Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Preussen Munster - 1. Magdeburg · 22.03.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 27
CN 22 thg 3 2026 - 08:30
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 3
goals-icon
Tachie R. (Pesch N.)
88’
1 : 3
goals-icon
Holmstrom A. (Zukowski M.)
(Koulis N.) Paetow T.
change-icon
86’
2 : 2
86’
1 : 3
goals-icon
Pesch N. (Atik B.)
82’
1 : 3
(Bouchama Y.) Rondic I.
change-icon
81’
2 : 2
(Bouchama Y.) Amenyido E.
goals-icon
80’
1 : 2
72’
1 : 2
72’
0 : 2
goals-icon
Zukowski M. (Krempicki C.)
67’
0 : 2
goals-icon
Hugonet J. (Michel F.)
67’
0 : 2
goals-icon
Krempicki C. (Ulrich L.)
67’
0 : 2
goals-icon
Tachie R. (Ghrieb R.)
65’
1 : 1
(Wilhelmsson O.) Lokotsch L.
change-icon
65’
1 : 1
(Preissinger R.) Schulz M.
change-icon
65’
1 : 1
54’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 1
goals-icon
Zukowski M. (Hình phạt)
39’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.29
48%
Sở hữu bóng
52%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Preussen Munster Preussen Munster
1. Magdeburg 1. Magdeburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Preussen Munster Preussen Munster
1. Magdeburg 1. Magdeburg
#
Bàn thắng
  • 30 Amenyido E. Amenyido E.
    6
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    6
  • 20 Hendrix J. Hendrix J.
    4
  • 22 Heuer J. Heuer J.
    3
  • 9 Yamada S. Yamada S.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    17
  • 23 Atik B. Atik B.
    6
  • 29 Ghrieb R. Ghrieb R.
    4
  • 9 Breunig M. Breunig M.
    3
  • 17 Nollenberger A. Nollenberger A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi SC Preussen 06 Munster chơi trên sân nhà, SC Preussen 06 Munster đã thắng 1 trận, có 0 trận hòa trong khi Magdeburg thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Magdeburg.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, SC Preussen 06 Munster đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Magdeburg thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-14 nghiêng về phía Magdeburg.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của SC Preussen 06 Munster) và 0-5 (sân của Magdeburg).

Bạn có biết rằng SC Preussen 06 Munster ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Magdeburg ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 2. Liga (Đức) sắp tới giữa Preussen Munster và 1. Magdeburg sẽ diễn ra vào 22.03 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Preussen Munster v 1. Magdeburg và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Preussen Munster

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Preussen Munster trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Preussen Munster

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Preussen Munster trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Preussen Munster 1. Magdeburg

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

1. Magdeburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Magdeburg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1. Magdeburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Magdeburg trong 2. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Preussen Munster

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Preussen Munster không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld 34 39 10 9 15 53:51
14
1. Magdeburg 1. Magdeburg 34 39 12 3 19 52:58
15
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 37 10 7 17 36:54
16
Greuther Furth Greuther Furth 34 37 10 7 17 49:68
17
Fortuna Dusseldorf Fortuna Dusseldorf 34 37 11 4 19 33:53
18
Preussen Munster Preussen Munster 34 30 6 12 16 38:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 22 tháng 3 2026
Đức

Đức, Munster,

Preußenstadion

Trọng tài
Schroder Robert Đức
Preussen Munster Preussen Munster
1. Magdeburg 1. Magdeburg
Thống Kê Chính
1.82
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.29
48%
Sở hữu bóng
52%
15
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
6
80% 323/402
Đường chuyền
385/454 85%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
8
2
Những cú sút vào khung thành
6
1.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.49
5
Sút xa khung thành
0
12
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
2
8
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
80% 323/402
Đường chuyền
385/454 85%
40% 23/57
Đường Chuyền Dài
24/50 48%
63% 72/114
Đường chuyền ở phần ba cuối
98/129 76%
1.46
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.61
32% 10/31
Chuyền bóng
0/16 0%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
1
19
Đá phạt
11
6
Đá phạt góc
3
17
Ném biên
17
Phòng thủ
11
Fouls
19
2
Thẻ vàng
2
61
Trận đấu tay đôi thắng
38
53% 9/17
Tranh bóng
8/11 73%
15
Phá bóng
41
11
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
2.49
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.1
-0.51
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Preussen Munster Preussen Munster
1. Magdeburg 1. Magdeburg
#
Bàn thắng
  • 30 Amenyido E. Amenyido E.
    6
  • 17 Batista Meier O. Batista Meier O.
    6
  • 20 Hendrix J. Hendrix J.
    4
  • 22 Heuer J. Heuer J.
    3
  • 9 Yamada S. Yamada S.
    3
  • 8 Mees J. Mees J.
    2
  • 11 Wilhelmsson O. Wilhelmsson O.
    2
  • 5 Bouchama Y. Bouchama Y.
    2
  • 29 Rondic I. Rondic I.
    2
  • 13 Lokotsch L. Lokotsch L.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    17
  • 23 Atik B. Atik B.
    6
  • 29 Ghrieb R. Ghrieb R.
    4
  • 9 Breunig M. Breunig M.
    3
  • 17 Nollenberger A. Nollenberger A.
    3
  • 8 Ulrich L. Ulrich L.
    3
  • 19 Kaars M. Kaars M.
    2
  • 24 Hugonet J. Hugonet J.
    2
  • 18 Tachie R. Tachie R.
    2
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
8 88 2 0.97 - 0.05 4 9/14(64%) - -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.11 - 46/61(75%) 1 -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.05 - 0.17 1 44/51(86%) - -
player-stats-img
Tachie R.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 23 1 1 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Amenyido E.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 1 0.39 - 0.04 3 17/21(81%) - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 67 - - - 0.02 - 33/36(92%) 1 -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 47/50(94%) - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 81 - 0.17 1 0.52 3 37/41(90%) - -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 67 - 0.12 - 0.05 1 21/30(70%) - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 32/39(82%) - -
player-stats-img
Kirkeskov M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.23 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Krempicki C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 23 - - 1 0.04 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Musonda L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.03 - 0.06 1 36/43(84%) - -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.25 - 0.19 3 48/59(81%) 1 -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Preissinger R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 65 - - - 0.02 - 31/38(82%) 1 -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 60/64(94%) - -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 86 - 0.08 - 0.03 1 31/38(82%) - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 67 - - - 0.14 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 22/37(59%) - -
player-stats-img
Batista Meier O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 25 - - - 0.04 - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 25 - 0.03 - 0.01 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.11 1 24/28(86%) - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 86 - - - - - 47/49(96%) - -
player-stats-img
Mees J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 65 - - - 0.01 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 25 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 65 - 0.35 - - 2 1/5(20%) - -
player-stats-img
Holmstrom A.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - 1 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.92 - 1 - 3 1
player-stats-img
Amenyido E.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.46 2 - 1 3 -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 1 2
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.29 - 1 1 2 -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.38 - 1 - 1 1
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Musonda L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - - 1
player-stats-img
Tachie R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Batista Meier O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Holmstrom A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kirkeskov M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krempicki C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mees J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Preissinger R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Amenyido E.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/21(81%) - 1 - 0.04 6/9(67%) 48 - - 1/4(25%) 5 -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 48/59(81%) - - - 0.19 4/10(40%) 74 2/9(22%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/14(64%) - - - 0.05 6/9(67%) 26 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/8(63%) - - - 0.01 3/6(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
3 31/38(82%) - 1 - 0.03 10/15(67%) 62 4/6(67%) - 1/3(33%) 3 1
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 37/41(90%) 1 - 1 0.52 13/15(87%) 58 1/1(100%) 2/5(40%) - 1 1
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/30(70%) - - - 0.05 12/17(71%) 48 - - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Mees J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/14(64%) 1 - - 0.01 2/6(33%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Musonda L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/43(84%) - - - 0.06 16/18(89%) 65 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 24/28(86%) - - - 0.11 8/11(73%) 57 2/3(67%) 2/4(50%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Batista Meier O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - 0.04 1/4(25%) 11 - 2/5(40%) - 1 1
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 44/51(86%) - - - 0.17 15/20(75%) 76 1/2(50%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/49(96%) - - - - 2/2(100%) 55 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/24(92%) - - - 0.14 13/13(100%) 38 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/5(20%) - 1 - - - 14 - - - 4 -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/61(75%) - - - 0.11 18/29(62%) 85 2/11(18%) - - 2 -
player-stats-img
Tachie R.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 2/3(67%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/39(82%) - - - 0.04 8/12(67%) 54 3/6(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Holmstrom A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Kirkeskov M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.23 7/13(54%) 56 4/7(57%) 2/9(22%) - 1 -
player-stats-img
Krempicki C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - 1 0.04 3/4(75%) 9 - - - - -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 60/64(94%) - - - 0.02 13/13(100%) 81 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/36(92%) - - - 0.02 4/5(80%) 50 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/50(94%) - - - 0.01 2/2(100%) 64 4/5(80%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 6 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) 1 - 1 - - 4 - - - - -
player-stats-img
Preissinger R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/38(82%) - - - 0.02 7/10(70%) 53 - - - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/35(86%) - - - - - 46 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/37(59%) - - - - 1/4(25%) 47 9/24(38%) - - 1 -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - 1/4(25%) 10 1/2(50%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Amenyido E.
Phía trước player-stats-team-img
19 3/3(100%) 7/16(44%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 2/7(29%) 1/7(14%) 6 1/1(100%) 2 7 - 1 -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 5/11(45%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Vilhelmsson O.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/7(29%) 4/6(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ter-Horst J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 8/10(80%) 1 2/4(50%) 3 1 - 1 -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(33%) 4/8(50%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hendrix J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 1 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kirkeskov M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/4(100%) 3/5(60%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(100%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 3/3(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 1/3(33%) 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Bouchama Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Preissinger R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 3 1/2(50%) 4 2 - - -
player-stats-img
Heuer J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - - 6 - - -
player-stats-img
Musonda L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Mees J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Rondic I.
Phía trước player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Tachie R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Holmstrom A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Lokotsch L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Koulis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Batista Meier O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Krempicki C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Schulz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Paetow T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.25 1 0.75 1 1 6 -
player-stats-img
Schenk J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.96 3 2.04 3 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close