Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Moss - Lillestrom · 29.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 6
(Jakobsen T.) Benarfa
change-icon
86’
2 : 5
85’
1 : 6
goals-icon
Chaminta A. (Drammeh S.)
(Gronli S.) Mayonga K.
change-icon
74’
2 : 5
(Cassidy M.) Engesvik A.
change-icon
74’
2 : 5
73’
1 : 6
goals-icon
Elkaer F. (Tonnessen K.)
70’
1 : 6
68’
1 : 5
(Andersen P.) Krohg H.
change-icon
65’
2 : 4
62’
1 : 5
goals-icon
Kitolano E. (Hoff V.)
62’
1 : 5
goals-icon
Larsson E. (Ranger L.)
62’
1 : 5
goals-icon
Va (Paintsil Y.)
61’
1 : 4
57’
0 : 5
48’
0 : 4
goals-icon
Lehne Olsen T. (Ranger L.)
47’
0 : 4
(Rossi L.) Memedov A.
change-icon
46’
1 : 3
0 : 3
Hiệp 1
45+2’
0 : 3
goals-icon
Karlsbakk M. (Woxen H.)
40’
0 : 2
goals-icon
Woxen H. (Drammeh S.)
13’
1 : 1
7’
0 : 1
goals-icon
Lehne Olsen T. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

47%
Sở hữu bóng
53%
6
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Moss Moss
Lillestrom Lillestrom
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moss Moss
Lillestrom Lillestrom
#
Bàn thắng
  • 11 Jakobsen T. Jakobsen T.
    7
  • 16 Hegland B. Hegland B.
    5
  • 19 Memedov A. Memedov A.
    5
  • 21 Gronli S. Gronli S.
    5
  • 31 Issufi B. Issufi B.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Lehne Olsen T. Lehne Olsen T.
    20
  • 17 Kitolano E. Kitolano E.
    14
  • 8 Karlsbakk M. Karlsbakk M.
    13
  • 15 Drammeh S. Drammeh S.
    10
  • 19 Diop M. Diop M.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Moss FK chơi trên sân nhà, Moss FK đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi Lillestrom SK thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-1 nghiêng về phía Lillestrom SK.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Moss FK đã thắng 0 trận, có 3 trận hòa trong khi Lillestrom SK thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 24-5 nghiêng về phía Lillestrom SK.

Lillestrom SK đã có 10 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Bạn có biết rằng Moss FK ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Lillestrom SK ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Moss và Lillestrom sẽ diễn ra vào 29.09 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Moss

2 / 10 of last matches in all competitions Moss played with a score of 0:0

Moss

2 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Moss played with a score of 0:0

Moss Lillestrom

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Lillestrom

2 / 10 of last matches in all competitions Lillestrom played with a score of 0:0

Lillestrom

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Lillestrom played with a score of 0:0

Moss

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Moss không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lillestrom Lillestrom 30 80 25 5 0 87:18
2
Start Start 30 55 16 7 7 58:35
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 54 15 9 6 61:42
13
Raufoss Raufoss 30 29 7 9 14 43:56
14
Moss Moss 30 28 7 7 16 41:65
15
Mjondalen Mjondalen 30 25 6 7 17 36:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Hai 29 tháng 9 2025
Na Uy

Na Uy, Moss,

Melløs Stadion

Trọng tài
Huru Kellerhals Mischa
Moss Moss
Lillestrom Lillestrom
Thống Kê Chính
47%
Sở hữu bóng
53%
6
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
9
3
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
18
2
Những cú sút vào khung thành
9
4
Sút xa khung thành
9
Tấn công
3
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moss Moss
Lillestrom Lillestrom
#
Bàn thắng
  • 11 Jakobsen T. Jakobsen T.
    7
  • 16 Hegland B. Hegland B.
    5
  • 19 Memedov A. Memedov A.
    5
  • 21 Gronli S. Gronli S.
    5
  • 31 Issufi B. Issufi B.
    4
  • 11 Rossi L. Rossi L.
    3
  • 6 Hapnes A. Hapnes A.
    2
  • 20 Sorensen K. Sorensen K.
    2
  • 14 Musbaudeen J. Musbaudeen J.
    2
  • 23 Fuglestad N. Fuglestad N.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Lehne Olsen T. Lehne Olsen T.
    20
  • 17 Kitolano E. Kitolano E.
    14
  • 8 Karlsbakk M. Karlsbakk M.
    13
  • 15 Drammeh S. Drammeh S.
    10
  • 19 Diop M. Diop M.
    5
  • 20 Va Va
    4
  • 11 Elkaer F. Elkaer F.
    4
  • 6 Woxen H. Woxen H.
    4
  • 2 Ranger L. Ranger L.
    3
  • 5 Foss S. Foss S.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close