Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rapperswil-Jona - Xamax · 08.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 3
90+1’
2 : 3
(Ambassa J.) Ndema
change-icon
90’
3 : 2
(Schmidt H.) Sow Garcia C.
change-icon
80’
3 : 2
(Ngana V.) Charveys A.
change-icon
79’
3 : 2
79’
2 : 3
goals-icon
Hajrulahu L. (Reinhard S.)
77’
2 : 2
73’
2 : 2
goals-icon
Hautier J. (Demhasaj S.)
72’
2 : 2
goals-icon
Azemi A. (Mulaj L.)
(de Carvalho Ferreira F.) Kamberi F.
change-icon
65’
3 : 1
64’
2 : 2
goals-icon
Ben Seghir S. (Bayard R.)
64’
2 : 2
63’
3 : 1
46’
2 : 1
goals-icon
Mulaj L. (Kone K.)
2 : 0
(Ajeti A.) Raicevic S.
change-icon
46’
3 : 0
Hiệp 1
45+1’
2 : 0
44’
1 : 1
41’
2 : 0
(Ryter Y.) Ngana V.
goals-icon
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.91
46%
Sở hữu bóng
54%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rapperswil-Jona Rapperswil-Jona
Xamax Xamax
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rapperswil-Jona Rapperswil-Jona
Xamax Xamax
#
Bàn thắng
  • 77 De Carvalho Ferreira F. De Carvalho Ferreira F.
    7
  • 9 Kamberi F. Kamberi F.
    7
  • 8 Saliji R. Saliji R.
    5
  • 96 So S. So S.
    4
  • 22 Luthi J. Luthi J.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Demhasaj S. Demhasaj S.
    21
  • 20 Kone K. Kone K.
    11
  • 19 Hautier J. Hautier J.
    7
  • 99 Mulaj L. Mulaj L.
    3
  • 23 Streit N. Streit N.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi FC Rapperswil-Jona chơi trên sân nhà, FC Rapperswil-Jona đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi Neuchâtel Xamax thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-4 nghiêng về phía Neuchâtel Xamax.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, FC Rapperswil-Jona đã thắng 0 trận, có 1 trận hòa trong khi Neuchâtel Xamax thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-8 nghiêng về phía Neuchâtel Xamax.

Bạn có biết rằng FC Rapperswil-Jona ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Neuchâtel Xamax ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Neuchâtel Xamax đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Thụy Sĩ Giải Hạng Nhất Quốc Gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Rapperswil-Jona và Xamax sẽ diễn ra vào 08.05 lúc 14:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Rapperswil-Jona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Rapperswil-Jona trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rapperswil-Jona

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Rapperswil-Jona trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Xamax

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Xamax trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Xamax

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Xamax in Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Rapperswil-Jona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Rapperswil-Jona không vẽ

Rapperswil-Jona

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia Rapperswil-Jona không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Challenge League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Stade Lausanne-Ouchy Stade Lausanne-Ouchy 36 50 14 8 14 59:51
3
Yverdon Sport Yverdon Sport 36 67 20 7 9 75:48
5
Xamax Xamax 36 49 14 7 15 55:56
6
Rapperswil-Jona Rapperswil-Jona 36 44 14 2 20 52:62
7
Etoile Etoile 36 40 10 10 16 46:54
8
Wil 1900 Wil 1900 36 40 10 10 16 39:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:15

Thứ Sáu 08 tháng 5 2026
Trọng tài
Muller Julian Thụy Sĩ
Rapperswil-Jona Rapperswil-Jona
Xamax Xamax
Thống Kê Chính
1.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.91
46%
Sở hữu bóng
54%
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
9
83% 342/414
Đường chuyền
398/473 84%
2
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
9
Tổng số cú sút
16
4
Những cú sút vào khung thành
9
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.21
3
Sút xa khung thành
6
4
Cú sút trong Vùng
14
5
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
83% 342/414
Đường chuyền
398/473 84%
52% 28/54
Đường Chuyền Dài
26/49 53%
69% 74/108
Đường chuyền ở phần ba cuối
100/138 72%
0.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.62
21% 3/14
Chuyền bóng
9/24 38%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
0
Ngoại vi
5
10
Đá phạt
13
2
Đá phạt góc
8
23
Ném biên
18
Phòng thủ
13
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
24
Trận đấu tay đôi thắng
37
75% 6/8
Tranh bóng
12/17 71%
18
Phá bóng
15
11
Cắt bóng
14
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
2
2.21
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
-0.79
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.36

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rapperswil-Jona Rapperswil-Jona
Xamax Xamax
#
Bàn thắng
  • 77 De Carvalho Ferreira F. De Carvalho Ferreira F.
    7
  • 9 Kamberi F. Kamberi F.
    7
  • 8 Saliji R. Saliji R.
    5
  • 96 So S. So S.
    4
  • 22 Luthi J. Luthi J.
    4
  • 70 Schmidt H. Schmidt H.
    3
  • 4 Dabanli B. Dabanli B.
    3
  • 31 Emini L. Emini L.
    3
  • 11 Sow Garcia C. Sow Garcia C.
    3
  • 26 Charveys A. Charveys A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Demhasaj S. Demhasaj S.
    21
  • 20 Kone K. Kone K.
    11
  • 19 Hautier J. Hautier J.
    7
  • 99 Mulaj L. Mulaj L.
    3
  • 23 Streit N. Streit N.
    2
  • 81 Mendes D. Mendes D.
    2
  • 11 Ben Seghir S. Ben Seghir S.
    2
  • 16 Seydoux L. Seydoux L.
    1
  • 35 Azemi A. Azemi A.
    1
  • 8 Deme M. Deme M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hautier J.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 18 2 0.24 - 0.63 2 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mulaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 72 1 0.12 - 0.5 1 30/41(73%) - -
player-stats-img
Abedini E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.04 - 43/48(90%) 1 -
player-stats-img
Seydoux L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.03 1 0.19 1 42/53(79%) - -
player-stats-img
Emini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 1 0.04 - 0.03 1 55/62(89%) - -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.04 1 39/49(80%) - -
player-stats-img
Ben Seghir S.
Phía trước player-stats-team-img
7 26 - 0.23 - 0.03 3 12/16(75%) 1 -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
7 64 - 0.83 1 0.06 3 8/9(89%) - -
player-stats-img
Raicevic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Ngana V.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 79 1 0.03 - 0.01 1 37/43(86%) 1 -
player-stats-img
Nvendo Ferrier V.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 26 - - - 0.01 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Ambassa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 88 - - - 0.16 - 25/30(83%) - -
player-stats-img
Hajrulahu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - 0.01 - 10/11(91%) - -
player-stats-img
Bayard R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 64 - - - 0.01 - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Schmidt H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 11 - 0.03 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Ajeti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 25/28(89%) 1 -
player-stats-img
Emch C.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 24/40(60%) - -
player-stats-img
Kamberi F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 26 - 0.02 - 0.01 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
De Carvalho Ferreira F.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 64 - - - 0.01 - 13/18(72%) - -
player-stats-img
Omeragic E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 28/28(100%) - -
player-stats-img
Ryter Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - 1 0.03 - 13/21(62%) - -
player-stats-img
Padula G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.08 - - 1 48/52(92%) - -
player-stats-img
Charveys A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 11 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Demhasaj S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 72 - 0.24 - 0.03 3 11/13(85%) - -
player-stats-img
Epitaux Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.03 - - 1 54/62(87%) - -
player-stats-img
Luthi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 90 - 0.03 - 0.01 1 9/14(64%) - -
player-stats-img
Pousa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.8 90 - 0.79 - 0.01 1 34/35(97%) - -
player-stats-img
Ndema
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ben Seghir S.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.07 1 1 - 2 1
player-stats-img
Demhasaj S.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - 1 3 -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.31 1 1 1 3 -
player-stats-img
Hautier J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.04 - - - 2 -
player-stats-img
Emini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Epitaux Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - 1 1 -
player-stats-img
Kamberi F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Luthi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mulaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.62 - - - 1 -
player-stats-img
Ngana V.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.68 - - - - 1
player-stats-img
Padula G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Pousa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.85 - - - 1 -
player-stats-img
Schmidt H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Seydoux L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Abedini E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ambassa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bayard R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Charveys A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emch C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hajrulahu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndema
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nvendo Ferrier V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omeragic E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Raicevic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryter Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Carvalho Ferreira F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/9(89%) 1 2 1 0.06 5/5(100%) 20 1/1(100%) - - 4 1
player-stats-img
Seydoux L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 42/53(79%) 2 - 1 0.19 9/13(69%) 76 3/6(50%) 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Demhasaj S.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/13(85%) - 1 - 0.03 6/8(75%) 19 - - - - 3
player-stats-img
Hautier J.
Phía trước player-stats-team-img
3 3/5(60%) 1 - - 0.63 3/5(60%) 8 - - - - -
player-stats-img
Luthi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 9/14(64%) - - - 0.01 4/7(57%) 18 - - - - -
player-stats-img
Ben Seghir S.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/16(75%) - 1 - 0.03 7/10(70%) 29 1/1(100%) 1/3(33%) 3/3(100%) - -
player-stats-img
Mulaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/41(73%) 1 - - 0.5 18/27(67%) 59 - 5/9(56%) - 1 -
player-stats-img
Nvendo Ferrier V.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/6(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 9 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Pousa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/35(97%) - 1 - 0.01 10/10(100%) 67 4/4(100%) - - 2 -
player-stats-img
Ryter Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/21(62%) - - 1 0.03 5/10(50%) 39 - 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Epitaux Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/62(87%) - - - - 1/2(50%) 70 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/49(80%) - - - 0.04 12/16(75%) 66 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Padula G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/52(92%) - - - - 2/4(50%) 64 2/5(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Carvalho Ferreira F.
Phía trước player-stats-team-img
1 13/18(72%) - - - 0.01 5/9(56%) 33 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Abedini E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/48(90%) - - - 0.04 12/16(75%) 61 4/5(80%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Ajeti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/28(89%) - - - - 2/3(67%) 29 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Ambassa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/30(83%) - - - 0.16 6/6(100%) 53 - 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Bayard R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/35(91%) - - - 0.01 5/6(83%) 40 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Charveys A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 2/2(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Emch C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/40(60%) - - - - 3/9(33%) 52 10/25(40%) - - 1 -
player-stats-img
Emini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 55/62(89%) - - - 0.03 15/20(75%) 71 9/11(82%) - - - -
player-stats-img
Hajrulahu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 3/3(100%) 13 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Kamberi F.
Phía trước player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - 0.01 2/4(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Ndema
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Ngana V.
Phía trước player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - 0.01 7/11(64%) 50 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Omeragic E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/28(100%) - - - - - 32 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Raicevic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Schmidt H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 2/2(100%) 11 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pousa R.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 1 1/1(100%) 1 2 1 - -
player-stats-img
Ryter Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 4/9(44%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/9(67%) - 3/4(75%) 2 - - - -
player-stats-img
Abedini E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 2 3/3(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Ambassa J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) 1 2/3(67%) 2 3 - - -
player-stats-img
Ngana V.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 5 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Epitaux Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Nvendo Ferrier V.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Mulaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Seydoux L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
De Carvalho Ferreira F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ben Seghir S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Emini L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Padula G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 3 5 - - -
player-stats-img
Bayard R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Luthi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Raicevic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Ajeti A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Charveys A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Demhasaj S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Emch C.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ndema
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Schmidt H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hajrulahu L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Hautier J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kamberi F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Omeragic E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Omeragic E.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.36 2 1.64 2 - 2 -
player-stats-img
Emch C.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.79 5 2.21 3 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close