Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

PSV Eindhoven - Vitesse · 13.04.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Land T.) Lozano H.
goals-icon
90+2’
6 : 0
83’
5 : 1
goals-icon
Visser A. (Buitink T.)
(Veerman J.) Land T.
change-icon
79’
6 : 0
79’
6 : 0
72’
5 : 1
goals-icon
Cornelisse E. (Kozlowski K.)
(Teze J.) de Jong L.
goals-icon
67’
5 : 0
(Tillman M.) Lozano H.
change-icon
62’
5 : 0
(Schouten J.) Mauro Junior
change-icon
62’
5 : 0
(Boscagli O.) Obispo A.
change-icon
62’
5 : 0
60’
4 : 1
goals-icon
Hadj Moussa A. (Meulensteen M.)
60’
4 : 1
goals-icon
Boutrah A. (De Regt G.)
(de Jong L.) Bakayoko J.
goals-icon
53’
4 : 0
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Van Zwam G. (Arcus C.)
Hiệp 1
44’
3 : 1
(Veerman J.) Ramalho A.
goals-icon
37’
3 : 0
30’
2 : 0
(Til G.) de Jong L.
goals-icon
28’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

68%
Sở hữu bóng
32%
Tấn công
23
Tổng số mũi chích ngừa
5
10
Những cú sút vào khung thành
0
12
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Vitesse Vitesse
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • 26 De Jong L. De Jong L.
    29
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    12
  • 20 Til G. Til G.
    10
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    9
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    7
#
Bàn thắng
  • 8 Van Ginkel M. Van Ginkel M.
    7
  • 42 Manhoef M. Manhoef M.
    4
  • 10 Aaronson P. Aaronson P.
    4
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    3
  • 23 Kozlowski K. Kozlowski K.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và Vitesse Arnhem khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa PSV Eindhoven và Vitesse Arnhem là 1-0. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây khi PSV Eindhoven chơi trên sân nhà, PSV Eindhoven đã thắng 25 trận, có 2 trận hòa trong khi Vitesse Arnhem thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 61-25 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trong 63 lần gặp nhau gần đây, PSV Eindhoven đã thắng 43 trận, có 14 trận hòa trong khi Vitesse Arnhem thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 124-50 nghiêng về phía PSV Eindhoven.

Trận thắng gần đây nhất của Vitesse Arnhem trên sân của PSV Eindhoven là ở năm 2013.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Hà Lan) sắp tới giữa PSV Eindhoven và Vitesse sẽ diễn ra vào 13.04 lúc 10:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết PSV Eindhoven v Vitesse và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

PSV Eindhoven

5 / 10 of last matches in all competitions PSV Eindhoven played with a score of 0:0

PSV Eindhoven

4 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia PSV Eindhoven played with a score of 0:0

PSV Eindhoven Vitesse

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Vitesse

2 / 10 of last matches in all competitions Vitesse played with a score of 0:0

Vitesse

3 / 10 of last matches in Giải vô địch quốc gia Vitesse played with a score of 0:0

PSV Eindhoven

8 / 10 of last matches PSV Eindhoven in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie
# Đội T Dim T V Đ B
1
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 34 91 29 4 1 111:21
2
Feyenoord Feyenoord 34 84 26 6 2 92:26
3
Twente Twente 34 69 21 6 7 69:36
16
Excelsior Excelsior 34 29 6 11 17 50:73
17
Volendam Volendam 34 19 4 7 23 34:88
18
Vitesse Vitesse 34 6 6 6 22 30:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 13 tháng 4 2024
Hà Lan

Hà Lan, Eindhoven,

Philips Stadion

Trọng tài
Manschot Jeroen Hà Lan

Đội hình

68%
Sở hữu bóng
32%
Tấn công
23
Tổng số mũi chích ngừa
5
10
Những cú sút vào khung thành
0
12
Sút xa khung thành
4
1
Ảnh bị chặn
1
0
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
5
Fouls
11
0
Thẻ vàng
1
Khác
11
Ném phạt thành công
6
5
Đá phạt góc
4
1
Ngoại vi
0
11
Ném biên
15

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Vitesse Vitesse
#
Bàn thắng
  • 26 De Jong L. De Jong L.
    29
  • 9 Bakayoko J. Bakayoko J.
    12
  • 20 Til G. Til G.
    10
  • 10 Tillman M. Tillman M.
    9
  • 9 Pepi R. Pepi R.
    7
  • 11 Lozano H. Lozano H.
    6
  • 23 Veerman J. Veerman J.
    5
  • 34 Saibari I. Saibari I.
    5
  • 77 Lang N. Lang N.
    4
  • 11 Vertessen Y. Vertessen Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 8 Van Ginkel M. Van Ginkel M.
    7
  • 42 Manhoef M. Manhoef M.
    4
  • 10 Aaronson P. Aaronson P.
    4
  • 10 Boutrah A. Boutrah A.
    3
  • 23 Kozlowski K. Kozlowski K.
    3
  • 5 Oroz A. Oroz A.
    1
  • 8 Tielemans M. Tielemans M.
    1
  • 11 De Regt G. De Regt G.
    1
  • 77 Isimat-Mirin N. Isimat-Mirin N.
    1
  • 17 Pinto M. Pinto M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close