Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Prostejov - Viktoria Zizkov · 06.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
72’
2 : 2
1 : 1
Hiệp 1
38’
1 : 1
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
15
Tổng số cú sút
18
8
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Prostejov Prostejov
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Prostejov Prostejov
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
#
Bàn thắng
  • Koudelka J. Koudelka J.
    7
  • 16 Hais D. Hais D.
    6
  • Hranos V. Hranos V.
    5
  • 17 Kramar D. Kramar D.
    3
  • Imrana A. Imrana A.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa 1.SK Prostejov và FK Viktoria Zizkov khi 1.SK Prostejov chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa 1.SK Prostejov và FK Viktoria Zizkov là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi 1.SK Prostejov chơi trên sân nhà, 1.SK Prostejov đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi FK Viktoria Zizkov thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-5 nghiêng về phía 1.SK Prostejov.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, 1.SK Prostejov đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi FK Viktoria Zizkov thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-16 nghiêng về phía FK Viktoria Zizkov.

Trận thắng gần đây nhất của FK Viktoria Zizkov trên sân của 1.SK Prostejov là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Czech Republic: Cộng hòa Séc Giải hạng nhất quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Prostejov và Viktoria Zizkov sẽ diễn ra vào 06.03 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Prostejov

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Prostejov trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Prostejov

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Prostejov in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Viktoria Zizkov

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Zizkov

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Zizkov

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Prostejov

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Prostejov trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
SFC Opava SFC Opava 30 44 11 11 8 42:31
8
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov 30 41 12 5 13 38:52
9
SK Slavia Prague B SK Slavia Prague B 30 38 11 5 14 42:47
13
Dynamo Ceske Budejovice Dynamo Ceske Budejovice 30 34 10 4 16 31:43
14
Prostejov Prostejov 30 30 6 12 12 32:44
15
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava 30 29 7 8 15 32:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Sáu 06 tháng 3 2026
Trọng tài
Pechanec Ondrej Czech Republic: Cộng hòa Séc
Prostejov Prostejov
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Thống Kê Chính
42%
Sở hữu bóng
58%
15
Tổng số cú sút
18
8
Những cú sút vào khung thành
7
3
Đá phạt góc
10
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
15
Tổng số cú sút
18
8
Những cú sút vào khung thành
7
7
Sút xa khung thành
11
Tấn công
3
Đá phạt góc
10
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Prostejov Prostejov
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
#
Bàn thắng
  • Koudelka J. Koudelka J.
    7
  • 16 Hais D. Hais D.
    6
  • Hranos V. Hranos V.
    5
  • 17 Kramar D. Kramar D.
    3
  • Imrana A. Imrana A.
    2
  • 16 Habusta J. Habusta J.
    2
  • 18 Sindelar M. Sindelar M.
    2
  • 30 Matousek J. Matousek J.
    2
  • Raab L. Raab L.
    1
  • 10 Dziuba D. Dziuba D.
    1
#
Bàn thắng
  • 13 Ondrasek Z. Ondrasek Z.
    6
  • 11 Petrak A. Petrak A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    3
  • 15 Richter M. Richter M.
    3
  • 27 Gembicky D. Gembicky D.
    3
  • 4 Fisl D. Fisl D.
    2
  • 11 Toula A. Toula A.
    2
  • 32 Novy M. Novy M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close