Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Plzen - Fenerbahçe · 06.11.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 4
Th 5 6 thg 11 2025 - 15:00
Hoàn thành
0
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 0
89’
1 : 0
(Cerv L.) Markovic S.
change-icon
88’
1 : 0
83’
0 : 1
73’
0 : 1
goals-icon
Dorgeles N. (Szymanski S.)
(Memic A.) Havel M.
change-icon
73’
1 : 0
(Valenta M.) Zeljkovic A.
change-icon
64’
1 : 0
(Ladra T.) Visinsky D.
change-icon
64’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Fred (Yuksek I.)
60’
0 : 1
goals-icon
Asensio M. (Aydin O.)
60’
0 : 1
goals-icon
Duran Palacio J. (En-Nesyri Y.)
48’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
44’
0 : 1
35’
1 : 0
23’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.05
40%
Sở hữu bóng
60%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Fenerbahçe Fenerbahçe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 14 Durosinmi R. Durosinmi R.
    2
  • 5 Spacil Spacil
    2
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    1
  • 19 Souare C. Souare C.
    1
  • 80 Adu P. Adu P.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FC Viktoria Plzen đã thắng 5 trận liên tiếp.

FC Viktoria Plzen đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Fenerbahce Istanbul đã thắng 4 trận liên tiếp.

Fenerbahce Istanbul đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Rafiu Adekunle Durosinmi là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Viktoria Plzen với 2 bàn. Muhammed Kerem Akturkoglu đã ghi 3 bàn cho Fenerbahce Istanbul.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Cúp C2 châu Âu sắp tới bao gồm trận đấu giữa Viktoria Plzen và Fenerbahçe sẽ diễn ra vào 06.11 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Viktoria Plzen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Plzen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fenerbahçe

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fenerbahçe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Fenerbahçe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fenerbahçe in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

1 / 10 trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Fenerbahçe

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Fenerbahçe trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Nottingham Forest Nottingham Forest 8 14 4 2 2 15:7
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
15
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 8 14 4 2 2 7:6
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
19
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 12 3 3 2 10:7
20
Panathinaikos Panathinaikos 8 12 3 3 2 11:9
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 06 tháng 11 2025
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Plzen,

Stadion Mesta Plzne

Trọng tài
Lindhout Allard Hà Lan

Sự tham dự

11090

Đội hình

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Fenerbahçe Fenerbahçe
Thống Kê Chính
1.16
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.05
40%
Sở hữu bóng
60%
18
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
4
77% 213/277
Đường chuyền
363/447 81%
11
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
5
Cú sút
18
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.01
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.37
7
Sút xa khung thành
5
11
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
4
5
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
77% 213/277
Đường chuyền
363/447 81%
42% 21/50
Đường Chuyền Dài
36/71 51%
75% 92/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/97 67%
0.53
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
12% 3/26
Chuyền bóng
2/10 20%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
1
Ngoại vi
0
7
Đá phạt
11
11
Đá phạt góc
2
15
Ném biên
19
Phòng thủ
11
Fouls
7
3
Thẻ vàng
5
41
Trận đấu tay đôi thắng
64
58% 7/12
Tranh bóng
12/27 44%
9
Phá bóng
28
23
Cắt bóng
6
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
1.37
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.01
1.37
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.01

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 14 Durosinmi R. Durosinmi R.
    2
  • 5 Spacil Spacil
    2
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    1
  • 19 Souare C. Souare C.
    1
  • 80 Adu P. Adu P.
    1
  • 6 Cerv L. Cerv L.
    1
  • 12 Panos J. Panos J.
    1
  • 18 Ladra T. Ladra T.
    1
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close