Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hoa Kỳ - Mê-xi-cô · 06.07.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 3
goals-icon
Huerta C. (Alvarado R.)
(Luna D.) Aaronson B.
change-icon
86’
2 : 2
(Arfsten M.) Tolkin J.
change-icon
86’
2 : 2
86’
1 : 3
goals-icon
Reyes I. (Sanchez J.)
86’
1 : 3
goals-icon
Gimenez S. (Jimenez R.)
85’
1 : 3
(Adams T.) McGlynn J.
change-icon
82’
2 : 2
77’
1 : 2
goals-icon
Alvarez E. (Vasquez J.)
75’
1 : 2
goals-icon
Pineda O. (Mora G.)
(De La Torre L.) Downs D.
change-icon
69’
2 : 1
63’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
44’
1 : 2
27’
1 : 1
goals-icon
Jimenez R. (Ruiz M.)
(Berhalter S.) Richards C.
goals-icon
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mê-xi-cô Mê-xi-cô
#
Bàn thắng
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    3
  • 8 Luna D. Luna D.
    3
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    2
  • 26 Richards C. Richards C.
    2
  • 11 Wright H. Wright H.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    3
  • 23 Montes C. Montes C.
    3
  • 11 Alvarez E. Alvarez E.
    2
  • 9 Vega A. Vega A.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Cúp Vàng CONCACAF

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp Vàng CONCACAF (Bắc & Trung Mỹ) sắp tới giữa Hoa Kỳ và Mê-xi-cô sẽ diễn ra vào 06.07 lúc 19:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Hoa Kỳ v Mê-xi-cô và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Hoa Kỳ

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hoa Kỳ trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hoa Kỳ

4 / 5 của trận đấu cuối cùng Hoa Kỳ trong Cúp Vàng CONCACAF kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hoa Kỳ

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp Vàng CONCACAF

Mê-xi-cô

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mê-xi-cô trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hoa Kỳ

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hoa Kỳ trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hoa Kỳ

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Hoa Kỳ trong Cúp Vàng CONCACAF, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

19:00

Chủ Nhật 06 tháng 7 2025
Mỹ

Mỹ, Houston, TX,

Nrg Stadium

Trọng tài
Escobar Mario Guatemala

Sự tham dự

70925

Đội hình

Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mê-xi-cô Mê-xi-cô
Thống Kê Chính
0.64
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.26
40%
Sở hữu bóng
60%
6
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
80% 280/351
Đường chuyền
441/518 85%
0
Đá phạt góc
12
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
6
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
8
0.77
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.25
2
Sút xa khung thành
6
5
Cú sút trong Vùng
7
1
Cú sút ngoài Vùng
9
1
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 280/351
Đường chuyền
441/518 85%
38% 15/39
Đường Chuyền Dài
18/41 44%
60% 37/62
Đường chuyền ở phần ba cuối
146/196 74%
0.23
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.42
17% 1/6
Chuyền bóng
7/24 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
41
0
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
12
0
Đá phạt góc
12
19
Ném biên
22
Phòng thủ
12
Fouls
11
1
Thẻ vàng
2
48
Trận đấu tay đôi thắng
46
63% 12/19
Tranh bóng
7/18 39%
6
Cắt bóng
15
Thủ môn
6
Thủ môn cứu thua
2
2.25
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.77
0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mê-xi-cô Mê-xi-cô
#
Bàn thắng
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    3
  • 8 Luna D. Luna D.
    3
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    2
  • 26 Richards C. Richards C.
    2
  • 11 Wright H. Wright H.
    1
  • 11 Aaronson B. Aaronson B.
    1
  • 27 Arfsten M. Arfsten M.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    3
  • 23 Montes C. Montes C.
    3
  • 11 Alvarez E. Alvarez E.
    2
  • 9 Vega A. Vega A.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Cúp Vàng CONCACAF

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close