Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Liverpool - PSV Eindhoven · 26.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 4
goals-icon
Driouech C. (Bajraktarevic E.)
88’
1 : 4
(Konate I.) Chiesa F.
change-icon
77’
2 : 3
73’
1 : 3
69’
1 : 3
goals-icon
Driouech C. (Perisic I.)
69’
1 : 3
goals-icon
Pepi R. (Til G.)
(Ekitike H.) Isak A.
change-icon
62’
2 : 2
56’
1 : 2
goals-icon
Til G. (Mauro Junior)
1 : 1
Hiệp 1
17’
2 : 1
16’
1 : 1
6’
0 : 1
goals-icon
Perisic I. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.17
63%
Sở hữu bóng
37%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Liverpool Liverpool
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Liverpool Liverpool
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 8 Szoboszlai D. Szoboszlai D.
    5
  • 11 Salah M. Salah M.
    3
  • 22 Ekitike H. Ekitike H.
    3
  • 10 Mac Allister A. Mac Allister A.
    3
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, Liverpool đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi PSV Eindhoven thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-5 nghiêng về phía Liverpool.

PSV Eindhoven đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

PSV Eindhoven đã bất bại 14 trận liên tiếp trên sân khách.

Khi được chơi trên sân nhà, Liverpool đã không thua trước PSV Eindhoven trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Dominik Szoboszlai đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Liverpool với 3 lần. Guus Til là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho PSV Eindhoven (2 lần).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Liverpool vs PSV Eindhoven trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 26.11 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Liverpool PSV Eindhoven bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Liverpool

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Liverpool trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Liverpool

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Liverpool in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

8 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

PSV Eindhoven

1 / 7 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải UEFA Champions League

Liverpool

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Liverpool trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Bayern Munich Bayern Munich 8 21 7 0 1 22:8
3
Liverpool Liverpool 8 18 6 0 2 20:8
4
Tottenham Tottenham 8 17 5 2 1 17:7
27
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 8 9 3 0 5 8:17
28
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 8 8 2 2 4 16:16
29
Athletic Bilbao Athletic Bilbao 8 8 2 2 4 9:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 26 tháng 11 2025
Anh

Anh, Liverpool,

Anfield

Trọng tài
Hernandez Hernandez Alejandro Jose Tây Ban Nha

Sự tham dự

59964

Đội hình

Liverpool Liverpool
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
2.5
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.17
63%
Sở hữu bóng
37%
27
Tổng số cú sút
9
10
Những cú sút vào khung thành
6
90% 513/573
Đường chuyền
264/330 80%
11
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
27
Tổng số cú sút
9
10
Những cú sút vào khung thành
6
1.6
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.53
8
Sút xa khung thành
1
21
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
1
9
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 513/573
Đường chuyền
264/330 80%
67% 29/43
Đường Chuyền Dài
23/55 42%
84% 189/225
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/80 78%
2.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.66
40% 10/25
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
55
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
3
9
Đá phạt
9
11
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
13
Phòng thủ
9
Fouls
9
1
Thẻ vàng
0
50
Trận đấu tay đôi thắng
44
61% 14/23
Tranh bóng
14/22 64%
5
Phá bóng
29
8
Cắt bóng
12
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
8
3.53
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.6
-0.47
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Liverpool Liverpool
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 8 Szoboszlai D. Szoboszlai D.
    5
  • 11 Salah M. Salah M.
    3
  • 22 Ekitike H. Ekitike H.
    3
  • 10 Mac Allister A. Mac Allister A.
    3
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    2
  • 26 Robertson A. Robertson A.
    1
  • 5 Konate I. Konate I.
    1
  • 14 Chiesa F. Chiesa F.
    1
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    1
#
Bàn thắng
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    3
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    3
  • 27 Man D. Man D.
    2
  • 20 Til G. Til G.
    2
  • 7 Van Bommel R. Van Bommel R.
    1
  • 5 Perisic I. Perisic I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close