Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Heart of Midlothian - Rangers · 04.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Shankland L.) Altena J.
change-icon
90+3’
3 : 1
(Kingsley S.) Frankie Kent
change-icon
90’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Miovski B. (Diomande M.)
(Soares Braga C.) Kabore P.
change-icon
83’
3 : 1
(Kyziridis A.) McCart J.
change-icon
83’
3 : 1
80’
2 : 2
75’
2 : 2
goals-icon
Naderi R. (Raskin N.)
75’
2 : 2
goals-icon
Aasgaard T. (Moore M.)
75’
2 : 2
goals-icon
Rommens T. (Sterling D.)
73’
2 : 2
71’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Gassama D. (Olsen A.)
54’
1 : 1
0 : 1
(Chesnokov I.) Spittal B.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
38’
1 : 1
23’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.75
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
41%
Sở hữu bóng
59%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Rangers Rangers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Rangers Rangers
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Chermiti Y. Chermiti Y.
    15
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    8
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    7
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    7
  • 47 Moore M. Moore M.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Heart of Midlothian FC và Glasgow Rangers là 0-2. Có 17 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây khi Heart of Midlothian FC chơi trên sân nhà, Heart of Midlothian FC đã thắng 14 trận, có 9 trận hòa trong khi Glasgow Rangers thắng 31 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 107-58 nghiêng về phía Glasgow Rangers.

Trong 115 lần gặp nhau gần đây, Heart of Midlothian FC đã thắng 19 trận, có 20 trận hòa trong khi Glasgow Rangers thắng 76 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 222-93 nghiêng về phía Glasgow Rangers.

Heart of Midlothian FC đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Heart of Midlothian FC đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland) sắp tới giữa Heart of Midlothian và Rangers sẽ diễn ra vào 04.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Heart of Midlothian v Rangers và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Heart of Midlothian

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Heart of Midlothian

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Heart of Midlothian Rangers

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Rangers

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Rangers

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Rangers trong Giải Ngoại Hạng Scotland, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Heart of Midlothian

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Heart of Midlothian trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Hai 04 tháng 5 2026
Trọng tài
Beaton John Scotland: Scotland
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Rangers Rangers
Thống Kê Chính
0.75
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
41%
Sở hữu bóng
59%
11
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
72% 214/299
Đường chuyền
317/417 76%
2
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
0.86
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.9
5
Sút xa khung thành
5
7
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
72% 214/299
Đường chuyền
317/417 76%
33% 21/63
Đường Chuyền Dài
25/61 41%
60% 58/97
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/129 53%
0.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.97
27% 3/11
Chuyền bóng
4/15 27%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
33
1
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
8
2
Đá phạt góc
6
20
Ném biên
26
Phòng thủ
8
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2
68
Trận đấu tay đôi thắng
56
80% 16/20
Tranh bóng
10/16 63%
53
Phá bóng
27
14
Cắt bóng
7
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.9
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.86
-0.1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Rangers Rangers
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4
  • 4 Halkett C. Halkett C.
    4
  • 22 Magnusson T. Magnusson T.
    3
  • 31 McEntee O. McEntee O.
    2
  • 3 Kingsley S. Kingsley S.
    2
  • 14 Devlin C. Devlin C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Chermiti Y. Chermiti Y.
    15
  • 2 Tavernier J. Tavernier J.
    8
  • 9 Miovski B. Miovski B.
    7
  • 11 Aasgaard T. Aasgaard T.
    7
  • 47 Moore M. Moore M.
    7
  • 43 Raskin N. Raskin N.
    6
  • 18 Fernandez E. Fernandez E.
    5
  • 9 Danilo Danilo
    3
  • 23 Gassama D. Gassama D.
    3
  • 42 Chukwuani T. Chukwuani T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.06 - 0.01 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.13 - 0.45 3 35/50(70%) - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.01 - - 1 16/29(55%) - -
player-stats-img
Kingsley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 89 1 0.18 - 0.03 1 18/27(67%) - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.16 - 37/44(84%) - -
player-stats-img
Shankland L.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 89 1 0.22 - 0.03 2 13/22(59%) 1 -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.01 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Spittal B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.09 - 0.02 2 8/15(53%) - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 15 - - - 0.12 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 12/23(52%) - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 46/49(94%) - -
player-stats-img
Sterling D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 75 1 0.13 - 0.01 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Chukwuani T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.18 - 0.07 1 45/57(79%) - -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 15 - 0.06 - 0.01 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Chesnokov I.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 82 - 0.11 - 0.02 2 29/33(88%) - -
player-stats-img
Chermiti Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.12 - 0.06 2 15/23(65%) - -
player-stats-img
Fernandez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.11 - 0.01 2 35/45(78%) 1 -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 21 - 0.02 - 0.04 1 - - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 15 - - - 0.05 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 75 - - - 0.05 - 15/23(65%) - -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 83 - 0.03 - 0.04 1 44/51(86%) 1 -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 75 - - - 0.04 - 19/24(79%) - -
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 83 - 0.07 - 0.01 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 69 - 0.04 - 0.04 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 19/31(61%) - -
player-stats-img
Altena J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
McCart J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Chermiti Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Fernandez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 - 1 1 2 -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - - 2 -
player-stats-img
Shankland L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.35 - 1 - 1 1
player-stats-img
Spittal B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 1 - - - 2
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Chukwuani T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kingsley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.22 - - - 1 -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - 1 -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sterling D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.81 - - - 1 -
player-stats-img
Altena J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chesnokov I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McCart J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Chermiti Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 15/23(65%) - - - 0.06 8/14(57%) 43 - - 2/5(40%) 2 -
player-stats-img
Fernandez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 35/45(78%) - - - 0.01 2/7(29%) 64 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/15(60%) - - - 0.01 3/7(43%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
4 29/33(88%) - - - 0.02 7/9(78%) 57 2/3(67%) - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 44/51(86%) - - - 0.04 5/9(56%) 64 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Shankland L.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/22(59%) - - - 0.03 7/13(54%) 37 - - - - -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 35/50(70%) 1 - - 0.45 14/23(61%) 92 7/15(47%) 2/9(22%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/31(81%) - - - 0.01 6/9(67%) 51 2/6(33%) - - 4 -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 0.04 - 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/24(79%) - - - 0.04 7/12(58%) 36 3/3(100%) - 1/7(14%) - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - 0.05 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Sterling D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 9/14(64%) - - - 0.01 3/6(50%) 36 - - - 2 -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - 0.01 3/7(43%) 17 - - - - -
player-stats-img
Chukwuani T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/57(79%) - 1 - 0.07 8/15(53%) 68 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/49(94%) - - - 0.02 2/3(67%) 65 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - - 0.01 6/8(75%) 53 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Kingsley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/27(67%) - - - 0.03 9/12(75%) 49 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - 0.04 7/10(70%) 29 1/2(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/23(65%) - - - 0.05 3/6(50%) 32 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - 0.12 4/5(80%) 14 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Altena J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 3/5(60%) 30 - - - 1 -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/31(61%) - - - - 3/10(30%) 41 7/19(37%) - - - -
player-stats-img
Chesnokov I.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - - 17 - - - 1 -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - 1
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/44(84%) - - - 0.16 8/11(73%) 67 3/8(38%) 2/3(67%) - 1 -
player-stats-img
McCart J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 7 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/23(52%) - - - - 1/3(33%) 30 7/18(39%) - - 1 -
player-stats-img
Spittal B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/15(53%) - - - 0.02 4/9(44%) 25 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/29(55%) - - - - 3/8(38%) 54 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Chermiti Y.
Phía trước player-stats-team-img
33 8/18(44%) 4/15(27%) 5 - 1 1 - - -
player-stats-img
Findlay S.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 4/11(36%) 6/6(100%) - 1/2(50%) 2 7 - - -
player-stats-img
Halkett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 10/12(83%) 2/4(50%) 2 - 1 14 - - -
player-stats-img
Kyziridis A.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/2(50%) 7/12(58%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Leonard M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 5/11(45%) 1 3/4(75%) - 6 - - -
player-stats-img
Fernandez E.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/8(75%) 1/5(20%) 2 - 1 7 - - -
player-stats-img
Chukwuani T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 4/5(80%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Moore M.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/4(25%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Soares Braga C.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/4(50%) 1/7(14%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Steinwender M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 5/6(83%) - 4/4(100%) 3 5 - - -
player-stats-img
Diomande M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Djiga N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 2/2(100%) - - 2 6 - - -
player-stats-img
Sterling D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Baningime B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Chesnokov I.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 4 - - - -
player-stats-img
Raskin N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 4/5(80%) 1 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Spittal B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/5(80%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tavernier J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(33%) 2/4(50%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Shankland L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kingsley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) - - - 1 7 - - -
player-stats-img
Naderi R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/4(17%) - - - - - - - -
player-stats-img
Olsen A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gassama D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Kabore P.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
McCart J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Rommens T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 4 - - -
player-stats-img
Aasgaard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Altena J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Frankie Kent
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Miovski B.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schwolow A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.1 2 0.9 1 2 - 1
player-stats-img
Butland J.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.14 3 0.86 2 - 5 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close