Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nottingham Forest - Everton · 30.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
0 : 3
goals-icon
Beto (Barry T.)
79’
0 : 2
goals-icon
Barry T. (Garner J.)
(Hudson-Odoi C.) Bakwa D.
change-icon
75’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Grealish J. (Patterson N.)
(Jesus I.) Awoniyi T.
change-icon
62’
1 : 1
61’
1 : 1
0 : 1
(Dominguez N.) Luiz D.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
19’
0 : 1
goals-icon
Garner J. (McNeil D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
70%
Sở hữu bóng
30%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nottingham Forest Nottingham Forest
Everton Everton
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Everton Everton
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nottingham Forest và Everton FC khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà, Nottingham Forest đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Everton FC thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía Everton FC.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Nottingham Forest đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Everton FC thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-14 nghiêng về phía Everton FC.

Trận thắng gần đây nhất của Nottingham Forest trước Everton FC trên sân nhà là ở năm 1995.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Nottingham Forest) và 0-2 (sân của Everton FC).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại Hạng (Anh) sắp tới giữa Nottingham Forest và Everton sẽ diễn ra vào 30.12 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Nottingham Forest v Everton và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Nottingham Forest

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Nottingham Forest trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Nottingham Forest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Everton

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Everton trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Everton

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Everton trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Everton

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Nottingham Forest

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nottingham Forest không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Newcastle United Newcastle United 38 49 14 7 17 53:55
13
Everton Everton 38 49 13 10 15 47:50
14
Leeds United Leeds United 38 47 11 14 13 49:56
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Ba 30 tháng 12 2026
Anh

Anh, Nottingham,

City Ground

Trọng tài
Oliver Michael Anh

Sự tham dự

30617
Nottingham Forest Nottingham Forest
Everton Everton
Thống Kê Chính
1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
70%
Sở hữu bóng
30%
21
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
3
90% 600/665
Đường chuyền
223/301 74%
9
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
21
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
3
0.94
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.85
8
Sút xa khung thành
4
12
Cú sút trong Vùng
7
9
Cú sút ngoài Vùng
4
7
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
90% 600/665
Đường chuyền
223/301 74%
56% 19/34
Đường Chuyền Dài
26/68 38%
88% 245/277
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/80 70%
2.37
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.92
17% 9/52
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
42
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
9
Đá phạt
11
9
Đá phạt góc
2
23
Ném biên
14
Phòng thủ
11
Fouls
9
1
Thẻ vàng
0
58
Trận đấu tay đôi thắng
63
67% 14/21
Tranh bóng
11/23 48%
12
Phá bóng
53
5
Cắt bóng
9
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.85
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.94
-1.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.94

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Everton Everton
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    3
  • 3 Williams N. Williams N.
    2
  • 37 Savona N. Savona N.
    2
  • 6 Sangare I. Sangare I.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3
  • 37 Garner J. Garner J.
    2
  • 27 Gueye I. Gueye I.
    2
  • 18 Grealish J. Grealish J.
    2
  • 6 Tarkowski J. Tarkowski J.
    2
  • 32 Branthwaite J. Branthwaite J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close