Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zenit St. Petersburg - Sochi · 10.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
90’
2 : 2
goals-icon
Ivanovich K. (Kovalenko A.)
89’
2 : 2
goals-icon
Magal R. (Zaika K.)
(Glushenkov M.) Drkusic V.
change-icon
88’
3 : 1
87’
2 : 2
84’
2 : 1
78’
1 : 2
goals-icon
Kramaric M. (Vasiljev D.)
78’
1 : 2
goals-icon
Zhinkovski A. (Mukhin M.)
77’
1 : 2
(Luiz Henrique) Yerokhin A.
change-icon
76’
2 : 1
(Wendel) Kondakov D.
change-icon
76’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Meleshin P. (Fedorov Z.)
(Barrios W.) Mostovoy A.
change-icon
66’
2 : 1
(Pedro Henrique) Vega R.
change-icon
66’
2 : 1
(Glushenkov M.) Luiz Henrique
goals-icon
59’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
31’
0 : 1
goals-icon
Fedorov Z. (Makarchuk A.)
21’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

4.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
67%
Sở hữu bóng
33%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Sochi Sochi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 7 Sobolev A. Sobolev A.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    6
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    6
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi FK Zenit St. Petersburg chơi trên sân nhà, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-6 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 10 trận, có 4 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-12 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Trận thắng gần đây nhất của FK Sochi trên sân của FK Zenit St. Petersburg là ở năm 2021.

Bạn có biết rằng FK Zenit St. Petersburg ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng FK Sochi ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Zenit St. Petersburg và Sochi, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Nga), được lên lịch vào 10.05 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Zenit St. Petersburg

3 / 10của trận đấu cuối cùng Zenit St. Petersburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Zenit St. Petersburg

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Zenit St. Petersburg in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Zenit St. Petersburg Sochi

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Zenit St. Petersburg Sochi

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Zenit St. Petersburg

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Zenit St. Petersburg không vẽ

Zenit St. Petersburg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Zenit St. Petersburg không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg 30 68 20 8 2 53:19
2
Krasnodar Krasnodar 30 66 20 6 4 60:23
3
Lokomotiv Moscow Lokomotiv Moscow 30 53 14 11 5 54:39
14
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala 30 26 5 11 14 19:37
15
Pari Nizhny Novgorod Pari Nizhny Novgorod 30 23 6 5 19 26:50
16
Sochi Sochi 30 22 6 4 20 29:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Nga

Nga, Saint Petersburg,

Gazprom Arena

Trọng tài
Shafeev Rafael Nga

Đội hình

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Sochi Sochi
Thống Kê Chính
4.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
67%
Sở hữu bóng
33%
23
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
4
84% 463/550
Đường chuyền
193/279 69%
11
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
23
Tổng số cú sút
7
7
Những cú sút vào khung thành
4
4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.95
12
Sút xa khung thành
3
19
Cú sút trong Vùng
5
4
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
0
2
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
84% 463/550
Đường chuyền
193/279 69%
59% 37/63
Đường Chuyền Dài
21/61 34%
79% 179/227
Đường chuyền ở phần ba cuối
38/55 69%
2.71
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
32% 11/34
Chuyền bóng
5/10 50%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
2
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
9
11
Đá phạt góc
3
31
Ném biên
11
Phòng thủ
9
Fouls
15
1
Thẻ vàng
3
49
Trận đấu tay đôi thắng
55
58% 7/12
Tranh bóng
16/19 84%
7
Phá bóng
37
3
Cắt bóng
8
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
5
0.95
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
4
-0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 7 Sobolev A. Sobolev A.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    6
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    6
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    4
  • 78 Diveev I. Diveev I.
    3
  • 31 Gustavo Mantuan Gustavo Mantuan
    3
  • 20 Pedro Henrique Pedro Henrique
    2
  • 8 Wendel Wendel
    2
  • 14 Jhon Jhon Jhon Jhon
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
  • 98 Iljin V. Iljin V.
    2
  • 45 Kamano F. Kamano F.
    2
  • 33 Alves Santos M. Alves Santos M.
    2
  • 6 Mukhin M. Mukhin M.
    1
  • 3 Soldatenkov A. Soldatenkov A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 88 - 0.49 1 0.56 5 30/46(65%) - -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
8.6 76 1 1.08 - 0.57 4 38/41(93%) - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
8.4 90 - - - - - 9/35(26%) - -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - 0.09 - 0.09 1 67/82(82%) - -
player-stats-img
Sobolev A.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 90 - 0.9 - 0.44 5 14/19(74%) - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.17 - 0.46 1 47/61(77%) - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.45 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Yerokhin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 14 1 0.99 - 0.01 2 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 66 - - - 0.11 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Nino
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 66/73(90%) - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 24 - - - 0.14 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Pedro Henrique
Phía trước player-stats-team-img
6.7 66 - 0.08 - 0.08 1 28/33(85%) - -
player-stats-img
Wendel
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 76 - 0.01 - 0.09 1 53/61(87%) - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.01 1 17/27(63%) - -
player-stats-img
Adamov D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 14/14(100%) - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 89 - - - 0.02 - 23/24(96%) - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 12 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Mostovoy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 24 - 0.22 - 0.02 2 8/8(100%) - -
player-stats-img
Kondakov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 14 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 78 - - - 0.07 - 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 89 - - - 0.02 - 12/18(67%) 1 -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 19/22(86%) 1 -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 15/20(75%) - -
player-stats-img
Meleshin P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 22 - 0.03 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 12 - - - 0.01 - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 68 1 0.17 - 0.01 1 14/18(78%) - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 78 - 0.14 - 0.01 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Kravtsov K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 90 - 0.15 - 0.01 3 20/30(67%) - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Ivanovich K.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Magal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.39 4 - - 3 2
player-stats-img
Sobolev A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 1.47 2 1 3 5 -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.79 2 1 - 4 -
player-stats-img
Kravtsov K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 2 - 1 2 1
player-stats-img
Mostovoy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - 2 -
player-stats-img
Yerokhin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - - 2 -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.81 - - 1 1 -
player-stats-img
Meleshin P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Pedro Henrique
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - 1 1 -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Wendel
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adamov D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ivanovich K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kondakov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nino
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
12 30/46(65%) 2 1 1 0.56 22/37(59%) 72 3/4(75%) 2/6(33%) - 3 2
player-stats-img
Sobolev A.
Phía trước player-stats-team-img
10 14/19(74%) 2 1 - 0.44 9/11(82%) 38 - - - 2 -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
5 38/41(93%) - 1 - 0.57 19/21(90%) 71 2/2(100%) 2/5(40%) 4/7(57%) - -
player-stats-img
Kravtsov K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/30(67%) - - - 0.01 6/9(67%) 49 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 67/82(82%) - - - 0.09 20/27(74%) 87 10/18(56%) - - - -
player-stats-img
Kondakov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - 0.01 2/3(67%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Mostovoy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/8(100%) - 2 - 0.02 3/3(100%) 15 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/61(77%) - - - 0.46 18/27(67%) 81 4/11(36%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Wendel
Tiền vệ player-stats-team-img
2 53/61(87%) - - - 0.09 26/29(90%) 72 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Yerokhin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/4(25%) - - - 0.01 1/1(100%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - - 0.01 1/1(100%) 33 - - - 1 -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/24(96%) - - - 0.02 6/6(100%) 37 - - - 1 -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/24(79%) - - - 0.01 2/2(100%) 34 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Nino
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/73(90%) - - - 0.05 13/16(81%) 81 3/9(33%) - - 2 -
player-stats-img
Pedro Henrique
Phía trước player-stats-team-img
1 28/33(85%) - - - 0.08 13/14(93%) 47 1/2(50%) 1/6(17%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/27(63%) - - - 0.01 3/5(60%) 40 5/8(63%) - - 2 -
player-stats-img
Adamov D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/14(100%) - - - - - 20 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - - 1/1(100%) 38 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.11 14/15(93%) 43 - - - 1 -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/35(26%) - - - - - 43 7/33(21%) - - - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Ivanovich K.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 3/3(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - - 1/1(100%) 32 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Magal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 2/2(100%) 4 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 19/27(70%) 1 - 1 0.45 4/6(67%) 53 - 5/9(56%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Meleshin P.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.07 5/6(83%) 35 1/1(100%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.14 1/3(33%) 21 1/1(100%) 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - 0.02 3/6(50%) 35 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sobolev A.
Phía trước player-stats-team-img
20 4/12(33%) 4/8(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/6(50%) 1/11(9%) 6 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kravtsov K.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 5/9(56%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) - 1 1 1 -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
16 1/3(33%) 6/13(46%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
15 1/1(100%) 5/15(33%) 4 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 8/11(73%) 2 4/5(80%) 1 2 - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/7(57%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) 1 10 - - -
player-stats-img
Nino
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/5(80%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) 1 - 2 6 - - -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 7/8(88%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/7(29%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Pedro Henrique
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Wendel
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Yerokhin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 2/2(100%) 1 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Kondakov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mostovoy A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Meleshin P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Magal R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Adamov D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Ivanovich K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
2 5 4 2 - 1 -
player-stats-img
Adamov D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.05 3 0.95 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close