Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Shrewsbury Town - Stevenage · 22.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 2
goals-icon
Goode C. (Thompson L.)
82’
0 : 2
goals-icon
Phillips D. (Kemp D.)
(Gape D.) Biggins H.
change-icon
77’
1 : 1
(Marquis J.) Stewart C.
change-icon
76’
1 : 1
(Gilliead A.) Ojo F.
change-icon
68’
1 : 1
(Benning M.) Shipley J.
change-icon
68’
1 : 1
66’
0 : 2
goals-icon
Jamie Reid (Edwards K.)
(Oliver V.) Wheeler D.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
8’
0 : 1
Pierre A. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Stevenage Stevenage
1
Số bàn thắng mỗi trận
1.2
1.2
Số bàn thua mỗi trận
1.3
40.9
Số phút/Bàn thắng được ghi
36
2.2
Số bàn thắng trung bình trận đấu
2.5
22
Mục tiêu ghi bàn
25
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Stevenage Stevenage
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Stevenage Stevenage
#
Bàn thắng
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    11
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    5
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 3 Benning M. Benning M.
    3
  • 14 Perry T. Perry T.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    10
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    8
  • 10 List E. List E.
    4
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    4
  • 20 Young J. Young J.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Shrewsbury Town và Stevenage FC là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Shrewsbury Town chơi trên sân nhà, Shrewsbury Town đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Stevenage FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía Shrewsbury Town.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Shrewsbury Town đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Stevenage FC thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía Shrewsbury Town.

Mùa trước Stevenage FC thắng cả hai trận gặp Shrewsbury Town (2-0 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng Shrewsbury Town ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Shrewsbury Town và Stevenage, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 22.02 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Shrewsbury Town

10 / 10 of last matches Shrewsbury Town in all competitions had less than 3 goals

Shrewsbury Town

10 / 10 of last matches Shrewsbury Town in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Stevenage

8 / 10 of last matches Stevenage in all competitions had less than 3 goals

Stevenage

8 / 10 of last matches Stevenage in Giải hạng nhì quốc gia had less than 3 goals

Shrewsbury Town

6 / 10 of last matches Shrewsbury Town in all competitions had less than 2 goals

Shrewsbury Town

6 / 10 of last matches Shrewsbury Town in Giải hạng nhì quốc gia had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
13
Rotherham United Rotherham United 46 59 16 11 19 54:59
14
Stevenage Stevenage 46 57 15 12 19 42:50
15
Wigan Athletic Wigan Athletic 46 56 13 17 16 40:42
22
Bristol Rovers Bristol Rovers 46 43 12 7 27 44:76
23
Cambridge United Cambridge United 46 38 9 11 26 45:73
24
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 33 8 9 29 41:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 22 tháng 2 2025
Trọng tài
Barlow Michael Anh

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Stevenage Stevenage
#
Bàn thắng
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    11
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    5
  • 16 Pierre A. Pierre A.
    3
  • 3 Benning M. Benning M.
    3
  • 14 Perry T. Perry T.
    3
  • 23 Castledine L. Castledine L.
    2
  • 26 Shipley J. Shipley J.
    2
  • 27 Oliver V. Oliver V.
    2
  • 7 Winchester C. Winchester C.
    1
  • 20 Feeney J. Feeney J.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    10
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    8
  • 10 List E. List E.
    4
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    4
  • 20 Young J. Young J.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
  • 18 White H. White H.
    2
  • 23 Thompson L. Thompson L.
    2
  • 9 Hanlan B. Hanlan B.
    2
  • 24 King E. King E.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close