Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Utsiktens - Orgryte · 31.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 3
goals-icon
Barkroth N. (Christofferson N.)
90+6’
1 : 3
goals-icon
Hofvander W. (Sana T.)
90+1’
1 : 3
goals-icon
Vindehall C. (Dahlqvist I.)
86’
2 : 2
78’
1 : 2
(Tokpah D.) Berisha E.
change-icon
77’
2 : 1
(Faltsetas A.) Sise M.
change-icon
69’
2 : 1
67’
2 : 1
65’
1 : 2
goals-icon
Parker Price O. (Andreasson A.)
65’
1 : 2
goals-icon
Svensson W. (Kenndal W.)
59’
1 : 2
(Abadid L.) Karlsson A.
change-icon
50’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45’
2 : 1
(Bàn phản lưới nhà) Dyrestam M.
38’
1 : 1
37’
0 : 2
36’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

50%
Sở hữu bóng
50%
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Utsiktens Utsiktens
Orgryte Orgryte
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Utsiktens Utsiktens
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Jawla K. Jawla K.
    7
  • 9 Sise M. Sise M.
    6
  • 11 Book R. Book R.
    6
  • 13 Moenza M. Moenza M.
    4
  • 10 Kabashi A. Kabashi A.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Utsikten BK và Örgryte IS khi Utsikten BK chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Utsikten BK và Örgryte IS là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Utsikten BK chơi trên sân nhà, Utsikten BK đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-9 nghiêng về phía Örgryte IS.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Utsikten BK đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Örgryte IS thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-18 nghiêng về phía Örgryte IS.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Utsikten BK) và 1-2 (sân của Örgryte IS).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Utsiktens và Orgryte, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 31.08 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Utsiktens

4 / 10 of last matches in all competitions Utsiktens played with a score of 0:0

Utsiktens

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Utsiktens played with a score of 0:0

Utsiktens Orgryte

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Orgryte

4 / 10 of last matches in all competitions Orgryte played with a score of 0:0

Orgryte

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Orgryte played with a score of 0:0

Utsiktens

2 / 10 trận đấu cuối cùng Utsiktens trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kalmar Kalmar 30 64 18 10 2 52:21
3
Orgryte Orgryte 30 56 16 8 6 57:33
4
Oddevold Oddevold 30 48 13 9 8 42:36
12
Ôstersunds Ôstersunds 30 36 9 9 12 33:51
13
Utsiktens Utsiktens 30 30 7 9 14 46:53
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 31 tháng 8 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Gothenburg,

Bravida Arena

Trọng tài
Alknas Fredrik Thụy Điển
Utsiktens Utsiktens
Orgryte Orgryte
Thống Kê Chính
50%
Sở hữu bóng
50%
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
7
10
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
7
5
Sút xa khung thành
9
Tấn công
10
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Utsiktens Utsiktens
Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 17 Jawla K. Jawla K.
    7
  • 9 Sise M. Sise M.
    6
  • 11 Book R. Book R.
    6
  • 13 Moenza M. Moenza M.
    4
  • 10 Kabashi A. Kabashi A.
    3
  • 33 Lagerlund S. Lagerlund S.
    3
  • 15 Johansson N. Johansson N.
    3
  • 12 Hjort W. Hjort W.
    2
  • 19 Salaou A. Salaou A.
    1
  • 23 Karlsson A. Karlsson A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N. Christofferson N.
    18
  • 19 Andreasson A. Andreasson A.
    6
  • 5 Dahlqvist I. Dahlqvist I.
    6
  • 22 Sana T. Sana T.
    6
  • 10 Barkroth N. Barkroth N.
    5
  • 14 Paulson D. Paulson D.
    4
  • 7 Mujanic A. Mujanic A.
    3
  • 24 Svensson W. Svensson W.
    2
  • 17 Hofvander W. Hofvander W.
    2
  • 7 Vindehall C. Vindehall C.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close