Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sheffield United - Tottenham · 19.05.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 3
88’
0 : 4
goals-icon
Moore M. (Maddison J.)
88’
0 : 4
goals-icon
Scarlett D. (Son H.)
76’
0 : 4
goals-icon
Skipp O. (Bentancur R.)
76’
0 : 4
goals-icon
Emerson (Porro P.)
(Brereton B.) Jebbison D.
change-icon
70’
1 : 3
(Lowe M.) Holgate M.
change-icon
69’
1 : 3
66’
0 : 4
goals-icon
Hojbjerg P. (Sarr P.)
65’
0 : 3
goals-icon
Kulusevski D. (Maddison J.)
(Archer C.) Brewster R.
change-icon
62’
1 : 2
(Arblaster O.) Brooks A.
change-icon
61’
1 : 2
59’
0 : 2
goals-icon
Porro P. (Johnson B.)
0 : 1
Hiệp 1
14’
0 : 1
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

24%
Sở hữu bóng
76%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
18
1
Những cú sút vào khung thành
9
3
Sút xa khung thành
3
2
Ảnh bị chặn
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sheffield United Sheffield United
Tottenham Tottenham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sheffield United Sheffield United
Tottenham Tottenham
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    6
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    6
  • 8 Hamer G. Hamer G.
    4
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 2 Bogle J. Bogle J.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Son H. Son H.
    17
  • 9 Richarlison Richarlison
    11
  • 21 Kulusevski D. Kulusevski D.
    8
  • 17 Romero C. Romero C.
    5
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sheffield United và Tottenham là 2-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Sheffield United chơi trên sân nhà, Sheffield United đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Tottenham thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-10 nghiêng về phía Sheffield United.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Sheffield United đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Tottenham thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-17 nghiêng về phía Tottenham.

Sheffield United đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, Tottenham đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải Ngoại Hạng sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sheffield United và Tottenham sẽ diễn ra vào 19.05 lúc 11:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sheffield United

2 / 10 of last matches in all competitions Sheffield United played with a score of 0:0

Sheffield United

2 / 10 of last matches in Giải Ngoại Hạng Sheffield United played with a score of 0:0

Sheffield United Tottenham

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Tottenham

4 / 10 of last matches in all competitions Tottenham played with a score of 0:0

Tottenham

4 / 10 of last matches in Giải Ngoại Hạng Tottenham played with a score of 0:0

Sheffield United

9 / 10 of last matches Sheffield United in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
4
Aston Villa Aston Villa 38 68 20 8 10 76:61
5
Tottenham Tottenham 38 66 20 6 12 74:61
6
Chelsea Chelsea 38 63 18 9 11 77:63
18
Luton Town Luton Town 38 26 6 8 24 52:85
19
Burnley Burnley 38 24 5 9 24 41:78
20
Sheffield United Sheffield United 38 16 3 7 28 35:104
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 19 tháng 5 2024
Anh

Anh, Sheffield,

Bramall Lane

Trọng tài
Madley Andy Anh

Sự tham dự

29000
24%
Sở hữu bóng
76%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
18
1
Những cú sút vào khung thành
9
3
Sút xa khung thành
3
2
Ảnh bị chặn
6
6
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
11
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
Khác
9
Ném phạt thành công
17
2
Đá phạt góc
6
6
Ngoại vi
0
18
Ném biên
23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sheffield United Sheffield United
Tottenham Tottenham
#
Bàn thắng
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    6
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    6
  • 8 Hamer G. Hamer G.
    4
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 2 Bogle J. Bogle J.
    3
  • 24 McAtee J. McAtee J.
    3
  • 21 Ahmedhodzic A. Ahmedhodzic A.
    2
  • 26 Norwood O. Norwood O.
    1
  • 6 Robinson J. Robinson J.
    1
  • 5 De Souza Costa V. De Souza Costa V.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Son H. Son H.
    17
  • 9 Richarlison Richarlison
    11
  • 21 Kulusevski D. Kulusevski D.
    8
  • 17 Romero C. Romero C.
    5
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    5
  • 10 Maddison J. Maddison J.
    4
  • 29 Sarr P. Sarr P.
    3
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    3
  • 23 Porro P. Porro P.
    3
  • 20 Lo Celso G. Lo Celso G.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close