Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mantova 1911 - Sampdoria · 21.02.2026

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 26
Th 7 21 thg 2 2026 - 09:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 1
(Goncalves T.) Maggioni T.
change-icon
88’
3 : 1
(Mancuso L.) Mensah D.
change-icon
88’
3 : 1
80’
2 : 2
goals-icon
Coda M. (Di Pardo A.)
(Buso N.) Bragantini D.
goals-icon
78’
2 : 1
66’
1 : 2
goals-icon
Barak A. (Begic T.)
66’
1 : 2
goals-icon
Soleri E. (Brunori M.)
66’
1 : 2
goals-icon
Riccio A. (Hadzikadunic D.)
(Radaelli N.) Bragantini D.
goals-icon
65’
1 : 1
(Marras T.) Bragantini D.
change-icon
60’
1 : 1
58’
0 : 2
51’
0 : 2
goals-icon
Depaoli F. (Cherubini L.)
50’
1 : 1
0 : 1
(Ligue C.) Radaelli N.
change-icon
46’
1 : 1
(Paoletti F.) Buso N.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 2
14’
0 : 1
goals-icon
Begic T. (Brunori M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
49%
Sở hữu bóng
51%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mantova 1911 Mantova 1911
Sampdoria Sampdoria
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mantova 1911 Mantova 1911
Sampdoria Sampdoria
#
Bàn thắng
  • 9 Mancuso L. Mancuso L.
    8
  • 19 Ruocco F. Ruocco F.
    7
  • 23 Marras T. Marras T.
    7
  • 30 Bragantini D. Bragantini D.
    6
  • 7 Mensah D. Mensah D.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Mantova) và 1-0 (sân của Sampdoria Genoa).

Bạn có biết rằng Mantova ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Sampdoria Genoa ghi 37% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Sampdoria Genoa đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Mantova đã không ghi bàn 2 trận trong 12 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie B mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie B (Ý) sắp tới giữa Mantova 1911 và Sampdoria sẽ diễn ra vào 21.02 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Mantova 1911 v Sampdoria và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Mantova 1911

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mantova 1911 không vẽ

Mantova 1911

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Mantova 1911 không vẽ

Mantova 1911 Sampdoria

2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Sampdoria

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sampdoria không vẽ

Sampdoria

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Serie B Sampdoria không vẽ

Mantova 1911

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mantova 1911 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
US Avellino 1912 US Avellino 1912 38 49 13 10 15 43:55
9
Mantova 1911 Mantova 1911 38 46 13 7 18 45:57
10
Calcio Padova Calcio Padova 38 46 12 10 16 39:49
12
Carrarese Calcio 1908 Carrarese Calcio 1908 38 44 10 14 14 47:52
13
Sampdoria Sampdoria 38 44 11 11 16 35:48
14
Virtus Entella Virtus Entella 38 42 10 12 16 36:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Ý

Ý, Mantova,

Stadio Danilo Martelli

Trọng tài
Bonacina Kevin Ý

Đội hình

Mantova 1911 Mantova 1911
Sampdoria Sampdoria
Thống Kê Chính
0.81
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
49%
Sở hữu bóng
51%
11
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
72% 260/362
Đường chuyền
264/381 69%
6
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.9
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.92
3
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
6
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
72% 260/362
Đường chuyền
264/381 69%
36% 24/66
Đường Chuyền Dài
30/83 36%
60% 74/124
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/104 52%
1.38
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.87
18% 3/17
Chuyền bóng
5/14 36%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
2
Ngoại vi
1
21
Đá phạt
15
6
Đá phạt góc
5
25
Ném biên
24
Phòng thủ
15
Fouls
21
2
Thẻ vàng
2
62
Trận đấu tay đôi thắng
51
69% 11/16
Tranh bóng
12/14 86%
29
Phá bóng
38
13
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.9
-0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mantova 1911 Mantova 1911
Sampdoria Sampdoria
#
Bàn thắng
  • 9 Mancuso L. Mancuso L.
    8
  • 19 Ruocco F. Ruocco F.
    7
  • 23 Marras T. Marras T.
    7
  • 30 Bragantini D. Bragantini D.
    6
  • 7 Mensah D. Mensah D.
    4
  • 80 Kouda R. Kouda R.
    2
  • 45 Buso N. Buso N.
    2
  • 29 Cella S. Cella S.
    2
  • 13 Meroni A. Meroni A.
    2
  • 21 Trimboli S. Trimboli S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Coda M. Coda M.
    9
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    4
  • 23 Depaoli F. Depaoli F.
    3
  • 11 Begic T. Begic T.
    3
  • 14 Ioannou N. Ioannou N.
    2
  • 16 Henderson L. Henderson L.
    2
  • 33 Conti F. Conti F.
    2
  • 7 Cherubini L. Cherubini L.
    2
  • 77 Pierini N. Pierini N.
    2
  • 7 Esposito S. Esposito S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 30 2 0.44 - 0.01 2 8/9(89%) - -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.01 - 29/46(63%) - -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 45 - 0.03 1 0.47 1 10/15(67%) 1 -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.03 - 0.06 1 43/51(84%) - -
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.13 - 0.24 2 15/28(54%) 1 -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 66 1 0.47 - 0.02 3 9/14(64%) - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 45 - - 1 0.05 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Ligue C.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 45 - - - - - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Paoletti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.06 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Soleri E.
Phía trước player-stats-team-img
7 24 - 0.08 - 0.4 2 6/10(60%) - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 31/40(78%) - -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 60 - 0.28 - 0.14 4 7/10(70%) - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 13/25(52%) 1 -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 88 - 0.03 - 0.33 1 11/17(65%) - -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 36/38(95%) - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 66 - 0.05 1 0.06 2 11/17(65%) - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 66 - - - - - 15/21(71%) 1 -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.11 - 0.05 1 36/52(69%) - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.07 1 36/51(71%) - -
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 13/33(39%) - -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - 0.35 - 0.05 3 16/26(62%) - -
player-stats-img
Riccio A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 34/43(79%) - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 24 - - - 0.2 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 51 - 0.1 - 0.01 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 39 - 0.06 - 0.13 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 80 - - - 0.1 - 24/28(86%) 1 -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Maggioni T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.01 1 2 - 2 2
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.35 - 2 - 2 1
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.69 - - - 2 -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.14 - 1 1 1 1
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Soleri E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 1 - - - 1
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ligue C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maggioni T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paoletti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Riccio A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 15/28(54%) - - - 0.24 8/13(62%) 57 - - 3/5(60%) 3 1
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/9(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 20 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 36/52(69%) - - - 0.05 11/17(65%) 64 2/9(22%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/10(70%) - - - 0.14 2/4(50%) 35 - 3/8(38%) - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
4 5/5(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/14(64%) - - - 0.02 3/5(60%) 29 1/2(50%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/15(67%) 1 - 1 0.47 5/8(63%) 29 1/1(100%) - - 2 1
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/26(62%) - 1 - 0.05 2/6(33%) 64 2/6(33%) 2/8(25%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/17(65%) - - - 0.33 5/9(56%) 33 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Soleri E.
Phía trước player-stats-team-img
3 6/10(60%) 1 - - 0.4 2/5(40%) 19 - - - 2 -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - 0.01 2/5(40%) 22 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/28(86%) - - - 0.1 6/7(86%) 43 1/2(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/43(79%) - - - 0.01 3/6(50%) 57 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.2 5/8(63%) 16 - - - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/17(65%) 1 - 1 0.06 4/7(57%) 31 1/1(100%) - - 4 -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/46(63%) - - - 0.01 9/20(45%) 73 5/12(42%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.13 2/3(67%) 15 - 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/38(95%) - - - - - 52 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Paoletti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/22(68%) - - - 0.06 5/9(56%) 34 - - - - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/22(68%) - - 1 0.05 6/10(60%) 42 2/7(29%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/51(71%) - - - 0.07 7/15(47%) 68 5/9(56%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/51(84%) - - - 0.06 13/18(72%) 67 4/5(80%) - 1/3(33%) 5 -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/40(78%) - - - 0.01 4/7(57%) 56 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/25(52%) - - - - 3/8(38%) 31 6/18(33%) - - 1 -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - 0.01 8/10(80%) 50 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/33(39%) - - - - - 42 6/26(23%) - - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 1/3(33%) 32 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Ligue C.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - - 1/2(50%) 26 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Maggioni T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Riccio A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.01 3/4(75%) 26 3/4(75%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kouda R.
Tiền vệ player-stats-team-img
21 4/8(50%) 7/13(54%) 3 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Meroni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
18 4/9(44%) 4/9(44%) 4 1/2(50%) 1 6 - - -
player-stats-img
Trimboli S.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 3/4(75%) 7/13(54%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Brunori M.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/4(25%) 4/9(44%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Cicconi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) - 4/5(80%) - 4 - - -
player-stats-img
Ricci M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/5(40%) 5/8(63%) 2 3/4(75%) - 3 - - -
player-stats-img
Soleri E.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/8(50%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Viti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 1 8 - 1 -
player-stats-img
Abildgaard O.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/6(33%) 1/3(33%) 3 - - 7 - - -
player-stats-img
Castellini A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) - 2/2(100%) 4 3 - - -
player-stats-img
Henderson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Buso N.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Dembele A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Depaoli F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 1/5(20%) 4 - - 2 - - -
player-stats-img
Mancuso L.
Phía trước player-stats-team-img
8 5/7(71%) 1/1(100%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Cherubini L.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Radaelli N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Begic T.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Bragantini D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Hadzikadunic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Di Pardo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Mensah D.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Paoletti F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 4/4(100%) 1 3/4(75%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Riccio A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Barak A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ligue C.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Coda M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Marras T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Maggioni T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ghidotti S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.03 3 1.97 2 1 2 1
player-stats-img
Bardi F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.16 2 0.84 1 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close