Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

A.E. Karaiskakis - Episkopi · 13.02.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Hình thức gần đây

A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis
Episkopi Episkopi
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis
Episkopi Episkopi
#
Bàn thắng
  • 44 Nguemechieu D. Nguemechieu D.
    9
  • 21 Nazim D. Nazim D.
    4
  • Milic A. Milic A.
    2
  • 4 Krcmarevic N. Krcmarevic N.
    1
  • 23 Bekatoros A. Bekatoros A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Tharcysio Tharcysio
    7
  • 17 Nikokyrakis V. Nikokyrakis V.
    4
  • 19 Stathopoulos A. Stathopoulos A.
    3
  • 14 Johnson Eboh T. Johnson Eboh T.
    3
  • Soubasakis D. Soubasakis D.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng AE Karaiskakis ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

AE Karaiskakis đã không ghi bàn 4 trận trong 7 trận đấu sân nhà ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

Episkopi FC đã không ghi bàn 3 trận trong 7 trận đấu sân khách ở giải Giải Super League 2 mùa bóng năm nay.

David Nazim là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho AE Karaiskakis với 4 bàn. Timipere Johnson Eboh đã ghi 3 bàn cho Episkopi FC.

AE Karaiskakis đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
6
Kifisias Kifisias 32 50 15 5 12 37:31
7
Episkopi Episkopi 32 48 13 9 10 27:25
8
Egalos Egalos 32 46 13 7 12 31:31
14
Panathinaikos II Panathinaikos II 32 34 9 7 16 30:40
15
A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis 32 29 7 8 17 24:50
16
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos 32 15 6 6 20 24:58
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:30

Chủ Nhật 13 tháng 2 2022

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis
Episkopi Episkopi
#
Bàn thắng
  • 44 Nguemechieu D. Nguemechieu D.
    9
  • 21 Nazim D. Nazim D.
    4
  • Milic A. Milic A.
    2
  • 4 Krcmarevic N. Krcmarevic N.
    1
  • 23 Bekatoros A. Bekatoros A.
    1
  • 24 Prionas I. Prionas I.
    1
  • 88 Klingopoulos D. Klingopoulos D.
    1
  • 19 Korelas K. Korelas K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Tharcysio Tharcysio
    7
  • 17 Nikokyrakis V. Nikokyrakis V.
    4
  • 19 Stathopoulos A. Stathopoulos A.
    3
  • 14 Johnson Eboh T. Johnson Eboh T.
    3
  • Soubasakis D. Soubasakis D.
    2
  • 20 Polychronis D. Polychronis D.
    2
  • 44 Nuca Nuca
    1
  • 16 Petrou S. Petrou S.
    1
  • 22 Tsavos A. Tsavos A.
    1
  • 4 Soares M. Soares M.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close