Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ba Lan - Hà Lan · 14.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 2
(Kaminski J.) Rozga F.
change-icon
90+2’
2 : 1
(Lewandowski R.) Buksa A.
change-icon
90+2’
2 : 1
89’
1 : 2
goals-icon
Schouten J. (Gravenberch R.)
89’
1 : 2
goals-icon
Emegha E. (Depay M.)
(Zalewski N.) Grosicki K.
change-icon
81’
2 : 1
(Cash M.) Wszolek P.
change-icon
81’
2 : 1
74’
1 : 2
goals-icon
Reijnders T. (Kluivert J.)
74’
1 : 2
goals-icon
Van Hecke J. (Geertruida L.)
67’
2 : 1
47’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
(Lewandowski R.) Kaminski J.
goals-icon
43’
1 : 0
17’
1 : 0
(Szymanski S.) Kapustka B.
change-icon
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
40%
Sở hữu bóng
60%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ba Lan Ba Lan
Hà Lan Hà Lan
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ba Lan Ba Lan
Hà Lan Hà Lan
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    8
  • 11 Swiderski K. Swiderski K.
    6
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    5
  • 59 Zalewski N. Zalewski N.
    4
  • 2 Cash M. Cash M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    8
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ba Lan và Hà Lan là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Ba Lan chơi trên sân nhà, Ba Lan đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Hà Lan thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía Hà Lan.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Ba Lan đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Hà Lan thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-13 nghiêng về phía Hà Lan.

Trận thắng gần đây nhất của Ba Lan trước Hà Lan trên sân nhà là ở năm 1979.

Ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu, Ba Lan đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ba Lan vs Hà Lan trong Châu Âu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu sẽ bắt đầu vào 14.11 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Ba Lan Hà Lan bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Ba Lan

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Ba Lan trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ba Lan

4 / 6 của trận đấu cuối cùng Ba Lan trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ba Lan

4 / 10 trận đấu cuối cùng Ba Lan trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Ba Lan

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Ba Lan chiến thắng trong hiệp 2

Hà Lan

2 / 10 trận đấu cuối cùng Hà Lan trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Hà Lan

1 / 6 trận đấu cuối cùng Hà Lan trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hà Lan Hà Lan 8 20 6 2 0 27:4
2
Ba Lan Ba Lan 8 17 5 2 1 14:7
3
Phần Lan Phần Lan 8 10 3 1 4 8:14
4
Malta Malta 8 5 1 2 5 4:19
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Sáu 14 tháng 11 2025
Ba Lan

Ba Lan, Warsaw,

National Stadium Warsaw

Trọng tài
Mariani Maurizio Ý

Đội hình

Ba Lan Ba Lan
Hà Lan Hà Lan
Thống Kê Chính
1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
40%
Sở hữu bóng
60%
12
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
3
88% 362/411
Đường chuyền
579/620 93%
2
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
8
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.17
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.02
2
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
88% 362/411
Đường chuyền
579/620 93%
66% 31/47
Đường Chuyền Dài
13/22 59%
81% 73/90
Đường chuyền ở phần ba cuối
197/227 87%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.35
28% 5/18
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
3
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
3
10
Ném biên
9
Phòng thủ
10
Fouls
14
2
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
34
44% 8/18
Tranh bóng
8/14 57%
6
Cắt bóng
3
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.17
0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ba Lan Ba Lan
Hà Lan Hà Lan
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    8
  • 11 Swiderski K. Swiderski K.
    6
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    5
  • 59 Zalewski N. Zalewski N.
    4
  • 2 Cash M. Cash M.
    2
  • 16 Kaminski J. Kaminski J.
    2
  • 14 Kiwior J. Kiwior J.
    1
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 7 Wszolek P. Wszolek P.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    8
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2
  • 7 Simons X. Simons X.
    2
  • 4 Reijnders T. Reijnders T.
    2
  • 77 Lang N. Lang N.
    1
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    1
  • 27 Timber Q. Timber Q.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close