Vojvodina Novi Sad - Mladost Lucani · 08.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Vojvodina Novi Sad và Mladost Lucani khi FK Vojvodina Novi Sad chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Vojvodina Novi Sad và Mladost Lucani là 2-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 18 lần gặp nhau gần đây khi FK Vojvodina Novi Sad chơi trên sân nhà, FK Vojvodina Novi Sad đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi Mladost Lucani thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-11 nghiêng về phía FK Vojvodina Novi Sad.
Trong 35 lần gặp nhau gần đây, FK Vojvodina Novi Sad đã thắng 19 trận, có 11 trận hòa trong khi Mladost Lucani thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 52-27 nghiêng về phía FK Vojvodina Novi Sad.
Trận thắng gần đây nhất của Mladost Lucani trên sân của FK Vojvodina Novi Sad là ở năm 2018.
Cho xem nhiều hơn
Vojvodina Novi Sad
Mladost Lucani
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Vojvodina Novi Sad
Mladost Lucani
Phỏng đoán
Trận đấu Superliga (Serbia) sắp tới giữa Vojvodina Novi Sad và Mladost Lucani sẽ diễn ra vào 08.02 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Vojvodina Novi Sad v Mladost Lucani và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
7 / 10 trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2
1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Vojvodina Novi Sad chiến thắng trong hiệp 2
1 / 10 trận đấu cuối cùng Mladost Lucani trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
2 / 10 trận đấu cuối cùng Mladost Lucani trong Superliga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
7 / 10 của trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
7 / 10 của trận đấu cuối cùng Vojvodina Novi Sad trong Superliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
37 | 86 | 27 | 5 | 5 | 100:31 |
| 2 |
|
37 | 76 | 23 | 7 | 7 | 66:35 |
| 3 |
|
37 | 73 | 22 | 7 | 8 | 72:45 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 |
|
37 | 49 | 14 | 7 | 16 | 46:49 |
| 3 |
|
37 | 46 | 11 | 13 | 13 | 33:52 |
| 4 |
|
37 | 45 | 9 | 18 | 10 | 41:42 |
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
30 | 75 | 24 | 3 | 3 | 87:23 |
| 2 |
|
30 | 62 | 19 | 5 | 6 | 55:29 |
| 3 |
|
30 | 61 | 19 | 4 | 7 | 62:39 |
| 13 |
|
30 | 33 | 9 | 6 | 15 | 36:42 |
| 14 |
|
30 | 32 | 7 | 11 | 12 | 23:46 |
| 15 |
|
30 | 21 | 4 | 9 | 17 | 34:55 |
Thông tin trận đấu
09:30
Chủ Nhật 08 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Superliga
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Felix V.
Phía trước
|
6.9 | 15 | - | - | - | 0.01 | - | 4/5(80%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Felix V.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Felix V.
Phía trước
|
1 | 4/5(80%) | - | - | - | 0.01 | 3/4(75%) | 7 | - | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Felix V.
Phía trước
|
1 | - | 1/1(100%) | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|