Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rangers - Roma · 06.11.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 4
Th 5 6 thg 11 2025 - 15:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
0 : 3
goals-icon
Pisilli N. (Dovbyk A.)
(Moore M.) Curtis F.
change-icon
81’
1 : 2
73’
0 : 3
goals-icon
Rensch D. (Tsimikas K.)
73’
0 : 3
goals-icon
Franca W. (Celik Z.)
(Chermiti Y.) Miovski B.
change-icon
73’
1 : 2
66’
0 : 3
goals-icon
Kone K. (Pellegrini L.)
66’
0 : 3
goals-icon
El Shaarawy S. (Soule M.)
(Gassama D.) Danilo
change-icon
61’
1 : 2
(Raskin N.) Diomande M.
change-icon
61’
1 : 2
0 : 2
(Meghoma J.) Aasgaard T.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
36’
0 : 2
goals-icon
Pellegrini L. (Dovbyk A.)
13’
0 : 1
goals-icon
Soule M. (Cristante B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.04
40%
Sở hữu bóng
60%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rangers Rangers
Roma Roma
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rangers Rangers
Roma Roma
#
Bàn thắng
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    2
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    1
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    1
  • 10 Diomande M. Diomande M.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    3
  • 5 N Dicka E. N Dicka E.
    2
  • 11 Ferguson E. Ferguson E.
    2
  • 61 Pisilli N. Pisilli N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Glasgow Rangers đã có 3 trận thua liên tiếp ở Cúp C2 châu Âu.

AS Roma đã thắng 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Một năm trước, Glasgow Rangers đứng thứ 11 trên bảng xếp hạng với 6 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 36 với 0 điểm.

Một năm trước, AS Roma đứng thứ 19 trên bảng xếp hạng với 4 điểm. Hiện tại họ đứng thứ 23 với 3 điểm.

Glasgow Rangers wins 1st half in 37% of their matches, AS Roma in 36% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Cúp C2 châu Âu sắp tới bao gồm trận đấu giữa Rangers và Roma sẽ diễn ra vào 06.11 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Rangers

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rangers

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rangers

1 / 1 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C2 châu Âu

Roma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Roma trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Roma

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Roma in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Rangers

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Rangers trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Freiburg Freiburg 8 17 5 2 1 10:4
8
Roma Roma 8 16 5 1 2 13:6
9
Genk Genk 8 16 5 1 2 11:7
31
RB Salzburg RB Salzburg 8 6 2 0 6 10:15
32
Rangers Rangers 8 4 1 1 6 5:14
33
Nice Nice 8 3 1 0 7 7:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 06 tháng 11 2025
Scotland: Scotland

Scotland: Scotland, Glasgow,

Ibrox

Trọng tài
Krogh Morten Đan Mạch

Sự tham dự

41847

Đội hình

Rangers Rangers
Roma Roma
Thống Kê Chính
0.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.04
40%
Sở hữu bóng
60%
11
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
83% 320/385
Đường chuyền
522/583 90%
2
Đá phạt góc
6
Cú sút
11
Tổng số cú sút
14
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.35
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.91
7
Sút xa khung thành
7
9
Cú sút trong Vùng
11
2
Cú sút ngoài Vùng
3
2
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 320/385
Đường chuyền
522/583 90%
49% 25/51
Đường Chuyền Dài
28/49 57%
70% 57/81
Đường chuyền ở phần ba cuối
119/150 79%
0.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.76
11% 1/9
Chuyền bóng
3/19 16%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
2
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
6
16
Ném biên
21
Phòng thủ
11
Fouls
17
49
Trận đấu tay đôi thắng
52
50% 5/10
Tranh bóng
14/25 56%
18
Phá bóng
14
12
Cắt bóng
9
2
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
1.91
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.35
-0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.35

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rangers Rangers
Roma Roma
#
Bàn thắng
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    2
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    1
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    1
  • 10 Diomande M. Diomande M.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    3
  • 5 N Dicka E. N Dicka E.
    2
  • 11 Ferguson E. Ferguson E.
    2
  • 61 Pisilli N. Pisilli N.
    2
  • 23 Mancini G. Mancini G.
    1
  • 21 Dybala P. Dybala P.
    1
  • 18 Soule M. Soule M.
    1
  • 92 El Shaarawy S. El Shaarawy S.
    1
  • 8 El Aynaoui N. El Aynaoui N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close