Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mito HollyHock - Machida Zelvia · 29.04.2026

Giải bóng J.League

Giải bóng J.League

Vòng 13
Th 4 29 thg 4 2026 - 03:00
FT (P)
2
2
Hình phạt: (3-4)

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
3 : 4
goals-icon
Tani K. (Hình phạt)
(Hình phạt) Tani K.
4 : 3
3 : 3
goals-icon
Erik (Hình phạt)
(Hình phạt) Omori S.
goals-icon
3 : 2
2 : 2
goals-icon
Dresevic I. (Hình phạt)
(Hình phạt) Keisuke T.
goals-icon
2 : 1
1 : 1
goals-icon
Shimoda H. (Hình phạt)
(Hình phạt) Osaki K.
goals-icon
1 : 0
0 : 0
Hiệp 2
90+2’
2 : 3
goals-icon
Erik (Tokumura F.)
90’
2 : 2
88’
1 : 3
87’
1 : 3
goals-icon
Shoji G. (Masuyama A.)
(Iida T.) Yamashita S.
change-icon
79’
2 : 2
78’
2 : 2
77’
1 : 3
goals-icon
Kuwayama K. (Sento K.)
77’
1 : 3
goals-icon
Hayashi K. (Sangho N.)
77’
1 : 3
goals-icon
Yengi T. (Fujio S.)
(Nemoto R.) Keisuke T.
change-icon
68’
2 : 2
(Leiria M.) Ando K.
change-icon
68’
2 : 2
(Bàn phản lưới nhà) Mochizuki H.
67’
1 : 2
(Yamashita Y.) Semba T.
change-icon
63’
1 : 2
48’
0 : 2
goals-icon
Dresevic I. (Masuyama A.)
0 : 1
Hiệp 1
17’
0 : 1
goals-icon
Shimoda H. (Tokumura F.)
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
2
Những cú sút vào khung thành
6
5
Sút xa khung thành
4
3
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mito HollyHock Mito HollyHock
Machida Zelvia Machida Zelvia
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mito HollyHock Mito HollyHock
Machida Zelvia Machida Zelvia
#
Bàn thắng
  • 10 Watanabe A. Watanabe A.
    4
  • 8 Kato C. Kato C.
    3
  • 11 Torikai Y. Torikai Y.
    2
  • 29 Keisuke T. Keisuke T.
    2
  • 33 Ando K. Ando K.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Erik Erik
    8
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    3
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 3 Shoji G. Shoji G.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mito HollyHock và Machida Zelvia khi Mito HollyHock chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Mito HollyHock chơi trên sân nhà, Mito HollyHock đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Machida Zelvia thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-8 nghiêng về phía Mito HollyHock.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Mito HollyHock đã thắng 5 trận, có 9 trận hòa trong khi Machida Zelvia thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-23 nghiêng về phía Mito HollyHock.

Trận thắng gần đây nhất của Machida Zelvia trên sân của Mito HollyHock là ở năm 2018.

Bạn có biết rằng Mito HollyHock ghi 43% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Nhật Bản Giải bóng J.League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mito HollyHock và Machida Zelvia sẽ diễn ra vào 29.04 lúc 03:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mito HollyHock

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mito HollyHock không thua

Mito HollyHock

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải bóng J.League Mito HollyHock không thua

Machida Zelvia

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Machida Zelvia

Mito HollyHock

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mito HollyHock trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

J1 League 2026, East
# Đội T Dim T V Đ B
2
Tokyo Tokyo 18 37 9 6 3 28:16
3
Machida Zelvia Machida Zelvia 18 37 8 8 2 23:19
4
Kawasaki Frontale Kawasaki Frontale 18 28 7 4 7 23:27
8
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 18 20 6 1 11 21:24
9
Mito HollyHock Mito HollyHock 18 18 2 8 8 19:35
10
JEF United Ichihara Chiba JEF United Ichihara Chiba 18 12 3 3 12 18:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

03:00

Thứ Tư 29 tháng 4 2026
Nhật Bản

Nhật Bản, Mito,

K's Denki Stadium Mito

Trọng tài
Ming Fu Trung Quốc
55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
2
Những cú sút vào khung thành
6
5
Sút xa khung thành
4
3
Ảnh bị chặn
0
4
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
6
Fouls
7
0
Thẻ vàng
1
Khác
7
Ném phạt thành công
4
6
Đá phạt góc
10
19
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mito HollyHock Mito HollyHock
Machida Zelvia Machida Zelvia
#
Bàn thắng
  • 10 Watanabe A. Watanabe A.
    4
  • 8 Kato C. Kato C.
    3
  • 11 Torikai Y. Torikai Y.
    2
  • 29 Keisuke T. Keisuke T.
    2
  • 33 Ando K. Ando K.
    2
  • 19 Semba T. Semba T.
    1
  • 70 Leiria M. Leiria M.
    1
  • 2 Danilo Cardoso Danilo Cardoso
    1
  • 39 Hayata Y. Hayata Y.
    1
  • 20 Magalhaes Ferreira P. Magalhaes Ferreira P.
    1
#
Bàn thắng
  • 27 Erik Erik
    8
  • 7 Soma Y. Soma Y.
    4
  • 10 Sangho N. Sangho N.
    3
  • 99 Yengi T. Yengi T.
    3
  • 3 Shoji G. Shoji G.
    1
  • 19 Nakayama Y. Nakayama Y.
    1
  • 6 Mochizuki H. Mochizuki H.
    1
  • 18 Shimoda H. Shimoda H.
    1
  • 5 Dresevic I. Dresevic I.
    1
  • 9 Fujio S. Fujio S.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải bóng J.League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close