Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - Orgryte · 25.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 3
goals-icon
Svensson W. (Christofferson N.)
89’
0 : 3
goals-icon
Dahlqvist H. (Styffe C.)
89’
0 : 3
goals-icon
Vindehall C. (Sana T.)
88’
0 : 2
goals-icon
Sana T. (Paulson D.)
(Godwin E.) Andersson J.
change-icon
84’
1 : 1
(Martinsson F.) Mehmeti A.
change-icon
76’
1 : 0
(Wendt K.) Asani A.
change-icon
76’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
Paulson D. (Andreasson A.)
70’
0 : 1
goals-icon
Barkroth N. (Hofvander W.)
69’
0 : 1
(Ruuska O.) Nehme A.
change-icon
60’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

60%
Sở hữu bóng
40%
4
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
Orgryte Orgryte
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Örgryte IS khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Örgryte IS là 2-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà, Trelleborgs FF đã thắng 11 trận, có 7 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 37-21 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 21 trận, có 9 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 64-48 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trận thắng gần đây nhất của Örgryte IS trên sân của Trelleborgs FF là ở năm 2014.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Điển Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Trelleborgs và Orgryte sẽ diễn ra vào 25.09 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Trelleborgs

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Trelleborgs

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Trelleborgs Orgryte

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Orgryte

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Orgryte trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Orgryte

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Orgryte trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Trelleborgs

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
4
Oddevold Oddevold 30 48 13 9 8 42:36
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Năm 25 tháng 9 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Svraka Jasmin Thụy Điển
Trelleborgs Trelleborgs
Orgryte Orgryte
Thống Kê Chính
60%
Sở hữu bóng
40%
4
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
7
4
Đá phạt góc
15
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
4
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
7
2
Sút xa khung thành
7
Tấn công
1
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
8
4
Đá phạt góc
15
18
Ném biên
18
Phòng thủ
7
Fouls
14
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
  • 19 Engstrom H. Engstrom H.
    2
  • 29 Wendt K. Wendt K.
    2
  • 16 Asani A. Asani A.
    1
  • 11 Culum A. Culum A.
    1
  • 22 Martinsson F. Martinsson F.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    4
  • 7 Mujanic A. Mujanic A.
    3
  • 24 Svensson W. Svensson W.
    2
  • 17 Hofvander W. Hofvander W.
    2
  • 7 Vindehall C. Vindehall C.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close