Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mansfield Town - Port Vale · 17.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 1
goals-icon
Gordon L. (Headley J.)
(Reed L.) Hendry R.
change-icon
86’
4 : 0
(Evans W.) Adeboyejo V.
change-icon
76’
4 : 0
(Rhys Oates) Bolton L.
change-icon
76’
4 : 0
70’
4 : 0
67’
3 : 0
63’
2 : 1
goals-icon
Stockley J. (Brown D.)
63’
2 : 1
goals-icon
Waine B. (Croasdale R.)
63’
2 : 1
goals-icon
Gabriel J. (Clarke M.)
59’
2 : 0
55’
1 : 0
(Moriah-Welsh N.) Irow O.
change-icon
46’
1 : 0
(Cargill B.) Russell J.
change-icon
46’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
41’
1 : 0
14’
0 : 1
goals-icon
Ojo F. (Byers G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
44%
Sở hữu bóng
56%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mansfield Town Mansfield Town
Port Vale Port Vale
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Port Vale Port Vale
#
Bàn thắng
  • 7 Akins L. Akins L.
    9
  • 11 Evans W. Evans W.
    8
  • 18 Rhys Oates Rhys Oates
    8
  • 13 Russell J. Russell J.
    6
  • 29 Roberts T. Roberts T.
    4
#
Bàn thắng
  • 22 Cole D. Cole D.
    6
  • 9 Sherif M. Sherif M.
    4
  • 18 Croasdale R. Croasdale R.
    4
  • 19 Waine B. Waine B.
    3
  • 9 Stockley J. Stockley J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mansfield Town và Port Vale là 2-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Mansfield Town chơi trên sân nhà, Mansfield Town đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Port Vale thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-6 nghiêng về phía Mansfield Town.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Mansfield Town đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Port Vale thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-24 nghiêng về phía Mansfield Town.

Mansfield Town đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhì quốc gia.

Bạn có biết rằng Mansfield Town ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mansfield Town vs Port Vale trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 17.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mansfield Town Port Vale bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mansfield Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mansfield Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Mansfield Town

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Mansfield Town in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Port Vale

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Port Vale trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Port Vale

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Port Vale trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Port Vale

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Mansfield Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mansfield Town trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Huddersfield Town Huddersfield Town 46 67 18 13 15 74:64
10
Mansfield Town Mansfield Town 46 65 16 17 13 62:50
11
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 63 17 12 17 69:58
21
Exeter City Exeter City 46 49 12 13 21 52:61
22
Port Vale Port Vale 46 42 10 12 24 36:61
23
Rotherham United Rotherham United 46 41 10 11 25 41:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 17 tháng 1 2026
Trọng tài
Byrne Abigail Anh
Mansfield Town Mansfield Town
Port Vale Port Vale
Thống Kê Chính
2.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.74
44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
1
71% 249/351
Đường chuyền
367/477 77%
3
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
10
Tổng số cú sút
3
4
Những cú sút vào khung thành
1
2.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.28
4
Sút xa khung thành
2
8
Cú sút trong Vùng
3
2
Cú sút ngoài Vùng
0
2
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
71% 249/351
Đường chuyền
367/477 77%
35% 31/89
Đường Chuyền Dài
30/85 35%
63% 75/120
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/119 57%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.93
17% 4/23
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
2
29
Ném biên
32
Phòng thủ
13
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
55
Trận đấu tay đôi thắng
59
77% 17/22
Tranh bóng
12/19 63%
28
Phá bóng
25
13
Cắt bóng
11
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.1
0.28
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Port Vale Port Vale
#
Bàn thắng
  • 7 Akins L. Akins L.
    9
  • 11 Evans W. Evans W.
    8
  • 18 Rhys Oates Rhys Oates
    8
  • 13 Russell J. Russell J.
    6
  • 29 Roberts T. Roberts T.
    4
  • 44 Irow O. Irow O.
    4
  • 3 McLaughlin S. McLaughlin S.
    3
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    3
  • 38 McDonnell J. McDonnell J.
    2
  • 40 Abbott G. Abbott G.
    2
#
Bàn thắng
  • 22 Cole D. Cole D.
    6
  • 9 Sherif M. Sherif M.
    4
  • 18 Croasdale R. Croasdale R.
    4
  • 19 Waine B. Waine B.
    3
  • 9 Stockley J. Stockley J.
    3
  • 11 Archer E. Archer E.
    3
  • 5 Hall C. Hall C.
    2
  • 6 Gabriel J. Gabriel J.
    2
  • 18 Paton R. Paton R.
    1
  • 7 Byers G. Byers G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
McLaughlin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.03 1 0.07 1 21/35(60%) - -
player-stats-img
Sweeney R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.18 - 17/28(61%) 1 -
player-stats-img
Evans W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 76 1 1.04 - 0.02 4 14/19(74%) - -
player-stats-img
Lewis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Cargill B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - - - 9/17(53%) 1 -
player-stats-img
Heneghan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.21 - 60/67(90%) - -
player-stats-img
Bolton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 14 - - - 0.01 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Reed L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 86 - - - 0.09 - 42/54(78%) - -
player-stats-img
Akins L.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.13 - 0.01 1 27/32(84%) - -
player-stats-img
Byers G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 14 - - - - - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.09 - 0.36 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Ojo F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - - - 0.01 - 46/58(79%) - -
player-stats-img
Shipley J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.09 1 45/57(79%) - -
player-stats-img
Adeboyejo V.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 14 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Moriah-Welsh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Oshilaja A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 29/43(67%) - -
player-stats-img
Rhys Oates
Phía trước player-stats-team-img
6.5 76 - 0.13 - 0.21 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Russell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.39 - 0.05 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Gabriel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 27 - - - - - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Hall G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.07 - 6/14(43%) - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 63 - - - 0.05 - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Headley J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 87 - - - 0.01 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Humphreys-Grant C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 47/56(84%) - -
player-stats-img
Waine B.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 27 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Croasdale R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 63 - - - 0.01 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Brown D.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 63 - 0.22 - 0.08 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Ben Amos
Thủ môn player-stats-team-img
4.6 90 - - - - - 14/35(40%) - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Hendry R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Evans W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.49 2 1 - 3 1
player-stats-img
Akins L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Brown D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.34 - - - 1 -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
McLaughlin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rhys Oates
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - - 1
player-stats-img
Russell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Shipley J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Adeboyejo V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ben Amos
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bolton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Byers G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cargill B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Croasdale R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gabriel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hall G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Headley J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hendry R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heneghan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Humphreys-Grant C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lewis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moriah-Welsh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ojo F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oshilaja A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reed L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sweeney R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Waine B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Evans W.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 14/19(74%) - 1 - 0.02 6/10(60%) 37 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
7 19/24(79%) 1 - - 0.36 8/12(67%) 51 - - 3/10(30%) - 1
player-stats-img
Hall G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 6/14(43%) - - - 0.07 3/9(33%) 47 - 1/3(33%) 4/10(40%) 2 -
player-stats-img
Rhys Oates
Phía trước player-stats-team-img
4 8/11(73%) 1 - - 0.21 2/5(40%) 27 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Brown D.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/17(82%) - 1 - 0.08 3/4(75%) 25 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Russell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/21(76%) - 1 - 0.05 7/11(64%) 32 - - - - -
player-stats-img
Akins L.
Phía trước player-stats-team-img
2 27/32(84%) - - - 0.01 6/7(86%) 61 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Heneghan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 60/67(90%) - - - 0.21 8/10(80%) 82 11/17(65%) - - - -
player-stats-img
McLaughlin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/35(60%) - - 1 0.07 8/15(53%) 76 4/10(40%) 1/5(20%) - 3 -
player-stats-img
Shipley J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/57(79%) - - - 0.09 12/20(60%) 71 4/9(44%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Waine B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Adeboyejo V.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - 2 -
player-stats-img
Bolton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - 0.01 1/3(33%) 15 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Croasdale R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - - 0.01 7/8(88%) 36 1/1(50%) - - 2 -
player-stats-img
Headley J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.01 5/8(63%) 61 2/5(40%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Sweeney R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/28(61%) - - - 0.18 2/6(33%) 45 3/9(33%) - - - -
player-stats-img
Ben Amos
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/35(40%) - - - - - 43 3/23(13%) - - - -
player-stats-img
Byers G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/8(100%) - - - - 2/2(100%) 10 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Cargill B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/17(53%) - - - - 3/7(43%) 32 1/6(17%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/43(79%) - - - 0.05 7/11(64%) 63 6/10(60%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gabriel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - - 3/4(75%) 30 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Hendry R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Humphreys-Grant C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 47/56(84%) - - - 0.01 2/3(67%) 68 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Lewis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/33(79%) - - - 0.02 11/12(92%) 48 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Moriah-Welsh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Ojo F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 46/58(79%) - - - 0.01 6/15(40%) 74 2/10(20%) - - 4 -
player-stats-img
Oshilaja A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/43(67%) - - - 0.01 3/6(50%) 47 5/15(33%) - - - -
player-stats-img
Reed L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/54(78%) - - - 0.09 12/17(71%) 62 9/17(53%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hall G.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 1/5(20%) 6/16(38%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Cole D.
Phía trước player-stats-team-img
18 1/4(25%) 6/14(43%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
McLaughlin S.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/2(100%) 8/14(57%) 1 3/5(60%) 3 4 - - -
player-stats-img
Evans W.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/7(43%) 1/6(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Heneghan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 8/10(80%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 3 9 - - -
player-stats-img
Sweeney R.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/7(71%) 5/6(83%) 1 3/5(60%) 3 6 - - -
player-stats-img
Rhys Oates
Phía trước player-stats-team-img
12 - 1/7(14%) 3 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Akins L.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 1 3/4(75%) 3 3 - - -
player-stats-img
Ojo F.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 8/8(100%) - 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Headley J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Bolton L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Cargill B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Humphreys-Grant C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 4 4 - - -
player-stats-img
Lewis A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Croasdale R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Russell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Adeboyejo V.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Brown D.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Shipley J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Waine B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Oshilaja A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Gabriel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Moriah-Welsh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - - - - -
player-stats-img
Reed L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Byers G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Hendry R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ben Amos
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ben Amos
Thủ môn player-stats-team-img
-1.11 1 1.89 3 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close