Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Middlesbrough - Oxford United · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 1
goals-icon
Helik M. (Lankshear W.)
86’
1 : 0
(Whittaker M.) Browne A.
change-icon
84’
1 : 0
(Strelec D.) Sene M.
change-icon
75’
1 : 0
(Morris A.) Gilbert A.
change-icon
75’
1 : 0
75’
1 : 0
61’
0 : 1
(Sarmiento J.) McGree R.
change-icon
60’
1 : 0
57’
0 : 1
goals-icon
Vaulks W. (McDonnell J.)
57’
0 : 1
goals-icon
Emakhu A. (Jeon S.)
57’
0 : 1
goals-icon
Romeny O. (Mills S.)
57’
0 : 1
goals-icon
Donley J. (Peart-Harris M.)
0 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.82
75%
Sở hữu bóng
25%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Middlesbrough Middlesbrough
Oxford United Oxford United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Middlesbrough Middlesbrough
Oxford United Oxford United
#
Bàn thắng
  • 11 Whittaker M. Whittaker M.
    14
  • 9 Conway T. Conway T.
    13
  • 15 Strelec D. Strelec D.
    8
  • 8 McGree R. McGree R.
    6
  • 7 Hackney H. Hackney H.
    5
#
Bàn thắng
  • 27 Lankshear W. Lankshear W.
    11
  • 8 Brannagan C. Brannagan C.
    6
  • 7 Placheta P. Placheta P.
    3
  • 17 Mills S. Mills S.
    3
  • 9 Harris T. Harris T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Middlesbrough đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Oxford United thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-10 nghiêng về phía Middlesbrough.

Mùa trước Middlesbrough thắng cả hai trận gặp Oxford United (2-1 trên sân nhà và 6-2 trên sân khách)

Middlesbrough đã có 6 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Ở Giải hạng nhất, Middlesbrough đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Middlesbrough ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Middlesbrough vs Oxford United trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 21.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Middlesbrough Oxford United bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Middlesbrough

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Middlesbrough trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Middlesbrough

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Middlesbrough in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Oxford United

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Oxford United không thua

Oxford United

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Oxford United không thua

Middlesbrough

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Middlesbrough trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Middlesbrough

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Middlesbrough trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Southampton Southampton 46 80 22 14 10 82:56
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
6
Hull City Hull City 46 73 21 10 15 70:66
21
West Bromwich Albion West Bromwich Albion 46 51 13 14 19 48:58
22
Oxford United Oxford United 46 47 11 14 21 45:59
23
Leicester City Leicester City 46 46 12 16 18 58:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Anh

Anh, Middlesbrough,

Riverside

Trọng tài
Langford Oliver Anh

Đội hình

Middlesbrough Middlesbrough
Oxford United Oxford United
Thống Kê Chính
2.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.82
75%
Sở hữu bóng
25%
24
Tổng số cú sút
13
7
Những cú sút vào khung thành
2
90% 611/681
Đường chuyền
152/226 67%
9
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
24
Tổng số cú sút
13
7
Những cú sút vào khung thành
2
1.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
7
Sút xa khung thành
4
14
Cú sút trong Vùng
5
10
Cú sút ngoài Vùng
8
10
Các cú đánh bị chặn
7
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
90% 611/681
Đường chuyền
152/226 67%
59% 19/32
Đường Chuyền Dài
28/65 43%
87% 298/342
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/68 59%
2.84
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
18% 5/28
Chuyền bóng
5/17 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
54
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
10
9
Đá phạt góc
5
15
Ném biên
14
Phòng thủ
10
Fouls
10
3
Thẻ vàng
1
40
Trận đấu tay đôi thắng
49
46% 6/13
Tranh bóng
9/16 56%
24
Phá bóng
42
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
7
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.55
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.55

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Middlesbrough Middlesbrough
Oxford United Oxford United
#
Bàn thắng
  • 11 Whittaker M. Whittaker M.
    14
  • 9 Conway T. Conway T.
    13
  • 15 Strelec D. Strelec D.
    8
  • 8 McGree R. McGree R.
    6
  • 7 Hackney H. Hackney H.
    5
  • 3 Targett M. Targett M.
    4
  • 16 Browne A. Browne A.
    4
  • 6 Fry D. Fry D.
    3
  • 20 Sene M. Sene M.
    2
  • 22 Silvera S. Silvera S.
    2
#
Bàn thắng
  • 27 Lankshear W. Lankshear W.
    11
  • 8 Brannagan C. Brannagan C.
    6
  • 7 Placheta P. Placheta P.
    3
  • 17 Mills S. Mills S.
    3
  • 9 Harris T. Harris T.
    3
  • 3 Brown C. Brown C.
    3
  • 44 Peart-Harris M. Peart-Harris M.
    3
  • 10 Emakhu A. Emakhu A.
    2
  • 16 Prelec N. Prelec N.
    1
  • 22 Leigh G. Leigh G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fry D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.02 - 0.06 1 80/88(91%) - -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 75 - 0.06 - 0.19 2 84/90(93%) 1 -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.12 - 0.35 1 64/68(94%) - -
player-stats-img
Cumming J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.01 - 13/35(37%) - -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.36 - 0.54 4 103/109(95%) - -
player-stats-img
Brown C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
McDonnell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 57 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Mills S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 57 - 0.13 - 0.08 3 8/13(62%) - -
player-stats-img
Brannagan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 - 0.19 3 16/19(84%) 1 -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.29 - 71/78(91%) - -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.07 - 0.24 2 52/62(84%) 1 -
player-stats-img
Vaulks W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 33 - 0.02 - 0.01 1 10/12(83%) - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 75 - 0.08 - 0.52 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Jeon S.
Phía trước player-stats-team-img
7 57 - 0.13 - 0.02 2 9/10(90%) - -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 60 - 0.46 - 0.1 2 28/34(82%) - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Makosso C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.14 - - 1 11/19(58%) - -
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 30 - 0.11 - 0.09 2 15/16(94%) - -
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.67 - 0.2 2 33/37(89%) - -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 84 - 0.36 - 0.18 6 41/52(79%) - -
player-stats-img
Gilbert A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 15 - 0.03 - 0.05 1 18/19(95%) 1 -
player-stats-img
Lankshear W.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 87 - - - - - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Romeny O.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 33 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Donley J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 33 - - - 0.01 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Emakhu A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 33 - - - 0.03 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Spencer B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
6 15 - - - 0.02 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Peart-Harris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 57 - 0.32 - 0.01 2 8/9(89%) - -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - 0.02 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Helik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Long S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 90 - 0.04 - 0.03 1 10/14(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1 0.05 2 3 1 3 3
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 - 2 2
player-stats-img
Brannagan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - - 3
player-stats-img
Mills S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.81 - - - 2 -
player-stats-img
Jeon S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 - 1 1
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 1
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Peart-Harris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - 2 -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.18 - 1 - 1 1
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Fry D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - 1 - - 1
player-stats-img
Gilbert A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Long S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Makosso C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - 1 -
player-stats-img
Vaulks W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Brown C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cumming J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donley J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emakhu A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Helik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lankshear W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McDonnell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romeny O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Spencer B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
10 33/37(89%) - 1 - 0.2 22/26(85%) 53 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 103/109(95%) 1 - - 0.54 70/76(92%) 137 3/3(100%) 1/10(10%) 2/3(67%) 2 1
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
8 41/52(79%) - - - 0.18 29/37(78%) 70 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 64/68(94%) - 1 - 0.35 29/32(91%) 99 4/5(80%) 1/6(17%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 15/16(94%) - - - 0.09 10/11(91%) 23 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Makosso C.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 11/19(58%) - 1 - - - 35 1/4(25%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Long S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 10/14(71%) - - - 0.03 2/2(100%) 43 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
3 28/34(82%) - - - 0.1 17/20(85%) 60 - - - 1 -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 52/62(84%) - - - 0.24 22/29(76%) 78 1/2(50%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/7(100%) - - - 0.02 5/5(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - 0.02 2/3(67%) 8 - - - - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) 1 - - 0.52 6/8(75%) 14 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Brown C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/27(78%) - - - - - 44 1/4(25%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Donley J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - 0.01 1/2(50%) 11 - - - 2 -
player-stats-img
Fry D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 80/88(91%) - - - 0.06 14/17(82%) 105 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Gilbert A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/19(95%) - - - 0.05 14/15(93%) 22 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Helik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Jeon S.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.02 4/4(100%) 17 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lankshear W.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/8(38%) - - - - 1/4(25%) 21 - - - 2 1
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 71/78(91%) - - - 0.29 14/15(93%) 90 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Mills S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/13(62%) 1 - - 0.08 5/7(71%) 25 2/3(67%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 84/90(93%) - - - 0.19 44/47(94%) 107 2/2(100%) - - 4 -
player-stats-img
Peart-Harris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - 1 - 0.01 2/2(100%) 16 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Romeny O.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 2/3(67%) 9 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Brannagan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) 1 - - 0.19 7/9(78%) 49 2/4(50%) 1/7(14%) - 2 -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - - 20 - - - - -
player-stats-img
Cumming J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/35(37%) - - - 0.01 4/13(31%) 45 12/34(35%) - - - -
player-stats-img
Emakhu A.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.03 1/2(50%) 19 - 1/3(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
McDonnell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.01 1/2(50%) 32 3/3(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Spencer B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Vaulks W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 5/5(100%) 21 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
McDonnell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 8/11(73%) 1 3/7(43%) 1 1 - - -
player-stats-img
Whittaker M.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/4(25%) 1/7(14%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hackney H.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/9(67%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Morris A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Brittain C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 2 - 1 5 - - -
player-stats-img
Fry D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/7(71%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Makosso C.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 5/6(83%) 2/3(67%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Peart-Harris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/8(25%) 4 - 1 - - - -
player-stats-img
Conway T.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Brannagan C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Lankshear W.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(100%) 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sarmiento Morante J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Targett M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Brown C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/6(67%) - - - 2 9 - - -
player-stats-img
Long S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Mills S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Emakhu A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/5(20%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Malanda A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Romeny O.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Jeon S.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Sene M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/4(50%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Strelec D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Browne A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Donley J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gilbert A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Vaulks W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Helik M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
McGree R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cumming J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Spencer B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Cumming J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.56 7 1.56 - - 2 -
player-stats-img
Brynn S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 0.06 - 1 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close