Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FSV Mainz 05 - FC Schalke 04 · 05.05.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+14’
2 : 4
90+14’
3 : 3
90+14’
3 : 3
90+12’
2 : 3
goals-icon
Bulter M. (Hình phạt)
90+11’
3 : 2
(Onisiwo K.) Burgzorg D.
change-icon
90+3’
3 : 2
88’
2 : 3
goals-icon
Latza D. (Krauss T.)
(Fernandes E.) Caci A.
change-icon
86’
3 : 2
79’
2 : 3
goals-icon
Uronen J. (Brunner C.)
79’
2 : 3
goals-icon
Skarke T. (Zalazar R.)
74’
2 : 3
goals-icon
Drexler D. (Terodde S.)
74’
2 : 3
goals-icon
Polter S. (Karaman K.)
70’
2 : 2
(Lee J.) Barkok A.
change-icon
65’
2 : 2
(Ajorque L.) Ingvartsen M.
change-icon
65’
2 : 2
60’
1 : 2
goals-icon
Krauss T. (Karaman K.)
(Hanche-Olsen A.) Martins L.
goals-icon
53’
1 : 1
0 : 1
(Da Costa D.) Weiper N.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
40’
1 : 1
26’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
19
4
Những cú sút vào khung thành
12
1
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
FC Schalke 04 FC Schalke 04
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 9 Onisiwo K. Onisiwo K.
    10
  • 7 Ingvartsen M. Ingvartsen M.
    10
  • 7 Lee J. Lee J.
    7
  • 19 Ajorque L. Ajorque L.
    6
  • 3 Martin A. Martin A.
    5
#
Bàn thắng
  • 30 Bulter M. Bulter M.
    11
  • 9 Terodde S. Terodde S.
    5
  • 24 Drexler D. Drexler D.
    4
  • 91 Polter S. Polter S.
    2
  • 35 Kaminski M. Kaminski M.
    2

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mainz 05 và FC Schalke 04 khi Mainz 05 chơi trên sân nhà là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mainz 05 và FC Schalke 04 là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 16 lần gặp nhau gần đây nhất khi Mainz 05 chơi trên sân nhà, Mainz 05 đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 6 trận.

Suốt 33 lần gặp nhau gần đây, Mainz 05 đã thắng 8 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Schalke 04 thắng 18 trận.

Trận thắng gần đây nhất của FC Schalke 04 trên sân của Mainz 05 là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Bundesliga (Đức) sắp tới giữa FSV Mainz 05 và FC Schalke 04 sẽ diễn ra vào 05.05 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết FSV Mainz 05 v FC Schalke 04 và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

FSV Mainz 05

7 / 10 of last matches FSV Mainz 05 in all competitions had less than 2 goals

FSV Mainz 05

7 / 10 of last matches FSV Mainz 05 in Giải Bundesliga had less than 2 goals

FSV Mainz 05 FC Schalke 04

9 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

FC Schalke 04

6 / 10 of last matches FC Schalke 04 in all competitions had less than 2 goals

FC Schalke 04

6 / 10 of last matches FC Schalke 04 in Giải Bundesliga had less than 2 goals

FC Schalke 04

6 / 10 trận đấu cuối cùng FC Schalke 04 trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
8
Wfl Wolfsburg Wfl Wolfsburg 34 49 13 10 11 57:48
9
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 46 12 10 12 54:55
10
Borussia Monchengladbach Borussia Monchengladbach 34 43 11 10 13 52:55
16
VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 33 7 12 15 45:57
17
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 31 7 10 17 35:71
18
Hertha BSC Hertha BSC 34 29 7 8 19 42:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 05 tháng 5 2023
Đức

Đức, Mainz,

Opel Arena

Trọng tài
Jollenbeck Matthias Đức

Sự tham dự

33305
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
19
4
Những cú sút vào khung thành
12
1
Sút xa khung thành
5
3
Ảnh bị chặn
2
9
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
12
Fouls
10
4
Thẻ vàng
1
Khác
11
Ném phạt thành công
16
7
Đá phạt góc
6
4
Ngoại vi
1
34
Ném biên
19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
FC Schalke 04 FC Schalke 04
#
Bàn thắng
  • 9 Onisiwo K. Onisiwo K.
    10
  • 7 Ingvartsen M. Ingvartsen M.
    10
  • 7 Lee J. Lee J.
    7
  • 19 Ajorque L. Ajorque L.
    6
  • 3 Martin A. Martin A.
    5
  • 18 Martins L. Martins L.
    4
  • 31 Kohr D. Kohr D.
    3
  • 30 Widmer S. Widmer S.
    2
  • 19 Caci A. Caci A.
    2
  • 44 Weiper N. Weiper N.
    2
#
Bàn thắng
  • 30 Bulter M. Bulter M.
    11
  • 9 Terodde S. Terodde S.
    5
  • 24 Drexler D. Drexler D.
    4
  • 91 Polter S. Polter S.
    2
  • 35 Kaminski M. Kaminski M.
    2
  • 5 Krauss T. Krauss T.
    2
  • 19 Karaman K. Karaman K.
    1
  • 91 Mollet F. Mollet F.
    1
  • 21 Skarke T. Skarke T.
    1
  • 41 Kozuki S. Kozuki S.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải Bundesliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close