Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Plymouth Argyle - Millwall · 12.02.2025

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 32
Th 4 12 thg 2 2025 - 14:45
Hoàn thành
5
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
5 : 1
80’
4 : 1
(Bundu M.) Hajal R.
change-icon
78’
5 : 0
77’
4 : 1
goals-icon
Mitchell B. (De Norre C.)
77’
4 : 1
goals-icon
Watmore D. (Connolly A.)
(Sorinola M.) Szucs K.
change-icon
71’
5 : 0
(Hardie R.) Baidoo M.
change-icon
63’
5 : 0
(Randell A.) Gyabi D.
change-icon
63’
5 : 0
(Ogbeta N.) Mumba B.
change-icon
63’
5 : 0
59’
4 : 1
goals-icon
Azeez F. (Cundle L.)
57’
4 : 1
56’
4 : 0
(Palsson V.) Bundu M.
goals-icon
53’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
40’
3 : 0
(Hình phạt) Hardie R.
goals-icon
10’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Bryan J.
6’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

35%
Sở hữu bóng
65%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
5
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Plymouth Argyle Plymouth Argyle
Millwall Millwall
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Plymouth Argyle Plymouth Argyle
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 29 Hardie R. Hardie R.
    10
  • 7 Bundu M. Bundu M.
    10
  • 22 Hajal R. Hajal R.
    3
  • 45 Gray A. Gray A.
    3
  • 45 Obafemi M. Obafemi M.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Ivanovic M. Ivanovic M.
    12
  • 20 Watmore D. Watmore D.
    5
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    5
  • 21 Esse R. Esse R.
    4
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Plymouth Argyle và Millwall là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Plymouth Argyle chơi trên sân nhà, Plymouth Argyle đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi Millwall thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-3 nghiêng về phía Millwall.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Plymouth Argyle đã thắng 0 trận, có 3 trận hòa trong khi Millwall thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-6 nghiêng về phía Millwall.

Mùa trước Millwall thắng cả hai trận gặp Plymouth Argyle (1-0 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Millwall đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch (Anh) sắp tới giữa Plymouth Argyle và Millwall sẽ diễn ra vào 12.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Plymouth Argyle v Millwall và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Plymouth Argyle

7 / 10 of last matches Plymouth Argyle in all competitions had less than 2 goals

Plymouth Argyle

6 / 10 of last matches Plymouth Argyle in Giải vô địch had less than 2 goals

Plymouth Argyle Millwall

8 / 10 of the last matches between the teams were less than 2 goals

Millwall

5 / 10 of last matches Millwall in all competitions had less than 2 goals

Millwall

7 / 10 of last matches Millwall in Giải vô địch had less than 2 goals

Plymouth Argyle

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Plymouth Argyle không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
7
Blackburn Rovers Blackburn Rovers 46 66 19 9 18 53:48
8
Millwall Millwall 46 66 18 12 16 47:49
9
West Bromwich Albion West Bromwich Albion 46 64 15 19 12 57:47
22
Luton Town Luton Town 46 49 13 10 23 45:69
23
Plymouth Argyle Plymouth Argyle 46 46 11 13 22 51:88
24
Cardiff City Cardiff City 46 44 9 17 20 48:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 12 tháng 2 2025
Anh

Anh, Plymouth,

Home Park

Trọng tài
Simpson Jeremy Anh
35%
Sở hữu bóng
65%
Tấn công
12
Tổng số mũi chích ngừa
9
6
Những cú sút vào khung thành
5
5
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
1
4
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
16
Fouls
8
1
Thẻ vàng
0
Khác
9
Ném phạt thành công
16
2
Đá phạt góc
6
0
Ngoại vi
1
18
Ném biên
36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Plymouth Argyle Plymouth Argyle
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 29 Hardie R. Hardie R.
    10
  • 7 Bundu M. Bundu M.
    10
  • 22 Hajal R. Hajal R.
    3
  • 45 Gray A. Gray A.
    3
  • 45 Obafemi M. Obafemi M.
    2
  • 26 Tijani M. Tijani M.
    2
  • 8 Edwards J. Edwards J.
    1
  • 18 Issaka F. Issaka F.
    1
  • 4 Randell A. Randell A.
    1
  • 24 Gyabi D. Gyabi D.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Ivanovic M. Ivanovic M.
    12
  • 20 Watmore D. Watmore D.
    5
  • 19 Coburn J. Coburn J.
    5
  • 21 Esse R. Esse R.
    4
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    3
  • 24 De Norre C. De Norre C.
    3
  • 10 Honeyman G. Honeyman G.
    2
  • 2 Tanganga J. Tanganga J.
    2
  • 10 Connolly A. Connolly A.
    2
  • 11 Azeez F. Azeez F.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close