Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Manchester United - Wolverhampton Wanderers · 30.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 2
90+5’
1 : 2
goals-icon
Wolfe D. (Arias J.)
88’
1 : 2
(Ugarte M.) Mantato B.
change-icon
75’
2 : 1
(Heaven A.) Yoro L.
change-icon
75’
2 : 1
65’
1 : 2
goals-icon
Larsen J. (Arokodare T.)
63’
1 : 2
1 : 1
(Zirkzee J.) Fletcher J.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 1
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
56%
Sở hữu bóng
44%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Manchester United Manchester United
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Manchester United Manchester United
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
#
Bàn thắng
  • 19 Mbeumo B. Mbeumo B.
    11
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    11
  • 10 Cunha M. Cunha M.
    10
  • 8 Fernandes B. Fernandes B.
    9
  • 18 Casemiro Casemiro
    9
#
Bàn thắng
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    3
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    3
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    3
  • 36 Mane M. Mane M.
    3
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Manchester United và Wolverhampton Wanderers khi Manchester United chơi trên sân nhà là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Manchester United và Wolverhampton Wanderers là 1-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Manchester United chơi trên sân nhà, Manchester United đã thắng 10 trận, có 2 trận hòa trong khi Wolverhampton Wanderers thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-7 nghiêng về phía Manchester United.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Manchester United đã thắng 18 trận, có 4 trận hòa trong khi Wolverhampton Wanderers thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-22 nghiêng về phía Manchester United.

Mùa trước Wolverhampton Wanderers thắng cả hai trận gặp Manchester United (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại Hạng (Anh) sắp tới giữa Manchester United và Wolverhampton Wanderers sẽ diễn ra vào 30.12 lúc 15:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Manchester United v Wolverhampton Wanderers và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Manchester United

4 / 10của trận đấu cuối cùng Manchester United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Manchester United

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Manchester United in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong một trận hòa

Manchester United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Manchester United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Manchester United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Manchester United in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Wolverhampton Wanderers

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Manchester United

3 / 10 trận đấu cuối cùng Manchester United trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Manchester City Manchester City 38 78 23 9 6 77:35
3
Manchester United Manchester United 38 71 20 11 7 69:50
4
Aston Villa Aston Villa 38 65 19 8 11 56:49
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
19
Burnley Burnley 38 22 4 10 24 38:75
20
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers 38 20 3 11 24 27:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:15

Thứ Ba 30 tháng 12 2026
Anh

Anh, Manchester,

Old Trafford

Trọng tài
Bramall Thomas Anh

Sự tham dự

73941

Đội hình

Manchester United Manchester United
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
Thống Kê Chính
0.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
56%
Sở hữu bóng
44%
15
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
89% 450/506
Đường chuyền
335/397 84%
8
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
0.73
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.02
5
Sút xa khung thành
5
10
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
3
4
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
89% 450/506
Đường chuyền
335/397 84%
59% 26/44
Đường Chuyền Dài
18/41 44%
77% 89/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
81/101 80%
0.7
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.56
27% 6/22
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
3
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
9
8
Đá phạt góc
4
19
Ném biên
14
Phòng thủ
9
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
48
Trận đấu tay đôi thắng
55
67% 14/21
Tranh bóng
9/20 45%
16
Phá bóng
28
4
Cắt bóng
10
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
1.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.73
0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Manchester United Manchester United
Wolverhampton Wanderers Wolverhampton Wanderers
#
Bàn thắng
  • 19 Mbeumo B. Mbeumo B.
    11
  • 30 Sesko B. Sesko B.
    11
  • 10 Cunha M. Cunha M.
    10
  • 8 Fernandes B. Fernandes B.
    9
  • 18 Casemiro Casemiro
    9
  • 13 Dorgu P. Dorgu P.
    4
  • 7 Mount M. Mount M.
    3
  • 16 Diallo A. Diallo A.
    2
  • 11 Zirkzee J. Zirkzee J.
    2
  • 5 Maguire H. Maguire H.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Gomes R. Gomes R.
    3
  • 4 Bueno S. Bueno S.
    3
  • 14 Arokodare T. Arokodare T.
    3
  • 36 Mane M. Mane M.
    3
  • 11 Hwang H. Hwang H.
    2
  • 37 Krejci II L. Krejci II L.
    2
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    2
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    1
  • 27 Bellegarde J. Bellegarde J.
    1
  • 11 Arias J. Arias J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close