Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MOL Fehervar - MTK Budapest · 20.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 2
goals-icon
Horvath A. (Kosznovszky M.)
(Saponjic I.) Kastrati L.
change-icon
89’
2 : 1
81’
1 : 1
(Stefanelli N.) Kovacs M.
change-icon
80’
2 : 0
75’
1 : 0
63’
0 : 1
61’
0 : 1
goals-icon
Jurina M. (Nemeth K.)
61’
0 : 1
goals-icon
Molnar A. (Polievka R.)
(Simut M.) Holender F.
change-icon
61’
1 : 0
(Katona M.) Milan P.
change-icon
61’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
44’
1 : 0
28’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
42%
Sở hữu bóng
58%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MOL Fehervar MOL Fehervar
MTK Budapest MTK Budapest
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
MTK Budapest MTK Budapest
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
#
Bàn thắng
  • 99 Jurina M. Jurina M.
    13
  • 14 Bognar I. Bognar I.
    5
  • 23 Molnar R. Molnar R.
    4
  • 2 Varju B. Varju B.
    4
  • 17 Polievka R. Polievka R.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và MTK Budapest khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và MTK Budapest là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 15 trận, có 3 trận hòa trong khi MTK Budapest thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 45-22 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Trong 50 lần gặp nhau gần đây, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 28 trận, có 8 trận hòa trong khi MTK Budapest thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 89-55 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Bạn có biết rằng Fehervar FC Szekesfehervar ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa MOL Fehervar và MTK Budapest, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hungary: Hungary), được lên lịch vào 20.04 lúc 07:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

MOL Fehervar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy MOL Fehervar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

MOL Fehervar

5 / 10 của trận đấu cuối cùng MOL Fehervar in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

MTK Budapest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng MTK Budapest trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MTK Budapest

3 / 10 của trận đấu cuối cùng MTK Budapest trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MTK Budapest

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

MOL Fehervar

3 / 10 trận đấu cuối cùng MOL Fehervar trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

NB I
# Đội T Dim T V Đ B
4
Győri ETO Győri ETO 33 53 14 11 8 49:37
5
MTK Budapest MTK Budapest 33 46 13 7 13 53:47
6
Diosgyori Diosgyori 33 44 11 11 11 43:51
10
Zalaegerszegi Zalaegerszegi 33 34 7 13 13 35:42
11
MOL Fehervar MOL Fehervar 33 31 8 7 18 34:52
12
Kecskemeti TE Kecskemeti TE 33 25 4 13 16 31:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:15

Chủ Nhật 20 tháng 4 2025
Trọng tài
Rusz Marton Hungary: Hungary
MOL Fehervar MOL Fehervar
MTK Budapest MTK Budapest
Thống Kê Chính
1.38
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.46
42%
Sở hữu bóng
58%
12
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
6
83% 270/326
Đường chuyền
389/469 83%
8
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
6
1.25
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.43
4
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
8
4
Cú sút ngoài Vùng
6
6
Các cú đánh bị chặn
5
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 270/326
Đường chuyền
389/469 83%
54% 20/37
Đường Chuyền Dài
43/69 62%
76% 92/121
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/76 64%
1.16
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.26
36% 10/28
Chuyền bóng
3/21 14%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
16
8
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
16
Fouls
10
1
Thẻ vàng
2
48
Trận đấu tay đôi thắng
54
63% 10/16
Tranh bóng
16/21 76%
23
Phá bóng
24
9
Cắt bóng
3
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
1
1.43
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.25
0.13
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.25

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
MTK Budapest MTK Budapest
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
  • 19 Kovacs P. Kovacs P.
    2
  • 31 Serafimov N. Serafimov N.
    1
  • 74 Babos B. Babos B.
    1
  • 70 Holender F. Holender F.
    1
  • 13 Kalmar Z. Kalmar Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Jurina M. Jurina M.
    13
  • 14 Bognar I. Bognar I.
    5
  • 23 Molnar R. Molnar R.
    4
  • 2 Varju B. Varju B.
    4
  • 17 Polievka R. Polievka R.
    4
  • 15 Kosznovszky M. Kosznovszky M.
    3
  • 23 Nemeth K. Nemeth K.
    3
  • 21 Gruber Z. Gruber Z.
    3
  • 21 Stieber Z. Stieber Z.
    2
  • 4 Beriashvili I. Beriashvili I.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close