Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hibernian - Heart of Midlothian · 26.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 3
goals-icon
Chesnokov I. (Soares Braga C.)
90+2’
2 : 2
90+2’
1 : 3
90+2’
1 : 3
90+1’
2 : 2
90’
1 : 3
goals-icon
McCart J. (Kingsley S.)
86’
1 : 2
65’
1 : 1
O'Hora W. (Bàn phản lưới nhà)
(Boyle M.) Suto A.
change-icon
64’
2 : 0
(Barlaser D.) Newell J.
change-icon
64’
2 : 0
(McGrath J.) Campbell J.
change-icon
64’
2 : 0
58’
1 : 1
goals-icon
Spittal B. (Steinwender M.)
58’
1 : 1
goals-icon
Kyziridis A. (Kabore P.)
(Elding O.) Megwa K.
change-icon
50’
2 : 0
48’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Kerjota S. (Altena J.)
Hiệp 1
45+3’
2 : 0
45+2’
1 : 1
45+1’
2 : 0
(Cadden N.) Smith J.
change-icon
15’
2 : 0
14’
2 : 0
7’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ đỏ
0
4
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hibernian Hibernian
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hibernian Hibernian
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
#
Bàn thắng
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    8
  • 17 McGrath J. McGrath J.
    8
  • 10 Boyle M. Boyle M.
    8
  • 7 Youan T. Youan T.
    4
  • 77 Suto A. Suto A.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hibernian FC và Heart of Midlothian FC khi Hibernian FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hibernian FC và Heart of Midlothian FC là 1-1. Có 18 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 57 lần gặp nhau gần đây khi Hibernian FC chơi trên sân nhà, Hibernian FC đã thắng 22 trận, có 18 trận hòa trong khi Heart of Midlothian FC thắng 17 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 72-68 nghiêng về phía Hibernian FC.

Trong 115 lần gặp nhau gần đây, Hibernian FC đã thắng 31 trận, có 38 trận hòa trong khi Heart of Midlothian FC thắng 46 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 155-118 nghiêng về phía Heart of Midlothian FC.

Hibernian FC đã bất bại 9 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hibernian và Heart of Midlothian, là một phần của Giải Ngoại Hạng Scotland (Scotland: Scotland), được lên lịch vào 26.04 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hibernian

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Hibernian trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Hibernian

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Hibernian in Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc trong thất bại

Heart of Midlothian

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Heart of Midlothian

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Heart of Midlothian trong Giải Ngoại Hạng Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Heart of Midlothian

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng Scotland

Hibernian

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hibernian không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

11:30

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Trọng tài
Robertson Don Scotland: Scotland
Kỷ luật
2
Thẻ đỏ
0
4
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hibernian Hibernian
Heart of Midlothian Heart of Midlothian
#
Bàn thắng
  • 18 Bowie K. Bowie K.
    8
  • 17 McGrath J. McGrath J.
    8
  • 10 Boyle M. Boyle M.
    8
  • 7 Youan T. Youan T.
    4
  • 77 Suto A. Suto A.
    4
  • 33 Bushiri R. Bushiri R.
    3
  • 30 Hoilett J. Hoilett J.
    3
  • 30 Klidje T. Klidje T.
    3
  • 32 Campbell J. Campbell J.
    3
  • 47 Elding O. Elding O.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    16
  • 10 Soares Braga C. Soares Braga C.
    14
  • 19 Findlay S. Findlay S.
    5
  • 11 Kabore P. Kabore P.
    5
  • 26 Kyziridis A. Kyziridis A.
    4
  • 4 Halkett C. Halkett C.
    4
  • 22 Magnusson T. Magnusson T.
    3
  • 31 McEntee O. McEntee O.
    2
  • 3 Kingsley S. Kingsley S.
    2
  • 14 Devlin C. Devlin C.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng Scotland

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close