1 0 21:2
2
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 6 13 4 1 1 17:12
3
Georgia Georgia 6 3 1 0 5 7:15
4
Bulgaria Bulgaria 6 3 1 0 5 3:19
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 15 tháng 11 2025
Georgia

Georgia, Tbilisi,

Boris Paichadze Dinamo Arena

Trọng tài
Bastien Benoit Pháp

Đội hình

Georgia Georgia
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Thống Kê Chính
0.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.51
39%
Sở hữu bóng
61%
6
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
7
85% 340/399
Đường chuyền
582/634 92%
4
Đá phạt góc
6
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
7
0.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
4.12
3
Sút xa khung thành
3
3
Cú sút trong Vùng
12
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
85% 340/399
Đường chuyền
582/634 92%
43% 19/44
Đường Chuyền Dài
21/31 68%
72% 59/82
Đường chuyền ở phần ba cuối
142/176 81%
0.41
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.77
8% 1/13
Chuyền bóng
5/21 24%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
34
1
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
9
4
Đá phạt góc
6
12
Ném biên
18
Phòng thủ
9
Fouls
9
0
Thẻ vàng
1
31
Trận đấu tay đôi thắng
30
58% 7/12
Tranh bóng
7/10 70%
11
Cắt bóng
5
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
4.12
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.11
0.12
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Georgia Georgia
Tây Ban Nha Tây Ban Nha
#
Bàn thắng
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    2
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    1
  • 20 Gagnidze N. Gagnidze N.
    1
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    1
  • 14 Kochorashvili G. Kochorashvili G.
    1
  • 24 Lochoshvili L. Lochoshvili L.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Merino M. Merino M.
    6
  • 10 Oyarzabal M. Oyarzabal M.
    6
  • 8 Pedri Pedri
    2
  • 7 Torres F. Torres F.
    2
  • 3 Cucurella M. Cucurella M.
    1
  • 10 Pino Y. Pino Y.
    1
  • 36 Zubimendi M. Zubimendi M.
    1
  • 20 Olmo D. Olmo D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close