Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sturm Graz - Rapid Wien · 17.05.2026

Bundesliga

Bundesliga

Vòng 32
CN 17 thg 5 2026 - 08:30
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 0
(Gazibegovic J.) Mamageishvili G.
goals-icon
88’
1 : 0
86’
0 : 1
goals-icon
Gulliksen T. (Weimann A.)
(Karic E.) Hierlander S.
change-icon
84’
1 : 0
(Jatta S.) Beganovic B.
change-icon
72’
1 : 0
72’
1 : 0
(Malone M.) Kayombo A.
change-icon
62’
1 : 0
(Weinhandl L.) Mamageishvili G.
change-icon
62’
1 : 0
60’
0 : 1
goals-icon
Ahoussou K. (Wurmbrand N.)
60’
0 : 1
goals-icon
Grgic L. (Dahl P.)
0 : 0
Hiệp 1
23’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
67%
Sở hữu bóng
33%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sturm Graz Sturm Graz
Rapid Wien Rapid Wien
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sturm Graz Sturm Graz
Rapid Wien Rapid Wien
#
Bàn thắng
  • 10 Kiteishvili O. Kiteishvili O.
    15
  • 20 Jatta S. Jatta S.
    4
  • 22 Grgic L. Grgic L.
    3
  • 26 Beganovic B. Beganovic B.
    3
  • 77 Malone M. Malone M.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sturm Graz và Rapid Wien là 1-1. Có 19 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 67 lần gặp nhau gần đây khi Sturm Graz chơi trên sân nhà, Sturm Graz đã thắng 27 trận, có 22 trận hòa trong khi Rapid Wien thắng 18 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 86-74 nghiêng về phía Sturm Graz.

Trong 135 lần gặp nhau gần đây, Sturm Graz đã thắng 48 trận, có 35 trận hòa trong khi Rapid Wien thắng 52 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 186-169 nghiêng về phía Rapid Wien.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của Sturm Graz) và 3-1 (sân của Rapid Wien).

Bạn có biết rằng Sturm Graz ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Bundesliga (Áo) sắp tới giữa Sturm Graz và Rapid Wien sẽ diễn ra vào 17.05 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sturm Graz v Rapid Wien và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sturm Graz

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Sturm Graz

Rapid Wien

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rapid Wien không thua

Rapid Wien

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Bundesliga Rapid Wien không thua

Sturm Graz

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sturm Graz trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sturm Graz

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Sturm Graz trong Bundesliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sturm Graz Rapid Wien

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Sturm Graz Sturm Graz 22 38 12 2 8 33:26
2
RB Salzburg RB Salzburg 22 37 10 7 5 42:26
3
LASK Linz LASK Linz 22 37 11 4 7 32:30
4
Austria Wien Austria Wien 22 36 11 3 8 34:30
5
Rapid Wien Rapid Wien 22 33 9 6 7 26:25
6
Hartberg Hartberg 22 33 8 9 5 29:24
Bundesliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
LASK Linz LASK Linz 32 39 17 7 8 56:42
2
Sturm Graz Sturm Graz 32 37 16 8 8 51:35
3
RB Salzburg RB Salzburg 32 29 13 9 10 56:41
4
Austria Wien Austria Wien 32 29 14 5 13 45:50
5
Rapid Wien Rapid Wien 32 27 12 8 12 36:41
6
Hartberg Hartberg 32 25 10 12 10 40:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Áo

Áo, Graz,

Merkur Arena

Trọng tài
Lechner Harald Áo

Đội hình

Sturm Graz Sturm Graz
Rapid Wien Rapid Wien
Thống Kê Chính
2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
67%
Sở hữu bóng
33%
23
Tổng số cú sút
4
8
Những cú sút vào khung thành
1
87% 381/438
Đường chuyền
148/225 66%
9
Đá phạt góc
3
Cú sút
23
Tổng số cú sút
4
8
Những cú sút vào khung thành
1
1.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.1
13
Sút xa khung thành
2
15
Cú sút trong Vùng
4
8
Cú sút ngoài Vùng
0
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
87% 381/438
Đường chuyền
148/225 66%
53% 23/43
Đường Chuyền Dài
25/65 38%
80% 140/176
Đường chuyền ở phần ba cuối
29/74 39%
2.05
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.32
35% 12/34
Chuyền bóng
3/8 38%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
1
5
Đá phạt
12
9
Đá phạt góc
3
12
Ném biên
15
Phòng thủ
12
Fouls
5
0
Thẻ đỏ
1
33
Trận đấu tay đôi thắng
46
70% 7/10
Tranh bóng
11/15 73%
7
Phá bóng
20
6
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6
0.1
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.53
0.1
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.47

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sturm Graz Sturm Graz
Rapid Wien Rapid Wien
#
Bàn thắng
  • 10 Kiteishvili O. Kiteishvili O.
    15
  • 20 Jatta S. Jatta S.
    4
  • 22 Grgic L. Grgic L.
    3
  • 26 Beganovic B. Beganovic B.
    3
  • 77 Malone M. Malone M.
    3
  • 14 Horvat T. Horvat T.
    2
  • 8 Rozga F. Rozga F.
    2
  • 30 Koller P. Koller P.
    2
  • 4 Gorenc-Stankovic J. Gorenc-Stankovic J.
    2
  • 43 Hodl J. Hodl J.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Kara E. Kara E.
    6
  • 15 Wurmbrand N. Wurmbrand N.
    4
  • 18 Seidl M. Seidl M.
    4
  • 77 Bolla B. Bolla B.
    4
  • 10 Dahl P. Dahl P.
    3
  • 71 Mbuyi C. Mbuyi C.
    3
  • 90 Antiste J. Antiste J.
    3
  • 18 Scholler J. Scholler J.
    3
  • 55 Cvetkovic N. Cvetkovic N.
    2
  • 21 Schaub L. Schaub L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Bundesliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Karic E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 84 - 0.19 - 0.18 3 44/48(92%) - -
player-stats-img
Gorenc-Stankovic J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.09 - 0.24 1 50/55(91%) - -
player-stats-img
Kiteishvili O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.5 - 0.48 6 35/42(83%) - -
player-stats-img
Mamageishvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 28 1 0.05 - 0.08 1 13/14(93%) - -
player-stats-img
Hedl N.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 20/45(44%) - -
player-stats-img
Khudyakov D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Koller P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.08 - 56/61(92%) - -
player-stats-img
Hodl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 72 - 0.31 - 0.35 2 18/25(72%) - -
player-stats-img
Romeo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
Mitchell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.26 - 0.01 2 46/54(85%) - -
player-stats-img
Jatta S.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 72 - 0.04 - 0.11 1 8/9(89%) - -
player-stats-img
Vallci A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.26 - 0.16 2 51/58(88%) - -
player-stats-img
Bolla B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.12 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Kayombo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 28 - 0.02 - - 1 - - -
player-stats-img
Ahoussou K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 30 - - - 0.03 - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Weinhandl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 62 - - - 0.11 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Dahl P.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 60 - - - 0.03 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Scholler J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Grgic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 30 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Weimann A.
Phía trước player-stats-team-img
6 86 - 0.05 - 0.01 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Wurmbrand N.
Phía trước player-stats-team-img
6 60 - 0.1 - 0.04 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Beganovic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 18 - 0.05 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Malone M.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 62 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Raux Yao S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Kara E.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.03 - - 1 12/21(57%) - -
player-stats-img
Cvetkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.01 - - 1 16/19(84%) - -
player-stats-img
Demir Y.
Phía trước player-stats-team-img
4.1 22 - - - - - 3/4(75%) - 1
player-stats-img
Gulliksen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Hierlander S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 1 1 - 0.01 2 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kiteishvili O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 3 1.31 2 1 1 4 2
player-stats-img
Karic E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Hierlander S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.4 1 - 1 1 1
player-stats-img
Hodl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.38 - - - 2 -
player-stats-img
Mitchell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Vallci A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Beganovic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - 1 -
player-stats-img
Cvetkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gorenc-Stankovic J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Jatta S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Kara E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Kayombo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mamageishvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - - 1
player-stats-img
Weimann A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Wurmbrand N.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - 1 -
player-stats-img
Ahoussou K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bolla B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dahl P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Demir Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grgic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gulliksen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hedl N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Khudyakov D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koller P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malone M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raux Yao S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romeo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scholler J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weinhandl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kiteishvili O.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 35/42(83%) 1 1 - 0.48 24/30(80%) 62 3/5(60%) 1/4(25%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Jatta S.
Phía trước player-stats-team-img
8 8/9(89%) - 1 - 0.11 6/6(100%) 20 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Hodl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 18/25(72%) 1 1 - 0.35 5/11(45%) 47 - 4/7(57%) 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Karic E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 44/48(92%) - - - 0.18 22/25(88%) 72 3/6(50%) 2/13(15%) - - -
player-stats-img
Gorenc-Stankovic J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 50/55(91%) 1 - - 0.24 21/23(91%) 67 3/5(60%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Wurmbrand N.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/8(50%) - 1 - 0.04 1/3(33%) 18 - - - 2 -
player-stats-img
Dahl P.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/9(56%) - - - 0.03 2/5(40%) 28 1/2(50%) - 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Malone M.
Phía trước player-stats-team-img
2 9/10(90%) - - - 0.01 4/5(80%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mamageishvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/14(93%) - - - 0.08 10/11(91%) 21 2/3(67%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mitchell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/54(85%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 65 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Weimann A.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/13(62%) - - - 0.01 4/6(67%) 22 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Beganovic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Cvetkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/19(84%) - - - - 1/3(33%) 27 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Gulliksen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Hierlander S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - 1 - 0.01 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Kara E.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/21(57%) - 1 - - - 30 1/2(50%) - 2/3(67%) 3 1
player-stats-img
Koller P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 56/61(92%) - - - 0.08 14/18(78%) 66 1/3(33%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Romeo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.02 6/10(60%) 35 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Vallci A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 51/58(88%) - 1 - 0.16 17/19(89%) 72 5/7(71%) 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ahoussou K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - 0.03 - 14 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Bolla B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) 1 - - 0.12 4/7(57%) 44 4/6(67%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Demir Y.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 7 - - - 1 -
player-stats-img
Grgic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player-stats-img
Hedl N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/45(44%) - - - 0.01 4/18(22%) 58 14/38(37%) - - - -
player-stats-img
Kayombo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Khudyakov D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - - 27 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Raux Yao S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.01 4/6(67%) 35 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Scholler J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - 0.02 1/5(20%) 41 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Weinhandl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.11 7/9(78%) 28 3/4(75%) - 1/2(50%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kara E.
Phía trước player-stats-team-img
21 7/14(50%) 5/7(71%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Romeo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/5(60%) 5/10(50%) 1 3/3(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Dahl P.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Mitchell J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/7(71%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Vallci A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/5(60%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Jatta S.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kiteishvili O.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/6(83%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Malone M.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Scholler J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 2/4(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Weinhandl L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gorenc-Stankovic J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mamageishvili G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Hodl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Koller P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Cvetkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Weimann A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Beganovic B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Bolla B.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Grgic L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gulliksen T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Karic E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Raux Yao S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Wurmbrand N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Ahoussou K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Demir Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Kayombo A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Khudyakov D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hedl N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hierlander S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hedl N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.41 6 2.41 2 - 2 1
player-stats-img
Khudyakov D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 1 0.2 - - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close