Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rio Ave - Moreirense · 16.02.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 22
Th 2 16 thg 2 2026 - 15:15
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 3
goals-icon
Teguia C. (Pinto D.)
(Richards O.) Graca J.
change-icon
89’
2 : 2
89’
1 : 3
goals-icon
Monteiro K. (Travassos D.)
87’
1 : 3
(Ntoi A.) da Silva R.
change-icon
85’
2 : 2
81’
1 : 3
goals-icon
Costa Araujo L. (Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.)
73’
1 : 3
goals-icon
Gower J. (Alonso Martin R.)
73’
1 : 3
goals-icon
John N. (Alan)
(Spikic D.) Papakanellos A.
change-icon
60’
2 : 2
(Nikitscher T.) Pohlmann O.
change-icon
60’
2 : 2
58’
1 : 3
57’
1 : 2
goals-icon
Stjepanovic M. (Travassos D.)
1 : 1
Hiệp 1
(Ntoi A.) Blesa J.
goals-icon
42’
1 : 1
41’
0 : 2
17’
0 : 1
goals-icon
Alonso Martin R. (Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.)
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
60%
Sở hữu bóng
40%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rio Ave Rio Ave
Moreirense Moreirense
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rio Ave Rio Ave
Moreirense Moreirense
#
Bàn thắng
  • 19 Silva C. Silva C.
    10
  • 17 Andre Andre
    7
  • 11 Blesa J. Blesa J.
    7
  • 18 Spikic D. Spikic D.
    2
  • 17 Vrousai M. Vrousai M.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Schettine G. Schettine G.
    9
  • 11 Alan Alan
    5
  • 2 Travassos D. Travassos D.
    5
  • 26 Maracas Maracas
    4
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rio Ave F.C. và Moreirense FC khi Rio Ave F.C. chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Rio Ave F.C. và Moreirense FC là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Rio Ave F.C. chơi trên sân nhà, Rio Ave F.C. đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Moreirense FC thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-16 nghiêng về phía Moreirense FC.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, Rio Ave F.C. đã thắng 11 trận, có 8 trận hòa trong khi Moreirense FC thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 30-29 nghiêng về phía Rio Ave F.C..

Mùa trước Rio Ave F.C. thắng cả hai trận gặp Moreirense FC (3-2 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Liga Portugal (Bồ Đào Nha) sắp tới giữa Rio Ave và Moreirense sẽ diễn ra vào 16.02 lúc 15:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Rio Ave v Moreirense và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Rio Ave

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rio Ave trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rio Ave

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Rio Ave in Liga Portugal kết thúc trong thất bại

Moreirense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Moreirense trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Moreirense

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Moreirense trong Liga Portugal kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Moreirense

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Liga Portugal

Rio Ave

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rio Ave không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Gil Vicente Gil Vicente 34 50 13 11 10 47:38
7
Moreirense Moreirense 34 43 12 7 15 37:49
8
Arouca Arouca 34 42 12 6 16 47:64
11
Alverca Alverca 34 39 10 9 15 35:52
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
13
Santa Clara Santa Clara 34 36 9 9 16 32:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:15

Thứ Hai 16 tháng 2 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Vila do Conde,

Estadio Dos Arcos

Trọng tài
Roque Baixinho Ricardo Jorge Antunes Bồ Đào Nha

Đội hình

Rio Ave Rio Ave
Moreirense Moreirense
Thống Kê Chính
1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
60%
Sở hữu bóng
40%
18
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
3
84% 455/544
Đường chuyền
303/375 81%
7
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
3
0.97
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.77
6
Sút xa khung thành
1
10
Cú sút trong Vùng
3
8
Cú sút ngoài Vùng
3
6
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
84% 455/544
Đường chuyền
303/375 81%
43% 24/56
Đường Chuyền Dài
22/46 48%
62% 87/141
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/54 65%
0.96
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
19% 6/31
Chuyền bóng
0/4 0%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
0
Ngoại vi
2
24
Đá phạt
17
7
Đá phạt góc
1
22
Ném biên
20
Phòng thủ
17
Fouls
24
1
Thẻ vàng
3
66
Trận đấu tay đôi thắng
57
71% 12/17
Tranh bóng
11/19 58%
7
Phá bóng
46
12
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.77
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.97
-1.23
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rio Ave Rio Ave
Moreirense Moreirense
#
Bàn thắng
  • 19 Silva C. Silva C.
    10
  • 17 Andre Andre
    7
  • 11 Blesa J. Blesa J.
    7
  • 18 Spikic D. Spikic D.
    2
  • 17 Vrousai M. Vrousai M.
    1
  • 10 Aguilera Zamora B. Aguilera Zamora B.
    1
  • 32 Brabec J. Brabec J.
    1
  • 44 Nikitscher T. Nikitscher T.
    1
  • 80 Pohlmann O. Pohlmann O.
    1
  • 25 Ntoi A. Ntoi A.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Schettine G. Schettine G.
    9
  • 11 Alan Alan
    5
  • 2 Travassos D. Travassos D.
    5
  • 26 Maracas Maracas
    4
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    3
  • 21 Alonso Martin R. Alonso Martin R.
    3
  • 99 Yan Maranhao Yan Maranhao
    1
  • 44 Marcelo Marcelo
    1
  • 8 Martins B. Martins B.
    1
  • 15 Cardoso Sousa V. Cardoso Sousa V.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.03 - 0.01 1 31/39(79%) 1 -
player-stats-img
Travassos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 89 - - 1 0.08 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 85 - 0.02 1 0.14 1 39/51(76%) - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.32 - 0.02 5 36/46(78%) - -
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.34 - 0.44 3 25/33(76%) - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Kiko
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 33/40(83%) 1 -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 74 1 0.05 - - 2 15/18(83%) 1 -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 27/37(73%) - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
7 82 - - 1 0.02 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 1 0.14 - 0.08 2 21/26(81%) - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - - - 23/29(79%) - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - 0.02 - 49/49(100%) - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 17 - - - 0.02 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 30 - - - 0.14 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 75/81(93%) - -
player-stats-img
Pohlmann O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 30 - 0.17 - - 3 15/15(100%) - -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 73 - - - 0.14 - 21/29(72%) - -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.37 - - 2 16/24(67%) - -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 60 - 0.09 - 0.02 1 27/30(90%) - -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 60 - 0.11 - 0.01 2 14/18(78%) - -
player-stats-img
Gower J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 16 - - - - - 6/8(75%) - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.07 - 0.01 1 80/95(84%) - -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.02 - 14/21(67%) 1 -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Graca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.02 - 6/6(100%) - -
player-stats-img
Monteiro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.01 - 0.01 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 11/14(79%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.09 2 2 - 1 4
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.3 1 - - 1 2
player-stats-img
Pohlmann O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.38 1 - 1 2 1
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.53 - 1 - 1 1
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.31 - 1 - 1 1
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - - 1
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gower J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Graca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kiko
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monteiro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Travassos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/26(81%) - - - 0.08 7/8(88%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 39/51(76%) - - 1 0.14 11/20(55%) 67 3/9(33%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/18(78%) - - - 0.01 6/8(75%) 29 - - - 3 -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
4 16/24(67%) - 1 - - 2/5(40%) 38 3/3(100%) - - 3 -
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
3 25/33(76%) 1 1 - 0.44 14/20(70%) 83 3/4(75%) 5/18(28%) 5/10(50%) 3 -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/46(78%) - - - 0.02 10/17(59%) 80 2/2(100%) - 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Pohlmann O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/15(100%) - - - - - 26 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/29(72%) - - - 0.14 5/10(50%) 41 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - - - 31 - - - 1 -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 75/81(93%) - - - 0.01 4/8(50%) 90 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 27/30(90%) - 1 - 0.02 4/6(67%) 43 - - - 2 -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.14 8/12(67%) 31 - 1/4(25%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/29(79%) - - - - 2/4(50%) 60 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 80/95(84%) - - - 0.01 3/12(25%) 104 6/15(40%) - - 1 -
player-stats-img
Travassos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/25(80%) - - 1 0.08 5/6(83%) 45 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/45(82%) - - - - 2/3(67%) 63 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 9 - - - 1 -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/37(73%) - - - - - 53 7/17(41%) - - 1 -
player-stats-img
Gower J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 2/3(67%) 10 - - - - 1
player-stats-img
Graca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/6(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kiko
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/40(83%) - - - - 2/3(67%) 74 4/5(80%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/35(86%) - - - - - 52 - - - - -
player-stats-img
Monteiro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - 0.02 7/10(70%) 30 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - 1 0.02 7/8(88%) 43 2/2(100%) - - 2 -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/49(100%) - - - 0.02 8/8(100%) 69 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/39(79%) - - - 0.01 1/1(100%) 51 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) 1 - - 0.01 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - - 16 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bezerra de Oliveira D.
Phía trước player-stats-team-img
20 - 9/19(47%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Vrousai M.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 10/14(71%) 3 3/4(75%) 2 - - - -
player-stats-img
Monteiro T.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/9(33%) 2/6(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 5/12(42%) 5 3/3(100%) 3 7 - 1 -
player-stats-img
Ntoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/6(17%) 6/8(75%) 3 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Travassos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 - 7/13(54%) 2 1/4(25%) 1 1 - - -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
14 5/6(83%) 4/8(50%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kiko
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 5/12(42%) 3 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 6 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/8(50%) - 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Blesa J.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/4(100%) 2/4(50%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Teixeira Lopes da Conceicao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 2/5(40%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Papakanellos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pohlmann O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Spikic D.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Richards O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 1 - 1 12 - - -
player-stats-img
Nikitscher T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - - 3 - - - -
player-stats-img
Brabec J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Da Silva R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 1 - -
player-stats-img
Gower J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Graca J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Monteiro K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 5 1.08 1 1 5 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close