Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wigan Athletic - Millwall · 22.04.2023

Giải vô địch

Giải vô địch

Vòng 44
Th 7 22 thg 4 2023 - 10:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
3 : 1
(Keane W.) Naylor T.
change-icon
86’
3 : 1
84’
2 : 1
82’
1 : 2
goals-icon
Voglsammer A. (Saville G.)
81’
1 : 2
goals-icon
Bennett M. (Burke O.)
(Nyambe R.) Pearce T.
change-icon
79’
2 : 1
71’
1 : 2
goals-icon
Esse R. (Bradshaw T.)
70’
1 : 2
goals-icon
Watmore D. (Styles C.)
(Tiehi C.) Aasgaard T.
change-icon
67’
2 : 1
(Rekik O.) Hughes C.
change-icon
66’
2 : 1
(Magennis J.) Fletcher A.
change-icon
66’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45’
1 : 2
37’
1 : 2
30’
1 : 1
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wigan Athletic Wigan Athletic
Millwall Millwall
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wigan Athletic Wigan Athletic
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 27 Keane W. Keane W.
    12
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    5
  • 7 McClean J. McClean J.
    3
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    3
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    2
#
Bàn thắng
  • 20 Bradshaw T. Bradshaw T.
    16
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    14
  • 20 Watmore D. Watmore D.
    8
  • 4 Cresswell C. Cresswell C.
    5
  • 9 Voglsammer A. Voglsammer A.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Wigan chơi trên sân nhà, Wigan đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Millwall thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-3 nghiêng về phía Wigan.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Wigan đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi Millwall thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía Wigan.

Trận thắng gần đây nhất của Millwall trên sân của Wigan là ở năm 2014.

Bạn có biết rằng Wigan ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Wigan ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch (Anh) sắp tới giữa Wigan Athletic và Millwall sẽ diễn ra vào 22.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Wigan Athletic v Millwall và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Wigan Athletic

7 / 10 of last matches in all competitions Wigan Athletic played with a score of 0:0

Wigan Athletic

7 / 10 of last matches in Giải vô địch Wigan Athletic played with a score of 0:0

Wigan Athletic Millwall

6 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Millwall

7 / 10 of last matches in all competitions Millwall played with a score of 0:0

Millwall

7 / 10 of last matches in Giải vô địch Millwall played with a score of 0:0

Wigan Athletic

3 / 10của trận đấu cuối cùng Wigan Athletic trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
7
Blackburn Rovers Blackburn Rovers 46 69 20 9 17 52:54
8
Millwall Millwall 46 68 19 11 16 57:50
9
West Bromwich Albion West Bromwich Albion 46 66 18 12 16 59:53
22
Reading Reading 46 44 13 11 22 46:68
23
Bắc Biển Bắc Biển 46 44 11 11 24 48:72
24
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 39 10 15 21 38:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 22 tháng 4 2023
Anh

Anh, Wigan,

Dw Stadium

Trọng tài
Madley Bobby Anh
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wigan Athletic Wigan Athletic
Millwall Millwall
#
Bàn thắng
  • 27 Keane W. Keane W.
    12
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    5
  • 7 McClean J. McClean J.
    3
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    3
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    2
  • 23 Wyke C. Wyke C.
    2
  • 11 Fletcher A. Fletcher A.
    2
  • 27 Magennis J. Magennis J.
    1
  • 6 Power M. Power M.
    1
  • 6 Jack Whatmough Jack Whatmough
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Bradshaw T. Bradshaw T.
    16
  • 19 Flemming Z. Flemming Z.
    14
  • 20 Watmore D. Watmore D.
    8
  • 4 Cresswell C. Cresswell C.
    5
  • 9 Voglsammer A. Voglsammer A.
    3
  • 5 Cooper J. Cooper J.
    3
  • 7 Benik Afobe Benik Afobe
    2
  • 23 Saville G. Saville G.
    2
  • 7 Burke O. Burke O.
    2
  • 10 Honeyman G. Honeyman G.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close