Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Skoda Xanthi - Pierikos · 13.02.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 0
86’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
(Bàn phản lưới nhà) Eboussi P.
39’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1
Khác
1
Đá phạt góc
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Pierikos Pierikos
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Pierikos Pierikos
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
#
Bàn thắng
  • Kanoulas T. Kanoulas T.
    8
  • 27 Papadopoulos V. Papadopoulos V.
    7
  • 11 Zafirakis A. Zafirakis A.
    6
  • Chantzaras D. Chantzaras D.
    2
  • Karanatsios C. Karanatsios C.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Pierikos FC ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AO Xanthi FC đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Pierikos FC đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
13
Panserraikos Panserraikos 32 33 7 12 13 31:39
14
Pierikos Pierikos 32 32 7 11 14 36:49
15
Kavala Kavala 32 31 7 10 15 25:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 13 tháng 2 2022
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1
Khác
1
Đá phạt góc
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Pierikos Pierikos
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1
#
Bàn thắng
  • Kanoulas T. Kanoulas T.
    8
  • 27 Papadopoulos V. Papadopoulos V.
    7
  • 11 Zafirakis A. Zafirakis A.
    6
  • Chantzaras D. Chantzaras D.
    2
  • Karanatsios C. Karanatsios C.
    2
  • 8 Panteliadis T. Panteliadis T.
    1
  • 33 Toskas D. Toskas D.
    1
  • 7 Dinas T. Dinas T.
    1
  • Demirtzoglou K. Demirtzoglou K.
    1
  • 18 Koukolis C. Koukolis C.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close