Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lorient - Stade de Reims · 11.02.2024

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 21
CN 11 thg 2 2024 - 09:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Dieng C.) Bakayoko T.
goals-icon
87’
2 : 0
(Le Bris T.) Yongwa D.
change-icon
84’
2 : 0
82’
1 : 1
goals-icon
Bojang (Daramy M.)
82’
1 : 1
goals-icon
Fofana Y. (Akieme S.)
74’
1 : 1
goals-icon
Agbadou E. (Okumu J.)
(Abergel L.) Bakayoko T.
change-icon
74’
2 : 0
(Mohamed B.) Dieng C.
change-icon
73’
2 : 0
(Kari A.) Bouanani B.
change-icon
73’
2 : 0
73’
1 : 1
goals-icon
Richardson A. (Stambouli B.)
72’
1 : 1
goals-icon
Khadra R. (Nakamura K.)
(Katseris P.) Mohamed B.
goals-icon
70’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
41’
0 : 1
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

40%
Sở hữu bóng
60%
Tấn công
2
Những cú sút vào khung thành
0
Kỷ luật
9
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
Khác
1
Ném phạt thành công
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lorient Lorient
Stade de Reims Stade de Reims
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lorient Lorient
Stade de Reims Stade de Reims
#
Bàn thắng
  • 9 Mohamed B. Mohamed B.
    8
  • 28 Faivre R. Faivre R.
    5
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    5
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    6
  • 9 Daramy M. Daramy M.
    5
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    5
  • 5 Abdelhamid Y. Abdelhamid Y.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Lorient và Stade Reims khi Lorient chơi trên sân nhà là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Lorient chơi trên sân nhà, Lorient đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Stade Reims thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-8 nghiêng về phía Lorient.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây, Lorient đã thắng 11 trận, có 7 trận hòa trong khi Stade Reims thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-24 nghiêng về phía Lorient.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Lorient) và 4-2 (sân của Stade Reims).

Bạn có biết rằng Lorient ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Lorient và Stade de Reims sẽ diễn ra vào 11.02 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Lorient

3 / 10 of last matches in all competitions Lorient played with a score of 0:0

Lorient

4 / 10 of last matches in Giải Ligue 1 Lorient played with a score of 0:0

Lorient Stade de Reims

6 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Stade de Reims

4 / 10 of last matches in all competitions Stade de Reims played with a score of 0:0

Stade de Reims

5 / 10 of last matches in Giải Ligue 1 Stade de Reims played with a score of 0:0

Lorient

6 / 10 of last matches Lorient in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
8
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 50 13 11 10 52:41
9
Stade de Reims Stade de Reims 34 47 13 8 13 42:47
10
Stade Rennais Stade Rennais 34 46 12 10 12 53:46
16
Metz Metz 34 29 8 5 21 35:58
17
Lorient Lorient 34 29 7 8 19 43:66
18
Clermont Foot Clermont Foot 34 25 5 10 19 26:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 11 tháng 2 2024
Pháp

Pháp, Lorient,

Stade Yves Allainmat-Le Moustoir

Trọng tài
Bollengier Marc Pháp

Sự tham dự

15096
40%
Sở hữu bóng
60%
Tấn công
2
Những cú sút vào khung thành
0
Kỷ luật
9
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
Khác
1
Ném phạt thành công
1
1
Đá phạt góc
7
1
Ngoại vi
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lorient Lorient
Stade de Reims Stade de Reims
#
Bàn thắng
  • 9 Mohamed B. Mohamed B.
    8
  • 28 Faivre R. Faivre R.
    5
  • 22 Kroupi Jr E. Kroupi Jr E.
    5
  • 12 Dieng C. Dieng C.
    4
  • 21 Ponceau J. Ponceau J.
    3
  • 15 Aiyegun T. Aiyegun T.
    2
  • 6 Abergel L. Abergel L.
    2
  • 23 Mendy B. Mendy B.
    2
  • 8 Bakayoko T. Bakayoko T.
    2
  • 25 Le Goff V. Le Goff V.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    6
  • 9 Daramy M. Daramy M.
    5
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    5
  • 5 Abdelhamid Y. Abdelhamid Y.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    4
  • 10 Ito J. Ito J.
    3
  • 23 Richardson A. Richardson A.
    3
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
  • 97 Wilson-Esbrand J. Wilson-Esbrand J.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close