SEF Torres Calcio U23 - Recanatese · 07.01.2024
Giải Serie C, Bảng B
Vòng 20Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Serie C, Bảng B
Sự kiện trận đấu
Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của ASD Torres Sassari) và 0-2 (sân của USD Recanatese 1923).
Ở Giải Serie C, Bảng B, ASD Torres Sassari đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.
Bạn có biết rằng ASD Torres Sassari ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?
Bạn có biết rằng USD Recanatese 1923 ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?
ASD Torres Sassari đã bất bại 7 trận gần đây nhất.
Cho xem nhiều hơn
SEF Torres Calcio U23
Recanatese
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
SEF Torres Calcio U23
Recanatese
Phỏng đoán
Trận đấu SEF Torres Calcio U23 vs Recanatese trong Ý Giải Serie C, Bảng B sẽ bắt đầu vào 07.01 lúc 08:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu SEF Torres Calcio U23 Recanatese bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
4 / 10của trận đấu cuối cùng SEF Torres Calcio U23 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
3 / 10 của trận đấu cuối cùng SEF Torres Calcio U23 in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong một trận hòa
1 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa
4 / 10của trận đấu cuối cùng Recanatese trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Recanatese in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong một trận hòa
1 / 3 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
38 | 96 | 30 | 6 | 2 | 80:19 |
| 2 |
|
38 | 75 | 22 | 9 | 7 | 56:38 |
| 3 |
|
38 | 73 | 21 | 10 | 7 | 54:30 |
| 17 |
|
38 | 39 | 8 | 15 | 15 | 39:47 |
| 18 |
|
38 | 38 | 10 | 8 | 20 | 47:65 |
| 19 |
|
38 | 31 | 6 | 13 | 19 | 30:59 |
Thông tin trận đấu
08:00
Chủ Nhật 07 tháng 1 2024Đội hình
SEF Torres Calcio U23
-
1 Garau
Thủ môn -
22 Petriccione D.
Thủ môn -
3 Pinna R.
Hậu vệ -
19 Siniega G.
Hậu vệ -
30 Fabriani C.
Hậu vệ -
96 Verduci G.
Hậu vệ -
72 Zambataro E.
Tiền vệ -
6 Kujabi K.
Tiền vệ -
8 Masala A.
Tiền vệ -
25 Nunziatini F.
Tiền vệ -
27 Lora F.
Tiền vệ -
44 Cester S.
Tiền vệ -
17 Goglino P.
Phía trước -
29 Sanat M.
Phía trước -
32 Menabo S.
Phía trước
-
Greco A.
-
Pagliari G.