Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

St. Johnstone - Công viên Nữ Hoàng · 28.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 1
90+1’
1 : 2
goals-icon
Bradley J. (Ruth M.)
87’
1 : 2
goals-icon
Mclean R. (Martin S.)
86’
1 : 2
82’
1 : 2
(Holt J.) Agyeman A.
change-icon
82’
2 : 1
78’
2 : 1
58’
1 : 2
goals-icon
Smith C. (Murray E.)
(Fowler J.) Lloyd L.
change-icon
57’
2 : 1
(Paton R.) Gullan J.
change-icon
57’
2 : 1
48’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
32’
0 : 1
(Boyes M.) Foulds M.
change-icon
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
11
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

St. Johnstone St. Johnstone
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Johnstone St. Johnstone
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
#
Bàn thắng
  • 24 McPake J. McPake J.
    16
  • 9 Fowler J. Fowler J.
    12
  • 10 Gullan J. Gullan J.
    11
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    6
  • 42 McAlear R. McAlear R.
    5
#
Bàn thắng
  • 77 Todorov N. Todorov N.
    4
  • 9 Ruth M. Ruth M.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    4
  • 11 Aidan Connolly Aidan Connolly
    4
  • 4 Murray E. Murray E.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, St. Johnstone FC đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Queen's Park FC thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-6 nghiêng về phía St. Johnstone FC.

Bạn có biết rằng St. Johnstone FC ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Queen's Park FC ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

St. Johnstone FC đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Khi được chơi trên sân nhà, St. Johnstone FC đã không thua trước Queen's Park FC trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa St. Johnstone và Công viên Nữ Hoàng, là một phần của Giải vô địch (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 28.03 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

St. Johnstone

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy St. Johnstone trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

St. Johnstone

1 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Công viên Nữ Hoàng

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Công viên Nữ Hoàng không thua

Công viên Nữ Hoàng

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch Công viên Nữ Hoàng không thua

St. Johnstone

5 / 10của trận đấu cuối cùng St. Johnstone trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

St. Johnstone

4 / 10 của trận đấu cuối cùng St. Johnstone in Giải vô địch kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
St. Johnstone St. Johnstone 36 77 22 11 3 67:25
2
Partick Thistle Partick Thistle 36 66 17 15 4 53:36
3
Arbroath Arbroath 36 52 13 13 10 43:41
5
Raith Rovers Raith Rovers 36 45 12 9 15 43:42
6
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng 36 41 9 14 13 35:48
7
Đội bóng Ayr United Đội bóng Ayr United 36 39 8 15 13 38:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 28 tháng 3 2026
Trọng tài
Clancy Kevin Scotland: Scotland
St. Johnstone St. Johnstone
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
Thống Kê Chính
46%
Sở hữu bóng
54%
11
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
2
8
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
2
8
Sút xa khung thành
1
Tấn công
8
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

St. Johnstone St. Johnstone
Công viên Nữ Hoàng Công viên Nữ Hoàng
#
Bàn thắng
  • 24 McPake J. McPake J.
    16
  • 9 Fowler J. Fowler J.
    12
  • 10 Gullan J. Gullan J.
    11
  • 29 Sidibeh A. Sidibeh A.
    6
  • 42 McAlear R. McAlear R.
    5
  • 18 Paton R. Paton R.
    5
  • 18 Fotheringham K. Fotheringham K.
    4
  • 15 Baird J. Baird J.
    3
  • 3 Diabate C. Diabate C.
    3
  • 33 Smith L. Smith L.
    3
#
Bàn thắng
  • 77 Todorov N. Todorov N.
    4
  • 9 Ruth M. Ruth M.
    4
  • 28 Drozd S. Drozd S.
    4
  • 11 Aidan Connolly Aidan Connolly
    4
  • 4 Murray E. Murray E.
    4
  • 3 Fieldson H. Fieldson H.
    3
  • 17 McDonnell T. McDonnell T.
    1
  • 19 Scott T. Scott T.
    1
  • 26 Friel R. Friel R.
    1
  • 22 Shiels M. Shiels M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close