Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Moreirense - Sporting Clube de Portugal · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
0 : 4
goals-icon
Simoes J. (Guilherme L.)
(Pinto D.) Santos L.
change-icon
80’
1 : 3
(Stjepanovic M.) Assis A.
change-icon
80’
1 : 3
77’
0 : 4
goals-icon
Vagiannidis G. (Corraliza I.)
77’
0 : 4
goals-icon
Ioannidis F. (Suarez L.)
77’
0 : 4
goals-icon
Faye S. (Catamo G.)
75’
0 : 3
(Yan Maranhao) Semedo L.
change-icon
69’
1 : 2
(Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.) John N.
change-icon
64’
1 : 2
(Alonso Martin R.) Costa Araujo L.
change-icon
64’
1 : 2
63’
0 : 3
goals-icon
Braganca D. (Morita H.)
56’
0 : 2
goals-icon
Catamo G. (Trincao)
55’
1 : 1
52’
0 : 1
goals-icon
Trincao (Araujo M.)
0 : 0
Hiệp 1
38’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
37%
Sở hữu bóng
63%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Moreirense Moreirense
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moreirense Moreirense
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
#
Bàn thắng
  • 7 Schettine G. Schettine G.
    9
  • 11 Alan Alan
    5
  • 2 Travassos D. Travassos D.
    5
  • 26 Maracas Maracas
    4
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    3
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    28
  • 8 Goncalves P. Goncalves P.
    13
  • 17 Trincao Trincao
    7
  • 10 Catamo G. Catamo G.
    6
  • 23 Braganca D. Braganca D.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Moreirense FC và Sporting CP là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Moreirense FC chơi trên sân nhà, Moreirense FC đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Sporting CP thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-15 nghiêng về phía Sporting CP.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, Moreirense FC đã thắng 2 trận, có 7 trận hòa trong khi Sporting CP thắng 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-24 nghiêng về phía Sporting CP.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Moreirense FC) và 3-1 (sân của Sporting CP).

Bạn có biết rằng Moreirense FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Moreirense và Sporting Clube de Portugal, là một phần của Liga Portugal (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 21.02 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Moreirense

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Moreirense không vẽ

Moreirense

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga Portugal Moreirense không vẽ

Moreirense Sporting Clube de Portugal

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Sporting Clube de Portugal

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sporting Clube de Portugal không vẽ

Sporting Clube de Portugal

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga Portugal Sporting Clube de Portugal không vẽ

Moreirense

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Moreirense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Porto Porto 34 88 28 4 2 66:18
2
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal 34 82 25 7 2 89:24
3
SL Benfica SL Benfica 34 80 23 11 0 74:25
6
Gil Vicente Gil Vicente 34 50 13 11 10 47:38
7
Moreirense Moreirense 34 43 12 7 15 37:49
8
Arouca Arouca 34 42 12 6 16 47:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Moreira de Conegos,

Parque de Jogos Comendador Joaquim de Almeida Freitas

Trọng tài
Costa Bruno Pires Bồ Đào Nha

Đội hình

Moreirense Moreirense
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
Thống Kê Chính
0.3
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.29
37%
Sở hữu bóng
63%
6
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
8
83% 290/350
Đường chuyền
513/583 88%
1
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
15
2
Những cú sút vào khung thành
8
0.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.75
3
Sút xa khung thành
2
4
Cú sút trong Vùng
11
2
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
83% 290/350
Đường chuyền
513/583 88%
37% 15/41
Đường Chuyền Dài
27/49 55%
58% 36/62
Đường chuyền ở phần ba cuối
104/142 73%
0.52
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.43
56% 5/9
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
14
Đá phạt
12
1
Đá phạt góc
8
11
Ném biên
24
Phòng thủ
12
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
38
62% 8/13
Tranh bóng
8/12 67%
28
Phá bóng
5
8
Cắt bóng
4
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
2.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.07
-0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Moreirense Moreirense
Sporting Clube de Portugal Sporting Clube de Portugal
#
Bàn thắng
  • 7 Schettine G. Schettine G.
    9
  • 11 Alan Alan
    5
  • 2 Travassos D. Travassos D.
    5
  • 26 Maracas Maracas
    4
  • 9 Semedo L. Semedo L.
    3
  • 21 Alonso Martin R. Alonso Martin R.
    3
  • 99 Yan Maranhao Yan Maranhao
    1
  • 44 Marcelo Marcelo
    1
  • 8 Martins B. Martins B.
    1
  • 15 Cardoso Sousa V. Cardoso Sousa V.
    1
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L. Suarez L.
    28
  • 8 Goncalves P. Goncalves P.
    13
  • 17 Trincao Trincao
    7
  • 10 Catamo G. Catamo G.
    6
  • 23 Braganca D. Braganca D.
    6
  • 20 Araujo M. Araujo M.
    5
  • 42 Hjulmand M. Hjulmand M.
    3
  • 89 Ioannidis F. Ioannidis F.
    3
  • 91 Mangas R. Mangas R.
    2
  • 7 Quenda G. Quenda G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.51 1 0.06 3 43/48(90%) - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 - 0.01 1 0.34 1 35/39(90%) - -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
8 78 1 0.24 - 0.06 4 13/18(72%) - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 78 1 0.06 - 0.03 2 26/28(93%) - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.02 - 96/109(88%) - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 82 - 0.11 - 0.2 2 38/44(86%) - -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 58/65(89%) - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.43 - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 64 - 0.1 - 0.03 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 12 - - - 0.36 - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Santos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 10 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Vagiannidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 12 - - - 0.16 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.04 - 92/100(92%) 1 -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 64 - 0.03 - - 1 17/18(94%) 1 -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 26 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 38/42(90%) - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 64 - - - 0.02 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - 0.08 - 0.01 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 26 - 0.11 - - 2 9/11(82%) - -
player-stats-img
Assis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 10 - - - - - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 40/48(83%) - -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 78 - - - 0.01 - 28/36(78%) - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 14/20(70%) - -
player-stats-img
Martinez Á.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 36/46(78%) - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 80 - 0.14 - 0.01 1 18/25(72%) - -
player-stats-img
Semedo L.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 20 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 80 - - - 0.04 - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.06 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Ioannidis F.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 12 - 0.24 - 0.06 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Simoes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - 0.1 - - 1 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.29 1 2 - 3 1
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 1.07 - - 1 3 -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.69 - - - 1 1
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - 2 -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Ioannidis F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Simoes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Assis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez Á.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Semedo L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vagiannidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
5 35/39(90%) 1 - 1 0.34 14/16(88%) 69 3/4(75%) 1/6(17%) 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
5 13/18(72%) 1 - - 0.06 2/5(40%) 29 - - - 1 -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
5 43/48(90%) - 1 1 0.06 22/27(81%) 72 3/4(75%) - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 38/44(86%) - - - 0.2 11/15(73%) 61 1/2(50%) 2/6(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
4 9/11(82%) - - - 0.01 3/4(75%) 21 - - - 3 -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/28(93%) - - - 0.03 6/8(75%) 40 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 92/100(92%) - - - 0.04 6/10(60%) 106 6/10(60%) - - 1 -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/11(82%) - - - - 2/3(67%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/43(86%) - - - 0.03 7/10(70%) 54 1/2(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Vagiannidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - 0.16 2/2(100%) 13 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.06 6/10(60%) 51 1/2(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - 2 -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - - 1/2(50%) 14 - - - 1 -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 58/65(89%) - - - 0.05 11/15(73%) 75 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Ioannidis F.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - 1 - 0.06 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Martinez Á.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/46(78%) - - - - 2/4(50%) 63 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/25(72%) - - - 0.01 5/8(63%) 41 - - - 2 -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
1 15/18(83%) - - - 0.02 5/6(83%) 28 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Simoes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - - - 7 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/15(67%) - - - 0.43 5/9(56%) 36 - 2/3(67%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/18(94%) - - - - 3/3(100%) 26 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Assis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/14(100%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - - - 59 1/4(25%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.01 5/10(50%) 52 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) 1 - - 0.36 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/20(70%) - - - - 1/3(33%) 32 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
- 96/109(88%) - - - 0.02 14/18(78%) 114 8/16(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/42(90%) - - - - - 55 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Santos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 8 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Semedo L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - - 6 - - - 1 -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - - - 28 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - 0.04 5/6(83%) 40 3/4(75%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Teguia C.
Phía trước player-stats-team-img
15 3/6(50%) 5/9(56%) 4 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Araujo M.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/3(67%) 4/10(40%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Yan Maranhao
Phía trước player-stats-team-img
13 3/5(60%) 3/8(38%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Trincao
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 4/11(36%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Alan
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/10(40%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Diomande O.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 3/6(50%) 3 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pinto D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Goncalo Inacio
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/3(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hjulmand M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Morita H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ribeiro Tome Tavares Bondoso F.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Guilherme L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Maracas
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 2/3(67%) 3 6 - - -
player-stats-img
Batista G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - - 1 4 - 1 -
player-stats-img
Alonso Martin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Catamo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Costa Araujo L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Braganca D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Semedo L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vagiannidis G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Corraliza I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Faye S.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Martinez Á.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Simoes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Suarez L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Ioannidis F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
John N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Santos L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Stjepanovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Assis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Silva R.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 0.06 - - 2 1
player-stats-img
Ferreira A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.7 5 2.3 3 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close